Font size
S
M
L
XL
Worksheets12-VOCAB 24 (Test 13)
Total questions: 156
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
(hone) = (refine)
a)
trau dồi, rèn giũa
b)
giải phóng, phát hành
c)
loại bỏ, vứt bỏ
d)
thay vì
2.
(aid) SB in ST/Ving
a)
hỗ trợ, trợ giúp
b)
trau dồi, rèn giũa
c)
giải phóng, phát hành
d)
loại bỏ, vứt bỏ
3.
(polish)
a)
đánh bóng, trau chuốt
b)
hỗ trợ, trợ giúp
c)
trau dồi, rèn giũa
d)
giải phóng, phát hành
4.
(transfer)
a)
dời, di chuyển
b)
đánh bóng, trau chuốt
c)
hỗ trợ, trợ giúp
d)
trau dồi, rèn giũa
5.
numerous (a)
a)
nhiều
b)
dời, di chuyển
c)
đánh bóng, trau chuốt
d)
hỗ trợ, trợ giúp
6.
(break) record
a)
phá kỷ lục
b)
nhiều
c)
dời, di chuyển
d)
đánh bóng, trau chuốt
7.
scorer (n)
a)
cầu thủ ghi bàn
b)
phá kỷ lục
c)
nhiều
d)
dời, di chuyển
8.
(possess)
a)
sở hữu
b)
cầu thủ ghi bàn
c)
phá kỷ lục
d)
nhiều
9.
remarkable (a)
a)
đáng chú ý, khác thường
b)
sở hữu
c)
cầu thủ ghi bàn
d)
phá kỷ lục
10.
athleticism (n)
a)
thể lực
b)
đáng chú ý, khác thường
c)
sở hữu
d)
cầu thủ ghi bàn
11.
keen (a)
a)
nhạy bén, say mê, ưa thích
b)
thể lực
c)
đáng chú ý, khác thường
d)
sở hữu
12.
work ethic (n)
a)
đạo đức nghề nghiệp
b)
nhạy bén, say mê, ưa thích
c)
thể lực
d)
đáng chú ý, khác thường
13.
relentless (a)
a)
không ngừng nghỉ
b)
đạo đức nghề nghiệp
c)
nhạy bén, say mê, ưa thích
d)
thể lực
14.
drive (n)
a)
động lực
b)
không ngừng nghỉ
c)
đạo đức nghề nghiệp
d)
nhạy bén, say mê, ưa thích
15.
(aspire)
a)
khao khát
b)
động lực
c)
không ngừng nghỉ
d)
đạo đức nghề nghiệp
16.
label (n)
a)
nhãn hiệu, danh hiệu
b)
khao khát
c)
động lực
d)
không ngừng nghỉ
17.
(be) attributed to SB/ST
a)
được cho là do, quy cho ai/cái gì
b)
nhãn hiệu, danh hiệu
c)
khao khát
d)
động lực
18.
consistently (adv)
a)
một cách nhất quán, liên tục
b)
được cho là do, quy cho ai/cái gì
c)
nhãn hiệu, danh hiệu
d)
khao khát
19.
(demonstrate)
a)
chứng minh
b)
một cách nhất quán, liên tục
c)
được cho là do, quy cho ai/cái gì
d)
nhãn hiệu, danh hiệu
20.
marvelous (a)
a)
tuyệt vời, kỳ diệu
b)
chứng minh
c)
một cách nhất quán, liên tục
d)
được cho là do, quy cho ai/cái gì
21.
feat (n)
a)
chiến công, kỳ tích
b)
tuyệt vời, kỳ diệu
c)
chứng minh
d)
một cách nhất quán, liên tục
22.
(regard) SB as ...
a)
coi ai như là
b)
chiến công, kỳ tích
c)
tuyệt vời, kỳ diệu
d)
chứng minh
23.
philanthropist (n)
a)
nhà từ thiện
b)
coi ai như là
c)
chiến công, kỳ tích
d)
tuyệt vời, kỳ diệu
24.
