Font size
WorksheetsListening - MCQ + Matching - Part 2 - Cam 12
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 3mins
(n) người trợ giúp
(a)
(adv) ngay lập tức
(a)
(pv) xuất hiện
(a)
(n) đồ đi ở chân
(a)
(adj) trơn, truột
(a)
(n) vòng tay, lắc tay
(a)
(n) vật nguy hiêm/nguy hại (sự an toàn)
(a)
(adv) một cách may mắn
(a)
(n) bếp trưởng
(a)
(adj) (công việc) bổ sung
(a)
(adv) một cách hợp lý
(a)
(n) hệ thống xử lý chất thải
(a)
(n) máy thái lát thịt
(a)
(idm) bị cấm đến
(a)
(n) bộ trộn điện
(a)
(adv) quá giờ
(a)
(idm) bình phục, hồi phục (sau thời gian dài đau yếu hoặc gặp khó khăn)
(a)
(v) nắm lấy ai/vật gì chuyển sang vị trí khác
(a)
(idm) thư giãn và tránh làm việc nhiều
(a)
(idm) trong khi làm việc
(a)
(v) bị thương; làm ai bị thương (nhất là trong tai nạn)
(a)
(adj) nhỏ, phụ, thứ yếu
(a)
(pv) thông báo với ai
(a)
(n) điều xảy ra (nhất là điều bất thường, không hay)
(a)
(v) lưu trữ lâu dài các hồ sơ, báo cáo về các sự kiện bằng cách ghi chép, quay phim, lưu trong máy tính, (a)
(pv) đuổi khỏi sân (vì phạm luật)
(a)
(v) (đập) vỡ tan tành
(a)
(v) ghi chú
(a)
(v) thay thế
(a)
(idm) trông coi
(a)
(adj) có thể thối rữa, hư hỏng
(a)
(n) bột
(a)
()
(a)
(v) hoàn thành, hoàn tất
(a)
(pv)
(a)
(n) người điều khiển/vận hành
(a)
(pv) chịu trách nhiệm, chăm sóc
(a)
(v) hợp tác chặt chẽ và trao đổi thông tin với ai; liên lạc chặt chẽ với ai
(a)
(n) nhân viên cảnh sát
(a)
(pv) hướng dẫn khách đến tham quan lần đầu
(a)
(n) thời gian ở lại, cuộc viếng thăm
(a)
(adj) chính xác
(a)
(n) mức giá
(a)
(v) đàm phán, thương lượng
(a)
(v) phản ánh
(a)
(pv) dự thính
(a)
(n) buổi diễn tập
(a)
(n) xe buýt chạy đường dài (nhiều tiện nghi)
(a)
(n) quân pháo
(a)
(n) sự ưa thích/ưa chuộng hơn
(a)
(v) thú nhận
(a)
(n) vở kịch
(a)
(n) nhà soạn kịch, người viết kịch
(a)
(n) (chủ yếu trên báo) thủ tướng
(a)
(adj) trang nhã
(a)
(adv) một cách trang trọng
(a)
(v) tin tưởng/hiểu được (điều gì là đúng vì có thông tin/bằng chứng)
(a)
(adj) đa phương tiên
(a)
(n) sự sản xuất
(a)
(n) nhạc/lời thoại trong phim hoặc nhạc kịch (được ghi lên đĩa CD, Internet, vv. để bán)
(a)
(v) ủy thác, ủy nhiệm
(a)
(v) đánh dấu
(a)
(n) sự khôi phục
(a)
(v) khiến, gợi (cảm xúc, thái độ)
(a)
(v) đóng gói (đồ đạc)
(a)
(n) cung điện
(a)
(n) khung cảnh, bối cảnh; hiện trường
(a)
(v) cảnh báo
(a)
(n) (= VIP) giới chức, chức sắc
(a)
(n) sự chào đón
(a)
(n) tòa thị chính
(a)
