wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Lớp 11

Total questions: 191

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Celebrate

a)

Làm lễ kỉ niệm

b)

Sinh nhật

c)

Đám cưới vàng

d)

Đám cưới bác

2.

Anniversary

a)

Đám cưới

b)

Ngày kỉ niệm

c)

Sinh nhạt

d)

Quà tặng

3.

Silver anniversary

a)

Đám cưới bạc

b)

Đám cưới vàng

c)

Đám cưới kim cương

4.

Golden anniversary

a)

Đám cưới bạc

b)

Đám cưới kim cương

c)

Đám cưới vàng

d)

Đám cưới hoa hồng

5.

Blow out candles

a)

Thiệp mừng

b)

Thổi nến

c)

Quà tặng

d)

Bánh sn

6.

Joke

a)

Nói đùa

b)

Lâu dài

c)

Kéo dài

d)

Lo lắng

7.

Gift = present

a)

Quà tặng

b)

Thiệp mừng

c)

Nói đùa

8.

Gathering

a)

Tụ tập

b)

Họ hàng

c)

Học

d)

Quan trọng

9.

Mark the milestone

a)

Đánh cột mốc quan trọng

b)

Trọng tâm

c)

Lo lắng

d)

Buồn ngủ

10.

Cark

a)

Thiệp mừng

b)

Đám cưới vàng

c)

Đám cưới bạc

d)

Hoa hồng

11.

Relatives

a)

Họ hàng

b)

Người thân

c)

Quan trọng

d)

Thông minh

12.

Last

a)

Kéo dài

b)

Lâu dài

c)

Thông minh

13.

Clean up the mess

a)

= tidy up the mess

b)

= celebrate

c)

Anniversary

d)

Unselfeshness

14.

Icing

a)

Lớp kem phủ

b)

Bánh kem

c)

Sinh nhật

d)

Lộn xộn

15.

Decorated

a)

Trang trí

b)

Đánh bài

c)

Đánh nhau

d)

Nhà hàng

16.

Restaurant

a)

Nhà hàng

b)

Trang trí

c)

Tiệm vàng

17.

Prizes

a)

Giải thưởng

b)

Quà tặng

c)

Tổ chức

d)

Người quen

18.

Clapped

a)

Vỗ tay

b)

Hoan hô

c)

Reo mừng

d)

Thiệp mời

19.

Slices

a)

Lát bánh

b)

1 khúc

c)

Tổ chức

20.

Serve

a)

Phục vụ

b)

Tổ chức

c)

Lộn xộn

21.

" fashionable" có nghĩa là?

a)

a: thời trang

b)

b: thiết kế

c)

c: kinh tế

d)

d: ngăn cấm

22.

" tiếp cận" viết là?

a)

a: access

b)

b: afford

c)

c: barrier

d)

d: bend

23.

" brand name" có nghĩa là?

a)

a: lỗi mốt

b)

b: hàng hiệu

c)

c: chăm sóc

d)

d: chiến dịch

24.

sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng

" d,b,l,n,i"

a)

a:lindb

b)

b: blind

c)

c: blnid

d)

d: inldb

25.

" theory" là gì?

a)

a: lý thuyết, học thuyết

b)

b: giá trị

c)

c: hiểu biết

d)

d: khôn ngoan

26.

" thứ hạng" viết là?

a)

a: rank

b)

b: quiz

c)

c: rude

d)

d:suffer

27.

" gia đình đa thế hệ" viết là?

a)

a: family

b)

b: extended family

c)

c: extended

d)

d: extracurricular

28.

" hiến pháp" viết là?

a)

a: constitution

b)

b: control

c)

c: date

d)

d: deaf

29.

" confident" nghĩa là?

a)

a: xung đột

b)

b; tự tin

c)

c: quyết đoán

d)

d: kiểm soát

30.

" hiến chương" viết là?

a)

a: charter

b)

b: compare

c)

c: conflict

d)

d: bloc

31.

" work out" nghĩa là?

a)

a: tìm ra

b)

b: quan điểm

c)

c: xu hướng

d)

d: khôn ngoan

32.

" rude" nghĩa là?

a)

a: thô lỗ

b)

b: cảm thông

c)

c: tự lực

d)

d: tao nhã

33.

" đồ ăn vặt" viết là?

a)

a: judge

b)

b: maintain

c)

c: food

d)

d: junk food

34.

" nhân đạo" viết là?

a)

a: identity

b)

b:impose

c)

c:infectious

d)

d: humanitarian

35.