(give) back to ST
a)
đền đáp, đóng góp cho
b)
nhà từ thiện
c)
coi ai như là
d)
chiến công, kỳ tích
25.
disaster relief (n)
a)
cứu trợ thảm hoạ
b)
đền đáp, đóng góp cho
c)
nhà từ thiện
d)
coi ai như là
26.
on behalf of SB
a)
thay mặt cho ai
b)
cứu trợ thảm hoạ
c)
đền đáp, đóng góp cho
d)
nhà từ thiện
27.
definitely (adv)
a)
chắc chắn
b)
thay mặt cho ai
c)
cứu trợ thảm hoạ
d)
đền đáp, đóng góp cho
28.
(reserve)
a)
đặt trước, dành riêng cho
b)
chắc chắn
c)
thay mặt cho ai
d)
cứu trợ thảm hoạ
29.
(make) the case for
a)
đưa ra lập luận cho
b)
đặt trước, dành riêng cho
c)
chắc chắn
d)
thay mặt cho ai
30.
(back) down from
a)
rút lui khỏi
b)
đưa ra lập luận cho
c)
đặt trước, dành riêng cho
d)
chắc chắn
31.
(put) up with
a)
chịu đựng
b)
rút lui khỏi
c)
đưa ra lập luận cho
d)
đặt trước, dành riêng cho
32.
(make) up for
a)
bù đắp
b)
chịu đựng
c)
rút lui khỏi
d)
đưa ra lập luận cho
33.
holistic (a)
a)
toàn diện
b)
bù đắp
c)
chịu đựng
d)
rút lui khỏi
34.
competitive (a)
a)
cạnh tranh
b)
toàn diện
c)
bù đắp
d)
chịu đựng
35.
candidate (n)
a)
ứng cử viên
b)
cạnh tranh
c)
toàn diện
d)
bù đắp
36.
specific (a)
a)
cụ thể
b)
ứng cử viên
c)
cạnh tranh
d)
toàn diện
37.
qualification (n)
a)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
b)
cụ thể
c)
ứng cử viên
d)
cạnh tranh
38.
advocate (n/v)
a)
(người) ủng hộ
b)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
c)
cụ thể
d)
ứng cử viên
39.
(equip) SB with ST
a)
trang bị cho ai cái gì
b)
(người) ủng hộ
c)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
d)
cụ thể
40.
(emphasize)
a)
nhấn mạnh, làm nổi bật
b)
trang bị cho ai cái gì
c)
(người) ủng hộ
d)
bằng cấp, trình độ chuyên môn
41.
profession (n)
a)
nghề nghiệp
b)
nhấn mạnh, làm nổi bật
c)
trang bị cho ai cái gì
d)
(người) ủng hộ
42.
technical (a)
a)
kỹ thuật
b)
nghề nghiệp
c)
nhấn mạnh, làm nổi bật
d)
trang bị cho ai cái gì
43.
thus
a)
vì vậy
b)
kỹ thuật
c)
nghề nghiệp
d)
nhấn mạnh, làm nổi bật
44.
employability (n)
a)
khả năng tìm việc
b)
vì vậy
c)
kỹ thuật
d)
nghề nghiệp
45.
field (n)
a)
lĩnh vực
b)
khả năng tìm việc
c)
vì vậy
d)
kỹ thuật
46.
high-demand (a)
a)
có nhu cầu cao
b)
lĩnh vực
c)
khả năng tìm việc
d)
vì vậy
47.
lucrative (a)
a)
hấp dẫn, sinh lời
b)
có nhu cầu cao
c)
lĩnh vực
d)
khả năng tìm việc
48.
salary (n)
a)
lương (tháng)
b)
hấp dẫn, sinh lời
c)
có nhu cầu cao
d)
lĩnh vực
49.
(prioritize)
a)
dành ưu tiên
b)
lương (tháng)
c)
hấp dẫn, sinh lời
d)
có nhu cầu cao
50.
workforce (n)
a)
lực lượng lao động
b)
dành ưu tiên
c)
lương (tháng)
d)
hấp dẫn, sinh lời
51.
readiness (n)
a)
sự sẵn sàng
b)
lực lượng lao động
c)
dành ưu tiên
d)
lương (tháng)
52.
institution (n)
a)
tổ chức, học viện
b)
sự sẵn sàng
c)
lực lượng lao động
d)
dành ưu tiên
53.
stability (n)
a)
sự ổn định
b)
tổ chức, học viện
c)
sự sẵn sàng
d)
lực lượng lao động
54.
ultimately (adv)
a)
cuối cùng
b)
sự ổn định
c)
tổ chức, học viện
d)
sự sẵn sàng
55.