(pv) có niên đại từ
(a)
(n) diễn viên đứng đầu
(a)
(idm) trên sân khấu; trước khán giả
(a)
(pv) suy nghĩ/xem xét/nghiên cứu vấn đề gì
(a)
(adj) chuyên dụng; chuyên biệt; được chuyên môn hóa
(a)
(adj) nhận biệt, nhận thức
(a)
(n) thị trường
(a)
(adv) một cách đều đặn
(a)
(idm) từng năm (so với năm trước)
(a)
(n) việc đặt vé trước
(a)
(n) xu hướng
(a)
(adj) tính rủi ro cao
(a)
(n) cảm giác phấn khích/hài lòng; trải nghiệm gây phấn khích/hài lòng
(a)
(v) bao gồm
(a)
(adv) không nhất thiết
(a)
(adj) bình thường
(a)
(idm) diễn ra
(a)
(pv) tìm ra
(a)
(n) phong tục, tục lệ
(a)
(n) đặc tính, đặc diểm
(a)
(n) mối quan hệ lâu dài
(a)
(adj) có cùng quan điểm và sở thích
(a)
(n) người/vật/sự kiện hấp dẫn
(a)
(adv) trở đi
(a)
(n) nghệ sĩ
(a)
(v) kiểm soát, lãnh đạo
(a)
(n) nhân viên đại lý
(a)
(n) công thức nấu ăn
(a)
(adj) có liên quan tới
(a)
(prep) ngoài ... ra
(a)
(adj) hữu cơ
(a)
(n) thành phần
(a)
(idm) hầu như
(a)
(n) điều được công nhận
(a)
(adj) không có thịt
(a)
(adj) rất hấp dẫn, đầy ấn tượng
(a)
(n) phong cảnh
(a)
(adj) (= one-to-one) chỉ giữa hai người
(a)
(n) việc dạy kèm
(a)
(n) cuộc dạo chơi
(a)
(n) cuộc triển lãm
(a)
(n) tác phẩm
(a)
(n) giáo viên dạy kèm
(a)
(n) bản ghi âm/ghi hình trên Internet
(a)
(adv) ban đầu, thoạt đầu
(a)
(v) quy hoạch lại
(a)
(n) sự huyên náo, nhộn nhịp
(a)
(adj) sôi nổi, mạnh mẽ
(a)
(n) nơi xuất thân hoặc nơi đang sống và cảm thấy thân thuộc
(a)
(adj) phát triển nhanh
(a)
(adj) lân cận, kế cận
(a)
(adj) nhộn nhịp, năng động
(a)
(n) cuộc sống về đêm
(a)
(v) tốt nghiệp
(a)
(pv) bắt đầu việc mới/khó khăn
(a)
(n) sự nghiệp
(a)
(pv) mua hết; mua càng nhiều càng tốt
(a)
(v) thay thế
(a)
(n) đường phụ
(a)
(adj) bản gốc, bản chính
(a)
(n) trang sức
(a)
(n) đồ gốm
(a)
(n) nông sản địa phương
(a)
(n) vỉa hè, lề đường
(a)
(n) đường chính
(a)
(n) thương xá, cửa hàng bách hóa
(a)
(n) chính sách
(a)
(adj) mở cưa cho
(a)
(adj) đam mê
(a)
(n) bộ trang phục
(a)
(adj) (= artificial) nhân tạo; không tự nhiên
(a)
(n) vải
(a)
(n) quần; áo
(a)
(v) bình phẩm
(a)
(n) nhóm chuyên gia tư vấn; nhóm thảo luận trên truyền hình/đài phát thanh
(a)
(n) chuyên gia
(a)
(n) bài/tác phẩm dự thi
(a)
(v) mặc làm mẫu
(a)
(n) ngày hội/dịp hội hè giải trí
(a)
(n) hệ thống bán vé đỗ xe dài hạn
(a)
(n) lề đường
(a)
(adj) dưới mặt đất
(a)
(n) hóa đơn
(a)
(v) tính tiền (hàng hóa, dịch vụ)
(a)
(n) giá cố định
(a)
(v) khác nhau
(a)
(adj) hợp lý
(a)