" dye" nghĩa là?

a)

a: tiêu hóa

b)

b: kiểm soát

c)

c: bảo thủ

d)

d: nhuộm

36.

tăng lên (v)

a)

increase

b)

amount

c)

limit

d)

size

37.

tài nguyên (n)

a)

iron

b)

available

c)

government

d)

resource

38.

international organization

a)

chính phủ

b)

tổ chức quốc tế

c)

tổng số

d)

nghề làm báo

39.

vết thương (n)

a)

journalist

b)

injury

c)

instead of

d)

average

40.

birth-control method

a)

số dân quá đông

b)

sự tăng trưởng dân số

c)

phương pháp hạn chế sinh đẻ

d)

thế hệ

41.

trung bình (a)

a)

government

b)

average

c)

awareness

d)

insurance

42.

công cụ (n)

a)

result

b)

lack

c)

standard

d)

implement

43.

chuyên gia, chuyên viên (n)

a)

continent

b)

generation

c)

expert

d)

explosion

44.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

chính trị

c)

lục địa

d)

cải thiện

45.

rank (v,n)

a)

xếp hàng, hàng ngũ

b)

giải thích

c)

sự bùng nổ

d)

một cách đặc biệt

46.

tỉ lệ (n)

a)

expert

b)

rate

c)

distribute

d)

account for

47.

thuộc lục địa (n)

a)

continental

b)

political

c)

report

d)

religious

48.

What's the_____ of your country

a)

population

b)

populate

c)

populous

d)

popular

49.

Disapproval nghĩa là gì ?

a)

Sự đồng ý

b)

Sự tán thành

c)

Sự phản đối

50.

Gia đình đa thế hệ là ?

a)

extended family

b)

extendedfamily

c)

extend family

51.

Self-discipline nghĩa là ?

a)

Tự tôn

b)

Tinh thần tự giác

c)

Tự lực

52.

Sự phân biệt đối xử là ?

a)

discrimination

b)

discrimication

c)

dicrimination

53.

Stability là ?

a)

Sự ổn định

b)

Sự duy trì

c)

Sự cải thiện

54.

Thảm họa là ?

a)

catastrophic

b)

catatrophic

c)

catastropic

55.

Collaboration là ?

a)

Sự kinh doanh

b)

Sự mở rộng

c)

Sự cộng tác

56.

Infectious là ?

a)

Can thiệp

b)

Pháp lý

c)

Lây nhiễm

57.

Sự phân biệt đối xử là ?

a)

discrimication

b)

discrimination

c)

discriminacion

58.

Ưu tiên là ?

a)

prioritise

b)

prioritize

c)

prioritice

59.

Đang có quan hệ tình cảm là ?

a)

be inrelationship

b)

be in relationship

c)

tobe in relationship

60.

Pressure là ?

a)

Sự thúc bách, áp lực

b)

Trưởng thành, chín chắn

c)

Tương tác, giao tiếp

61.

Cung cách là ?

a)

tablemanners

b)

table manner

c)

table manners

62.

Ngoại khóa là ?

a)

extracurricula

b)

extracuricular

c)

extracurricular

63.

Atmosphere là ?

a)

khí quyển

b)

hệ sinh thái

c)