(guarantee)
a)
đảm bảo
b)
cuối cùng
c)
sự ổn định
d)
tổ chức, học viện
56.
(enhance)
a)
nâng cao, tăng cường
b)
đảm bảo
c)
cuối cùng
d)
sự ổn định
57.
vocational (a)
a)
thuộc về nghề nghiệp
b)
nâng cao, tăng cường
c)
đảm bảo
d)
cuối cùng
58.
(foster)
a)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
b)
thuộc về nghề nghiệp
c)
nâng cao, tăng cường
d)
đảm bảo
59.
civic (n)
a)
công dân, dân sự
b)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
c)
thuộc về nghề nghiệp
d)
nâng cao, tăng cường
60.
broad (a)
a)
rộng
b)
công dân, dân sự
c)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
d)
thuộc về nghề nghiệp
61.
humanity (n)
a)
nhân văn
b)
rộng
c)
công dân, dân sự
d)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
62.
well-rounded (a)
a)
toàn diện, hoàn hảo
b)
nhân văn
c)
rộng
d)
công dân, dân sự
63.
mediocre (a)
a)
tầm thường
b)
toàn diện, hoàn hảo
c)
nhân văn
d)
rộng
64.
comprehensive (a)
a)
toàn diện, bao hàm
b)
tầm thường
c)
toàn diện, hoàn hảo
d)
nhân văn
65.
critical analysis (n)
a)
phân tích phản biện
b)
toàn diện, bao hàm
c)
tầm thường
d)
toàn diện, hoàn hảo
66.
ethical reasoning (n)
a)
lý luận đạo đức
b)
phân tích phản biện
c)
toàn diện, bao hàm
d)
tầm thường
67.
essential (a)
a)
cần thiết
b)
lý luận đạo đức
c)
phân tích phản biện
d)
toàn diện, bao hàm
68.
primary (a)
a)
chính, chủ yếu
b)
cần thiết
c)
lý luận đạo đức
d)
phân tích phản biện
69.
(value)
a)
coi trọng, đánh giá cao
b)
chính, chủ yếu
c)
cần thiết
d)
lý luận đạo đức
70.
preparation (n)
a)
sự chuẩn bị
b)
coi trọng, đánh giá cao
c)
chính, chủ yếu
d)
cần thiết
71.
(encompass)
a)
bao gồm
b)
sự chuẩn bị
c)
coi trọng, đánh giá cao
d)
chính, chủ yếu
72.
alongside
a)
bên cạnh, cùng với
b)
bao gồm
c)
sự chuẩn bị
d)
coi trọng, đánh giá cao
73.
cultivation (n)
a)
sự trồng trọt, nuôi dưỡng
b)
bên cạnh, cùng với
c)
bao gồm
d)
sự chuẩn bị
74.
(embrace)
a)
đón nhận, chấp nhận, áp dụng
b)
sự trồng trọt, nuôi dưỡng
c)
bên cạnh, cùng với
d)
bao gồm
75.
perspective (n)
a)
quan điểm, góc nhìn
b)
đón nhận, chấp nhận, áp dụng
c)
sự trồng trọt, nuôi dưỡng
d)
bên cạnh, cùng với
76.
equitable (a)
a)
công bằng, bình đẳng
b)
quan điểm, góc nhìn
c)
đón nhận, chấp nhận, áp dụng
d)
sự trồng trọt, nuôi dưỡng
77.
prosperous (a)
a)
thịnh vượng, phát đạt
b)
công bằng, bình đẳng
c)
quan điểm, góc nhìn
d)
đón nhận, chấp nhận, áp dụng
78.
multifaceted (a)
a)
nhiều mặt, đa diện
b)
thịnh vượng, phát đạt
c)
công bằng, bình đẳng
d)
quan điểm, góc nhìn
79.
fairness (n)
a)
sự công bằng
b)
nhiều mặt, đa diện
c)
thịnh vượng, phát đạt
d)
công bằng, bình đẳng
80.
prosperity (n)
a)
sự thịnh vượng
b)
sự công bằng
c)
nhiều mặt, đa diện
d)
thịnh vượng, phát đạt
81.
