Font size
WorksheetsListening - MCQ + Matching Part 2 - Cam 13
Total questions: 194
Worksheet time: 1hrs 21mins
(n) chủ tịch
(a)
(n) uỷ ban, hội đồng
(a)
(v) tổ chức (cuộc họp, cuộc bầu cử, cuộc bãi công,..)
(a)
(v) thông tin, thông báo
(a)
(n) quy định, điều lệ
(a)
(v) tóm tắt
(a)
(adj) nhận biết, nhận thức (về điều đang có/ xảy ra)
(a)
(adj) ngày càng tăng
(a)
(n) số lượng, khối lượng
(a)
(v) làm ai lo lắng
(a)
(pv) thực hiện
(a)
(n) cư dân
(a)
(n) tầm nhìn (nhất là dưới tác động của ánh sáng/ thời tiết)
(a)
(n) tình trạng ùn tắc giao thông
(a)
(pv) ngừng để ai xuống ô tô, vv.; chuyển giao thứ gì trên đường đến đâu
(a)
(pv) (= collect) đi đón ai bằng ô tô
(a)
(n) khí thải
(a)
(n) xe tải lớn (để chở hàng nặng)
(a)
(idm) có ảnh hưởng
(a)
(idm) cần có nhiều tiến bộ trước khi đạt được điều gì
(a)
(n) ngân sách
(a)
(v) cung cấp đủ tiền
(a)
(n) hội đồng (tư vấn, ra quy định, nghiên cứu, cung cấp tiền,..)
(a)
(v) đưa ra sử dụng/ bàn bạc lần đầu
(a)
(v) tuân theo
(a)
(pv) rất cố gắng cải thiện hoặc đạt được điều gì
(a)
(n) người đại diện, đại biểu
(a)
(n) lực lượng (an ninh)
(a)
(v) tham gia
(a)
(adj) tình nguyện, tự nguyện
(a)
(pv) dành thời gian để làm việc khác; thay cho công việc thường làm
(a)
(n) tổ chức từ thiện
(a)
(v) có lợi, có ích; cải thiện
(a)
(adv) nhất thiết, tất yếu
(a)
(n) sự tận tuỵ/ tận tâm (với công việc, hoạt động)
(a)
(idm) một cách đột ngột và không ngờ tới
(a)
(v) trải rộng ra
(a)
(idm) tuỳ vào quyết định của ai
(a)
(n) điều hứa hẹn/ thoả thuận, trách nhiệm, bổn phận
(a)
(adj) (người) rảnh, rỗi
(a)
(adv) một cách áp đảo
(a)
(adj) thúc đẩy hơn
(a)
(adj) được xem trọng/ đánh giá cao
(a)
(n) bản tóm tắt lý lịch (nộp khi xin việc)
(a)
(v) nhằm vào
(a)
(pv) viết, ghi (nhất là để nhớ/ để lưu giữ)
(a)
(adj) (= possible) có thể phát triển, có tiềm năng
(a)
(pv) hy vọng/ mong mỏi/ chờ đợi điều gì
(a)
(n) người xin việc
(a)
(idm) nói về, liên quan đến
(a)
(n) sự bảo vệ
(a)
(idm) làm việc chân tay
(a)
(adj) hàng năm
(a)
(adj) kỹ thuật số
(a)
(n) sự (được) bao gồm
(a)
(pv) (sự kiện, thời gian) sắp diễn ra
(a)
(n) mục đích
(a)
(pv) cập nhật thông tin
(a)
(v) tổ chức, đăng cai
(a)
(n) địa điểm (thường có các toà nhà) dành cho một mục đích/ hoạt động nào đó
(a)
(n) dãy phòng (nhất là trong khách sạn)
(a)
(v) có đủ chỗ cho vật gì/ người nào
(a)
(adj) có quan hệ/ liên quan chặt chẽ/ mật thiết với điều bạn đang nghĩ đến
(a)