khí hậu

64.
a far cry from
a)
khác xa với
b)
sự yên tâm
c)
bật khóc
d)
very long
65.
burst into tear
a)
bật khóc
b)
khác xa với
c)
sự yên tâm
d)
very long
66.
as long as your arm
a)
very long
b)
bật khóc
c)
khác xa với
d)
sự yên tâm
67.
as high as a kite
a)
quá phấn khích do đồ uống có cồn
b)
very long
c)
bật khóc
d)
khác xa với
68.
pay sb compliment on sth
a)
khen ngợi ai
b)
quá phấn khích do đồ uống có cồn
c)
very long
d)
bật khóc
69.
lend an ear to sb
a)
lắng nghe ai một cách chân thành
b)
khen ngợi ai
c)
quá phấn khích do đồ uống có cồn
d)
very long
70.
on the horns of a dilemma
a)
tiến thoái lưỡng nan
b)
lắng nghe ai một cách chân thành
c)
khen ngợi ai
d)
quá phấn khích do đồ uống có cồn
71.
have a great hold on/over
a)
có ảnh hưởng lớn đến
b)
tiến thoái lưỡng nan
c)
lắng nghe ai một cách chân thành
d)
khen ngợi ai
72.
hold one's ground
a)
giữ vững lập trường
b)
có ảnh hưởng lớn đến
c)
tiến thoái lưỡng nan
d)
lắng nghe ai một cách chân thành
73.
hold sb in high esteem
a)
respect sb
b)
giữ vững lập trường
c)
có ảnh hưởng lớn đến
d)
tiến thoái lưỡng nan
74.
take to
a)
resort to, phải dùng/nhờ tới
b)
respect sb
c)
giữ vững lập trường
d)
có ảnh hưởng lớn đến
75.
status quos
a)
giữ nguyên hiện trạng
b)
resort to, phải dùng/nhờ tới
c)
respect sb
d)
giữ vững lập trường
76.
tighten your belt
a)
thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tiết kiệm
b)
giữ nguyên hiện trạng
c)
resort to, phải dùng/nhờ tới
d)
respect sb
77.
run out
a)
hết, cạn kiệt
b)
thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tiết kiệm
c)
giữ nguyên hiện trạng
d)
resort to, phải dùng/nhờ tới
78.
immediately obvious
a)
thấy rõ ngay
b)
hết, cạn kiệt
c)
thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tiết kiệm
d)
giữ nguyên hiện trạng
79.
down on luck
a)
suffer, khốn khổ
b)
thấy rõ ngay
c)
hết, cạn kiệt
d)
thắt lưng buộc bụng, chi tiêu tiết kiệm
80.
dabble in
a)
đã từng làm 1 việc không chuyên nghiệp
b)
suffer, khốn khổ
c)
thấy rõ ngay
d)
hết, cạn kiệt
81.
spring to mind
a)
nghĩ ngay đến
b)
đã từng làm 1 việc không chuyên nghiệp
c)
suffer, khốn khổ
d)
thấy rõ ngay
82.
squirrel away
a)
tích trữ cho tương lai
b)
tiền giả
c)
nghĩ ngay đến
d)
đã từng làm 1 việc không chuyên nghiệp
83.
slave away
a)
làm việc quần quật
b)
tích trữ cho tương lai
c)
tiền giả
d)
nghĩ ngay đến
84.
shamble
a)
cảnh nhốn nháo ở tàu xe
b)
làm việc quần quật
c)
tích trữ cho tương lai
d)
tiền giả
85.
chaos
a)
sự lộn xộn giao thông
b)
cảnh nhốn nháo ở tàu xe
c)
làm việc quần quật
d)
tích trữ cho tương lai
86.
excruciating
a)
tệ hại
b)
sự lộn xộn giao thông
c)
cảnh nhốn nháo ở tàu xe
d)
làm việc quần quật
87.
expenditious
a)
mau lẹ, khẩn trương
b)
tệ hại
c)
sự lộn xộn giao thông
d)
cảnh nhốn nháo ở tàu xe
88.
weather beaten
a)
dày dặn nắng gió
b)
mau lẹ, khẩn trương
c)
tệ hại
d)
sự lộn xộn giao thông
89.
come up
a)
happen
b)
dày dặn nắng gió
c)
mau lẹ, khẩn trương
d)
tệ hại
90.
come off
a)
succeed
b)
happen
c)
dày dặn nắng gió
d)
mau lẹ, khẩn trương
91.
innocent of
a)
vô tội gì
b)
succeed
c)
happen
d)
dày dặn nắng gió
92.
cross one's fingers
a)
cầu mong
b)
vô tội gì
c)
succeed
d)
happen
93.
sparingly
a)
slightly
b)
cầu mong
c)
vô tội gì
d)
succeed
94.
pat yourself on your back
a)
khen ngợi chính mình
b)
slightly
c)
cầu mong
d)
vô tội gì
95.
back up
a)
lập bản sao
b)
khen ngợi chính mình
c)
slightly
d)
cầu mong
96.
groceries
a)
hàng khô
b)
lập bản sao
c)
khen ngợi chính mình
d)
slightly
97.
distinctive
a)
đặc biệt
b)
hàng khô
c)
lập bản sao
d)
khen ngợi chính mình
98.
distinguished
a)
xuất sắc
b)
dễ nhận thấy, rõ ràng
c)
đặc biệt
d)
hàng khô
99.
shake a leg
a)
hurry up
b)
xuất sắc
c)
dễ nhận thấy, rõ ràng
d)
đặc biệt
100.
load down with
a)
đè nặng, chịu áp lực
b)
hurry up
c)
xuất sắc
d)
dễ nhận thấy, rõ ràng
101.

peace of mind

a)

sự yên tâm

b)

khác xa với

c)

bật khóc

d)

very long

102.

counterfeit money

a)

tiền giả

b)

nghĩ ngay đến

c)

đã từng làm 1 việc không chuyên nghiệp

d)

suffer, khốn khổ

103.

distinct

a)

dễ nhận thấy, rõ ràng

b)

đặc biệt

c)

hàng khô

d)

lập bản sao

104.

