Font size
WorksheetsTC2 BUỔI 9
Total questions: 16
Worksheet time: 48mins
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的护照你__________在什么地方了?
放
好
给
着
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的签证办__________了没有?
好
给
着
丢
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我找了__________才找到。
为了
半天
天天
丢
Dùng bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:
吃 (a) 晚饭我们一起去跳舞吧。
Từ nào sau đây có phiên âm là /diū/:
放
着
丢
落
Từ nào sau đây có phiên âm là /qiānzhèng/:
护照
签证
证件
身份
到了机场,他发现护照不见了,在行李箱里找了半天,也没找到,很着急。
/Dào le jīchǎng, tā fāxiàn hùzhào bùjiànle, zài xínglǐxiāng lǐ zhǎole bàntiān, yě méi zhǎodào, hěn zhāojí./
★ 他为什么着急?
迟到了
忘记拿机票了
找不到护照了
昨天和朋友去游泳,到现在我的腿还在疼。看来我是应该多锻炼锻炼了。
/Zuótiān hé péngyǒu qù yóuyǒng, dào xiànzài wǒ de tuǐ hái zài téng. Kàn lái wǒ shì yīnggāi duō duànliàn duànliànle./
★ 他打算:
去医院
锻炼身体
下午去游泳
小刚已经 ___ 今晚的电影票了。
买一买
买了买
买好
买买
饭 ___ 了,可以吃饭了。
做好
听懂
明白
记住
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这张照片__________得太好了。
放
摔
多
照
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
一到下班时间路上___堵车。
/Yī dào xiàbān shíjiān lùshàng___dǔchē./
成
赶
弄
就
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
最近我忙得__________。
一样
比
跟
很
Nghĩa của từ 整 là:
ngã, té
chẵn, tròn, đúng
đen đủi, xui xẻo
sự cố
简单/考试/上午的/比较
(a)
我们差点儿就赢了这场比赛。
我们赢了。
我们没赢。