(n) mẫu đơn
(a)
(v) ghép (theo cặp)
(a)
(v) được lợi
(a)
(v) có khuynh hướng, thường
(a)
(adj) lỗi thời
(a)
(n) thiết kế; sản phẩm
(a)
(n) tin nhắn điện thoại (= text message)
(a)
(v) nhận biết, nhận thức, nhận ra điều gì
(a)
(v) hăng hái, nhiệt tình
(a)
(adj) (= disdainful) khinh thường, xem thường
(a)
(idm) hiểu (tầm quan trọng, lý do) cái gì
(a)
(v) cập nhật thông tin/ bổ sung thông tin mới
(a)
(idm) (giữ) liên lạc với ai (nhất là qua thư từ, điện thoại)
(a)
(adj) linh lợi, hoạt bát, sinh động và có nhiều sáng kiến
(a)
(adj) ngưỡng mộ
(a)
(plural n) hàng tạp hoá, hàng siêu thị
(a)
(idm) hữu ích
(a)
(n) máy tính bảng
(a)
(v) tính đến, kể cả
(a)
(v) đưa ra quyết định
(a)
(v) thich, thưởng thức
(a)
(n) phòng tập thể dục
(a)
(pv) làm không thích/ không tin
(a)
(pv) sắp xếp thời gian để gặp ai/ làm gì
(a)
(n) dịp/ thời gian thăm viếng (người, nơi chốn)
(a)
(adj) đông
(a)
(adj) thường xuyên
(a)
(n) sự luyện tập thể thao (để chuẩn bị thi đấu)
(a)
(adv) (một cách) tương đối (nhất là khi so sánh)
(a)
(n) khoảng thời gian
(a)
(adv) cực kỳ, vô cùng, hết sức
(a)
(idm) nói về, liên quan đến
(a)
(adj) dễ hiểu, dễ tiếp thu
(a)
(idm) đảm bảo việc gì, đảm bảo rằng
(a)
(adj) đáng (để làm gì)
(a)
(pv) đầu tư
(a)
(idm) vật đắt tiền
(a)
(adj) (người hay động vật) thường ở một mình
(a)
(n) chiều dài hồ bơi
(a)
(conj) (= if) với điều kiện là, miễn là
(a)
(adj) phù hợp, thích hợp (với một hoàn cảnh/sự việc/ người)
(a)
(n) (= enthusiast) người quá đam mê/ say mê
(a)
(n) tâm trí
(a)
(n) sức bền, độ bền
(a)
(n) người dạy (môn kỹ năng thực hành, môn thể thao)
(a)
(adj) năng động
(a)
(v) mong chờ, mong đợi
(a)
(adv) một cách ngạc nhiên
(a)
(adj) linh động, linh hoạt
(a)
(n) người đào tạo (nghề, kỹ năng); huấn luyện viên (thể thao)
(a)
(adj) quan trọng, có ảnh hưởng đáng kể
(a)
(pv) bỏ cuộc
(a)
(adj) được công nhận/ thừa nhận
(a)
(n) chứng chỉ, văn bằng
(a)
(conj) dẫu vậy, tuy vậy
(a)
(adj) (# impermanent) lâu dài, vĩnh viễn
(a)
(idm) lợi dụng
(a)
(pv) ghi danh
(a)
(n) ý định, mục tiêu
(a)
(collocation) tiến triển, phát triển
(a)
(n) sự quyết tâm
(a)
(idm) nhiều tuần liên tục
(a)
(n) sự tận tuỵ/ tận tâm (với công việc, hoạt động)
(a)
(adj) có thể giải quyết/ kiểm soát
(a)
(v) định ra, đặt ra (khuôn mẫu)
(a)
(adj) thực tế
(a)
(v) gây áp lực và chọc giận
(a)
(n) cách giải quyết; cách thực hiện hoặc xem xét một vấn đề/ công việc
(a)
(n) sự chiêu đãi
(a)