(enable)
a)
cho phép, làm cho có khả năng
b)
sự thịnh vượng
c)
sự công bằng
d)
nhiều mặt, đa diện
82.
(adopt)
a)
áp dụng, nhận nuôi
b)
cho phép, làm cho có khả năng
c)
sự thịnh vượng
d)
sự công bằng
83.
body (n)
a)
cơ quan
b)
áp dụng, nhận nuôi
c)
cho phép, làm cho có khả năng
d)
sự thịnh vượng
84.
(advance)
a)
thúc đẩy, nâng cao
b)
cơ quan
c)
áp dụng, nhận nuôi
d)
cho phép, làm cho có khả năng
85.
equity (n)
a)
tính công bằng
b)
thúc đẩy, nâng cao
c)
cơ quan
d)
áp dụng, nhận nuôi
86.
(utilize)
a)
sử dụng, tận dụng
b)
tính công bằng
c)
thúc đẩy, nâng cao
d)
cơ quan
87.
framework (n)
a)
khuôn khổ, khung
b)
sử dụng, tận dụng
c)
tính công bằng
d)
thúc đẩy, nâng cao
88.
(integrate)
a)
tích hợp, hội nhập
b)
khuôn khổ, khung
c)
sử dụng, tận dụng
d)
tính công bằng
89.
communal (a)
a)
thuộc về cộng đồng, chung
b)
tích hợp, hội nhập
c)
khuôn khổ, khung
d)
sử dụng, tận dụng
90.
exclusively (adv)
a)
duy nhất, chỉ
b)
thuộc về cộng đồng, chung
c)
tích hợp, hội nhập
d)
khuôn khổ, khung
91.
narrow (a)
a)
hẹp
b)
duy nhất, chỉ
c)
thuộc về cộng đồng, chung
d)
tích hợp, hội nhập
92.
likely (adv)
a)
có khả năng, có thể
b)
hẹp
c)
duy nhất, chỉ
d)
thuộc về cộng đồng, chung
93.
progress (n)
a)
sự tiến bộ
b)
có khả năng, có thể
c)
hẹp
d)
duy nhất, chỉ
94.
conversely (adv)
a)
ngược lại
b)
sự tiến bộ
c)
có khả năng, có thể
d)
hẹp
95.
(overlook)
a)
bỏ qua, nhìn ra
b)
ngược lại
c)
sự tiến bộ
d)
có khả năng, có thể
96.
(meet) the demand
a)
đáp ứng nhu cầu
b)
bỏ qua, nhìn ra
c)
ngược lại
d)
sự tiến bộ
97.
necessity (n)
a)
sự cần thiết
b)
đáp ứng nhu cầu
c)
bỏ qua, nhìn ra
d)
ngược lại
98.
(cater) to
a)
đáp ứng, phục vụ cho
b)
sự cần thiết
c)
đáp ứng nhu cầu
d)
bỏ qua, nhìn ra
99.
merely (adv)
a)
chỉ, đơn thuần
b)
đáp ứng, phục vụ cho
c)
sự cần thiết
d)
đáp ứng nhu cầu
100.
spacious (a)
a)
rộng rãi
b)
chỉ, đơn thuần
c)
đáp ứng, phục vụ cho
d)
sự cần thiết
101.
(take) advantage of ST = (make) use of ST
a)
tận dụng cái gì
b)
rộng rãi
c)
chỉ, đơn thuần
d)
đáp ứng, phục vụ cho
102.