Ancient town

a)

Phố cổ

b)

Thôn quê

c)

Đến

d)

Bằng( phương tiện gì)

105.

stability /stəˈbɪləti/

(n.)

a)

khu vực, vùng

b)

duy trì

c)

cơ bản, chủ yếu

d)

sự ổn định

106.

solidarity /ˌsɒlɪ'dærəti/

(n.)

a)

sự đoàn kết

b)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

c)

sự can thiệp

d)

trội hơn, chiếm ưu thế

107.

scholarship /ˈskɒləʃɪp/

(n.)

a)

thon dài

b)

học bổng

c)

nền kinh tế

d)

sự ổn định

108.

regional /ri:dʒənl/

(adj.)

a)

ở ngoài, bên ngoài

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc) khu vực, vùng

d)

hiến pháp

109.

quiz /kwɪz/

(v.)

a)

chính thức

b)

kiểm tra, đố

c)

tính đồng nhất

d)

nhà tài trợ

110.

principle /prɪnsəpl/

(n.)

a)

ở trong, bên trong

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

sự tiến bộ, sự tiến triển

d)

nguyên tắc

111.

maintain /meɪnˈteɪn/

(v.)

a)

sự can thiệp

b)

duy trì

c)

hiến pháp

d)

sự đoàn kết

112.

interference /ˌɪntəˈfɪərəns/

(n.)

a)

nguyên tắc

b)

nguyên tắc

c)

sự can thiệp

d)

duyên dáng, yêu kiều

113.

fundamental /ˌfʌndə'mentl/

(adj.)

a)

duy trì

b)

khẩu hiệu, phương châm

c)

hội nghị

d)

cơ bản, chủ yếu

114.

economy /ɪˈkɒnəmi/

(n.)

a)

kiểm tra, đố

b)

nền kinh tế

c)

nguyên tắc

d)

hội, hiệp hội

115.

dominate /'dɒmɪneɪt/

(v.)

a)

trội hơn, chiếm ưu thế

b)

khối

c)

lợi ích

d)

sự hợp tác

116.

cooperation /kəʊˌɒpə'reɪʃn/

(n.)

a)

nguyên tắc

b)

sự hợp tác

c)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

d)

duy trì

117.

charter /ˈtʃɑːtə(r)/

(n.)

a)

hiến chương

b)

sự ổn định

c)

sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)

d)

cơ bản, chủ yếu

118.

block /blɒk/

(n.)

a)

khối

b)

(thuộc) khu vực, vùng

c)

nền kinh tế

d)

hiến chương

119.

benefit /ˈbenɪfɪt/

(n.)

a)

sự ổn định

b)

lợi ích

c)

học bổng

d)

sự can thiệp

120.

association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

(n.)

a)

hội, hiệp hội

b)

tầm nhìn

c)

nhà tài trợ

d)

nhà tài trợ

121.

A___ is the system of basic laws by which a country or an organisation is governed.

a)

solidarity

b)

cooperation

c)

dominate

d)

constitution

e)

principle

122.

A payment awarded to a student because of his or her academic or other achievements is called a...

a)

solidarity

b)

scholarship

c)

dominate

d)

constitution

e)

principle

123.

When a group of people show____ , they support each other or another group.

a)

solidarity

b)

principle

c)

cooperation

d)

constitution

124.

A---- is a basic truth, rule or theory that something is based on.

a)

dominate

b)

principle

c)

cooperation

d)

constitution

125.

To ___means to be more successful or powerful than others in a game or competition.

a)

cooperate

b)

solidate

c)

Dominate

d)

Constitute

126.

As the____ of ASEAN, the Charter sets out the rules for closer cooperation among the member states.

a)

constitution

b)

principles

c)

scholarship

d)

cooperations

127.

Bao Thy‘s father asked her about the main ___ of the ASEAN Charter.

a)

constitution

b)

Corporation

c)

principles

d)

domination

128.