(adj) buồn phiền, thất vọng (vì điều xấu đã xảy ra)
(a)
(n) sự khó khăn/ vấn đề gây trì hoãn hoặc khiến tình hình xấu hơn
(a)
(adj) chắc chắn/ có khả năng xảy ra
(a)
(v) thích, thưởng thức
(a)
(pron) nhiều
(a)
(adj) (thể thao) quan trọng/ nổi tiếng/ thành công nhất
(a)
(n) tấm ván trượt tuyết (của một đôi)
(a)
(adj) dùng để nhấn mạnh mức độ to lớn/ quan trọng của cái gì
(a)
(n) nhiều
(a)
(adj) xuyên quốc gia (không qua đường lớn)
(a)
(adv) (đứng trước tính từ và trạng từ) khá
(a)
(adj) (dốc, đồi,..) dốc đứng
(a)
(n) sườn/ dốc núi
(a)
(adj) dễ thấy (= noticeable = distinct)
(a)
(n) vệt, vạch, nhiều dấu vết (của ai/ cái gì để lại)
(a)
(pv) rời khỏi nơi nào (nhất là để làm việc gì)
(a)
(v) hối thúc ai làm việc chăm chỉ hơn
(a)
(v) trượt, lướt
(a)
(adv) một cách nhẹ nhàng
(a)
(n) xe trượt tuyết (loại lớn có ngựa, chó kéo, còn loại nhỏ dùng để đi xuống đồi như môn thể thao hoặc hoạt động tiêu khiển)
(a)
(pv) thư giãn, ngồi không, thảnh thơi
(a)
(n) chuyến đi gần bằng phương tiện cơ giới nào đó hoặc bằng xe đạp
(a)
(n) hành khách
(a)
(n) cuộc thi chạy/ bơi tiếp sức
(a)
(pv) đến, xuất hiện
(a)
(n) huy chương, huân chương
(a)
(n) vòng, vòng chạy
(a)
(n) đường đua
(a)
(n) cuộc thám hiểm
(a)
(v) đi (về hướng nào đó)
(a)
(n) thợ mỏ
(a)
(n) dấu vết, dấu tích (thể hiện sự tồn tại hoặc có mặt của ai/ cái gì)
(a)
(n) (= incline) dốc (núi, đồi)
(a)
(v) trải thảm
(a)
(n) con đường/ con dốc đi lên
(a)
(n) đỉnh, chỏm, chóp, ngọn (nhất là của quả núi)
(a)
(n) túp lều, nhà tạm
(a)
(adv) nửa đường, nửa chừng
(a)
(n) chuyến đi nghỉ chọn gói (do công ty tổ chức)
(a)
(n) tiện nghi nấu ăn
(a)
(n) củi
(a)
(v) giữ gìn
(a)
(n) hàng tiếp tế
(a)
(n) hành lý
(a)
(n) xe đi tuyết
(a)
(adj) đầy bão táp
(a)
(v) căng thẳng; làm ai bị căng thẳng
(a)
(n) thiết bị/ hệ thống tìm kiếm
(a)
(n) đèn hiệu (hướng dẫn phương tiện giao thông và báo nguy)
(a)
(adj) có thể tiếp cận (có thể đi đến, đi vào, sử dụng, tiếp xúc,..)
(a)
(n) người làm việc gì lần đầu tiên
(a)
(prep) bất chấp, bất kể, không đếm xỉa đến
(a)
(adj) hoàn hảo, lý tưởng; phù hợp nhất
(a)
(n) chuyên gia
(a)
(n) kỹ năng
(a)
(n) thung lũng
(a)
(v) hiểu, tinh thông, nắm vững
(a)
(adj) khó khăn, lắt léo (trong thực hiện, xử lý,..)
(a)
(n) chỗ tránh/trú/ ẩn nấp
(a)
(pv) bắt đầu (bằng cách làm việc gì/ với trạng thái nào)
(a)
(adj) (nơi chốn) trơ trọi (không có nhà, cây, đất cao che chở)
(a)
(pv) lên đường, khởi hành
(a)