(engage) in
a)
tham gia
b)
tận dụng cái gì
c)
rộng rãi
d)
chỉ, đơn thuần
103.
bound to Vnt
a)
chắc chắn sẽ làm gì
b)
tham gia
c)
tận dụng cái gì
d)
rộng rãi
104.
moral (n)
a)
đạo đức
b)
chắc chắn sẽ làm gì
c)
tham gia
d)
tận dụng cái gì
105.
ideal (n)
a)
lý tưởng
b)
đạo đức
c)
chắc chắn sẽ làm gì
d)
tham gia
106.
slender (a) = slim
a)
thon gọn, mảnh mai
b)
lý tưởng
c)
đạo đức
d)
chắc chắn sẽ làm gì
107.
overweight (a)
a)
thừa cân
b)
thon gọn, mảnh mai
c)
lý tưởng
d)
đạo đức
108.
plump (a)
a)
đầy đặn, phúng phính
b)
thừa cân
c)
thon gọn, mảnh mai
d)
lý tưởng
109.
chubby (a)
a)
mũm mĩm, mập mạp
b)
đầy đặn, phúng phính
c)
thừa cân
d)
thon gọn, mảnh mai
110.
standard (n)
a)
tiêu chuẩn
b)
mũm mĩm, mập mạp
c)
đầy đặn, phúng phính
d)
thừa cân
111.
self-esteem (n)
a)
lòng tự trọng
b)
tiêu chuẩn
c)
mũm mĩm, mập mạp
d)
đầy đặn, phúng phính
112.
massive (a)
a)
to lớn
b)
lòng tự trọng
c)
tiêu chuẩn
d)
mũm mĩm, mập mạp
113.
enormous (a)
a)
khổng lồ
b)
to lớn
c)
lòng tự trọng
d)
tiêu chuẩn
114.
preference (n)
a)
sở thích, sự thích hơn
b)
khổng lồ
c)
to lớn
d)
lòng tự trọng
115.
figure (n)
a)
hình dáng, dáng người
b)
sở thích, sự thích hơn
c)
khổng lồ
d)
to lớn
116.
pale (a)
a)
nhợt nhạt
b)
hình dáng, dáng người
c)
sở thích, sự thích hơn
d)
khổng lồ
117.
universally (adv)
a)
một cách phổ biến, thông dụng
b)
nhợt nhạt
c)
hình dáng, dáng người
d)
sở thích, sự thích hơn
118.
publication (n)
a)
sự xuất bản, ấn phẩm
b)
một cách phổ biến, thông dụng
c)
nhợt nhạt
d)
hình dáng, dáng người
119.
(observe)
a)
quan sát, theo dõi
b)
sự xuất bản, ấn phẩm
c)
một cách phổ biến, thông dụng
d)
nhợt nhạt
120.
(be) associated with
a)
liên quan đến, gắn liền với
b)
quan sát, theo dõi
c)
sự xuất bản, ấn phẩm
d)
một cách phổ biến, thông dụng
121.
complexion (n)
a)
màu da
b)
liên quan đến, gắn liền với
c)
quan sát, theo dõi
d)
sự xuất bản, ấn phẩm
122.
exposure (n) to ST
a)
sự tiếp xúc với
b)
màu da
c)
liên quan đến, gắn liền với
d)
quan sát, theo dõi
123.
globalization (n)
a)
sự toàn cầu hóa
b)
sự tiếp xúc với
c)
màu da
d)
liên quan đến, gắn liền với
124.
standard (n)
a)
tiêu chuẩn
b)
sự toàn cầu hóa
c)
sự tiếp xúc với
d)
màu da
125.
(stem) from
a)
bắt nguồn từ, xuất phát từ
b)
tiêu chuẩn
c)
sự toàn cầu hóa
d)
sự tiếp xúc với
126.
belief (n)
a)
niềm tin
b)
bắt nguồn từ, xuất phát từ
c)
tiêu chuẩn
d)
sự toàn cầu hóa
127.
(hold) onto
a)
giữ, bám vào
b)
niềm tin
c)
bắt nguồn từ, xuất phát từ
d)
tiêu chuẩn
128.
(deem)
a)
cho rằng, coi là
b)
giữ, bám vào
c)
niềm tin
d)
bắt nguồn từ, xuất phát từ
129.
(cut) down on
a)
cắt giảm
b)
cho rằng, coi là
c)
giữ, bám vào
d)
niềm tin
130.
cost (n)
a)
chi phí, giá cả
b)
cắt giảm
c)
cho rằng, coi là
d)
giữ, bám vào
131.