ASEAN started a programme of economic_____ in the late 1970s.

a)

constitution

b)

cooperation

c)

scholarship

d)

principles

129.

I hope that Vietnamese athletes will ____ the next ASEAN Schools Games.

a)

dominate

b)

cooperate

c)

constitute

130.

ASEAN follows the _____ of democracy and the rule of law.

a)

principles

b)

Domination

c)

constitution

d)

scholarship

131.

Several talented students have been awarded the Singapore ____ and will have a chance to study at universities in Singapore.

a)

principles

b)

Constitution

c)

Scholarship

132.

goes up

a)

tiến bộ, phát tiển

b)

tăng lên(số lượng)

c)

luật trong khoa học

d)

động đất

133.

self-esteem

a)

khuyến khích

b)

tự kiểm tra

c)

sự tự tin

d)

ảnh hưởng

134.

strive to

a)

công vc đạt được

b)

chia nhỏ dự án

c)

kỹ năng

d)

cố gắng làm gì

135.

time management

a)

tự hào

b)

nhiệm vụ xuất sắc

c)

trình độ thời gian

d)

quản lí thời gian

136.

messy desk

a)

cái bàn bừa bộn

b)

chồng tài liệu

c)

ngăn kéo

d)

ít hơn

137.

quyết đoán, quả quyết

a)

decision

b)

decisive

c)

enquire

d)

imternational

138.

khóa học

a)

confident

b)

apply new skills

c)

course

d)

loneliness

139.

đương đầu với

a)

set up

b)

cope with

c)

general

d)

responsible

140.

bắt đầu kinh doanh

a)

set up a business

b)

have the ability to V

c)

take care of

d)

look after

141.

bị hào hứng

a)

confident

b)

excited

c)

Feel interested in

d)

interesting

142.

Find the word which has a different sound in the part underlined

a)

decide

b)

decisive

c)

decision

d)

reliable

143.

Find the word which has a different sound in the part underlined

a)

enquire

b)

quay

c)

quality

d)

quarter

144.

Choose the word which has a different stress pattern from the others

a)

international

b)

interpersonal

c)

intelligently

d)

intellectually

145.

Choose the word which has a different stress pattern from the others

a)

determined

b)

examine

c)

reliant

d)

medicine

146.

The courses try to get young people to feel ______ in apply new skills in order to live independently.

a)

sure

b)

confident

c)

excited

d)

interesting

147.

Teen should have the ability to _____ loneliness

a)

deal

b)

cope with

c)

set up

d)

look after

148.

General _____ skills are part of being independent and responsible

a)

house

b)

housekeeper

c)

housekeeping

d)

house – making

149.

During out courses, you write an independent living plan to meet individual needs, such as _____, meal planning and financial management.

a)

self – esteem

b)

self – examination

c)

self – fulfilment

d)

self - expression

150.

Parents can teach their teen to _____ to achieve positive outcomes.

a)

affect

b)

succeed

c)

encourage

d)

strive

151.

Effective _____ skills help you break each project down into the achievable tasks

a)

time – keeping

b)

time – consuming

c)

time – management

d)

time - line

152.

When teens learn how to use their time _____, they not only get more tasks accomplished, but they also feel good about themselves and their abilities

a)

wise

b)

wisely

c)

in wisdom

d)

of wisdom

153.

Setting money aside for emergencies helps you be sure _____ your rent and bills on time.

a)

to pay

b)

about paying

c)

that to pay

d)

to be paid

154.

With a “To Do” list, you are less _____ to forget to do tasks

a)

like

b)

alike

c)

likely

d)

likely than

155.

Messy desks and drawers take you much time _____ through piles of documents.

a)

search

b)

on searching

c)

searching

d)

to search

156.

Susan made a great effort ________ all homework before the deadline but it was in vain.

a)

for accomplishment

b)

to accomplish

c)

accomplish

d)

accomplishing

157.

Jack harbors an ambition ________ an inspiring teacher.

a)

being

b)

be

c)

to be

d)

been

158.

You should bring an umbrella with you. That is necessary

a)

It is necessary to bring an umbrella with you.

b)

t is necessary of you to bring an umbrella

c)

It is unnecessary to bring an umbrella.

d)

You shouldn’t bring an umbrella with you.

159.

I was not allowed to stay outside overnight.

a)

I didn't have to stay outside overnight

b)

I had no permission to stay outside overnight.

c)

I wasn’t let to stay outside overnight

d)

I wasn’t let to stay outside overnight

160.