(look) into ST
a)
xem xét, nghiên cứu
b)
chi phí, giá cả
c)
cắt giảm
d)
cho rằng, coi là
132.
(switch) to ST
a)
chuyển sang cái gì
b)
xem xét, nghiên cứu
c)
chi phí, giá cả
d)
cắt giảm
133.
severe (a)
a)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
b)
chuyển sang cái gì
c)
xem xét, nghiên cứu
d)
chi phí, giá cả
134.
adjustment (n)
a)
sự điều chỉnh, thay đổi
b)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
c)
chuyển sang cái gì
d)
xem xét, nghiên cứu
135.
(make) a difference
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
sự điều chỉnh, thay đổi
c)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
d)
chuyển sang cái gì
136.
shift (n)
a)
sự thay đổi, ca làm việc
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
sự điều chỉnh, thay đổi
d)
nghiêm trọng, khắc nghiệt
137.
remote (a)
a)
từ xa, xa xôi, hẻo lánh
b)
sự thay đổi, ca làm việc
c)
tạo ra sự khác biệt
d)
sự điều chỉnh, thay đổi
138.
isolation (n)
a)
sự cô lập, sự cách ly
b)
từ xa, xa xôi, hẻo lánh
c)
sự thay đổi, ca làm việc
d)
tạo ra sự khác biệt
139.
blurring (n)
a)
sự mờ
b)
sự cô lập, sự cách ly
c)
từ xa, xa xôi, hẻo lánh
d)
sự thay đổi, ca làm việc
140.
boundary (n)
a)
ranh giới
b)
sự mờ
c)
sự cô lập, sự cách ly
d)
từ xa, xa xôi, hẻo lánh
141.
(adapt) to ST
a)
thích nghi với cái gì
b)
ranh giới
c)
sự mờ
d)
sự cô lập, sự cách ly
142.
productivity (n)
a)
năng suất
b)
thích nghi với cái gì
c)
ranh giới
d)
sự mờ
143.
collaboration (n)
a)
sự hợp tác, cộng tác
b)
năng suất
c)
thích nghi với cái gì
d)
ranh giới
144.
(throw) away
a)
vứt đi
b)
sự hợp tác, cộng tác
c)
năng suất
d)
thích nghi với cái gì
145.
(give) up
a)
từ bỏ
b)
vứt đi
c)
sự hợp tác, cộng tác
d)
năng suất
146.
(turn) down
a)
từ chối, vặn nhỏ
b)
từ bỏ
c)
vứt đi
d)
sự hợp tác, cộng tác
147.
(hand) out
a)
phân phát
b)
từ chối, vặn nhỏ
c)
từ bỏ
d)
vứt đi
148.
delivery (n)
a)
sự phân phát, sự giao hàng
b)
phân phát
c)
từ chối, vặn nhỏ
d)
từ bỏ
149.
consumption (n)
a)
sự tiêu thụ
b)
sự phân phát, sự giao hàng
c)
phân phát
d)
từ chối, vặn nhỏ
150.
storage (n)
a)
sự lưu trữ
b)
sự tiêu thụ
c)
sự phân phát, sự giao hàng
d)
phân phát
151.
in view of
a)
xét về mặt
b)
sự lưu trữ
c)
sự tiêu thụ
d)
sự phân phát, sự giao hàng
152.
with respect to
a)
về, đối với, liên quan đến
b)
xét về mặt
c)
sự lưu trữ
d)
sự tiêu thụ
153.
in terms of
a)
về mặt nào đó
b)
về, đối với, liên quan đến
c)
xét về mặt
d)
sự lưu trữ
154.
instead of
a)
thay vì
b)
về mặt nào đó
c)
về, đối với, liên quan đến
d)
xét về mặt
155.
(discard)
a)
loại bỏ, vứt bỏ
b)
thay vì
c)
về mặt nào đó
d)
về, đối với, liên quan đến
156.
(release)
a)
giải phóng, phát hành
b)
loại bỏ, vứt bỏ
c)
thay vì
d)
về mặt nào đó
Reset