It is difficult for us finding a suitable candidate for this position

a)

is

b)

finding

c)

for

d)

for

161.

Yoga and meditation help to improve

the ability to cope to stress and anxiety

a)

help

b)

to improve

c)

the

d)

to

162.
Cope with (v)
a)
Đương đầu với
b)
Giữa các cá nhân với nhau
c)
Dựa vào
d)
Chịu đựng, chịu
163.
Decisive (adj)
a)
Quyết đoán
b)
Sự cô đơn
c)
Cứng rắn, cứng nhắc
d)
Quản lý thời gian
164.
Determined (adj)
a)
Quyết tâm
b)
Có động lực
c)
Tinh thần tự giác
d)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
165.
Housekeeping (n)
a)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
b)
Ưu tiên
c)
Tự trọng, tự tôn
d)
Thạo tin tức, hiểu biết
166.
Humanitarian (a)
a)
Nhân đạo
b)
Che chở , bảo vệ
c)
Tự lực
d)
Một cách khôn ngoan
167.
Independent (adj)
a)
Độc lập
b)
Tự tin
c)
Cố gắng, nỗ lực
d)
Có thể tin cậy được
168.
Interpersonal (adj)
a)
Giữa các cá nhân với nhau
b)
Đương đầu với
c)
Chịu đựng, chịu
d)
Dựa vào
169.
Loneliness (n)
a)
Sự cô đơn
b)
Quyết đoán
c)
Quản lý thời gian
d)
Cứng rắn, cứng nhắc
170.
Motivated (adj)
a)
Có động lực
b)
Quyết tâm
c)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
d)
Tinh thần tự giác
171.
Prioritize (v)
a)
Ưu tiên
b)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
c)
Thạo tin tức, hiểu biết
d)
Tự trọng, tự tôn
172.
Protective (adj)
a)
Che chở , bảo vệ
b)
Nhân đạo
c)
Một cách khôn ngoan
d)
Tự lực
173.
Reliable (adj)
a)
Có thể tin cậy được
b)
Cố gắng, nỗ lực
c)
Tự tin
d)
Độc lập
174.
Rely on (v)
a)
Dựa vào
b)
Chịu đựng, chịu
c)
Đương đầu với
d)
Giữa các cá nhân với nhau
175.
Rigid (adj)
a)
Cứng rắn, cứng nhắc
b)
Quản lý thời gian
c)
Quyết đoán
d)
Sự cô đơn
176.
Self-discipline (n)
a)
Tinh thần tự giác
b)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
c)
Quyết tâm
d)
Có động lực
177.
Self-esteem (n)
a)
Tự trọng, tự tôn
b)
Thạo tin tức, hiểu biết
c)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
d)
Ưu tiên
178.
Self-reliant (adj)
a)
Tự lực
b)
Một cách khôn ngoan
c)
Nhân đạo
d)
Che chở , bảo vệ
179.
Strive (v)
a)
Cố gắng, nỗ lực
b)
Có thể tin cậy được
c)
Độc lập
d)
Tự tin
180.
Suffer (v)
a)
Chịu đựng, chịu
b)
Dựa vào
c)
Giữa các cá nhân với nhau
d)
Đương đầu với
181.
Time management (n)
a)
Quản lý thời gian
b)
Cứng rắn, cứng nhắc
c)
Sự cô đơn
d)
Quyết đoán
182.
Voice (v)
a)
Nói lên, lên tiếng bày tỏ
b)
Tinh thần tự giác
c)
Có động lực
d)
Quyết tâm
183.
Well-informed (adj)
a)
Thạo tin tức, hiểu biết
b)
Tự trọng, tự tôn
c)
Ưu tiên
d)
Việc nhà, việc dọn dẹp nhà cửa
184.
Wisely ( adv)
a)
Một cách khôn ngoan
b)
Tự lực
c)
Che chở , bảo vệ
d)
Nhân đạo
185.
Confident (adj)
a)
Tự tin
b)
Độc lập
c)
Có thể tin cậy được
d)
Cố gắng, nỗ lực
186.

Nhân đạo

=> (a)   (in English)

187.

Đương đầu với

=> (a)   (in English)

188.

Kỹ năng giao tiếp

=> (a)   (in English)

189.

Prioritize

=> (a)   (in Vietnamese)

190.

Decisive

=> (a)   (in Vietnamese)

191.

Time management

=> (a)   (in Vietnamese)