Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các dấu (nguyên âm) trong tiếng Ả Rập

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dấu shadda ( ـّ ) nghĩa là

a)

nhân đôi chữ cái

b)

làm cho chữ cái biến thành âm câm

2.

Dấu sukoon ( ـْ ) làm cho chữ cái

a)

nhân đôi

b)

biến thành âm câm

3.

Dấu tanwin an ( ـً ) un ( ـٌ ) in ( ـٍ ) luôn nằm trên chữ cái ... của một từ

a)

đầu

b)

giữa

c)

cuối

4.

Trường hợp nào sau đây tạo thành nguyên âm đôi "ei"?

a)

Dấu Fatha ( ـَ ) + chữ cái يْ

b)

Dấu Dumma ( ـُ ) + chữ cái و

c)

Dấu Kesra ( ـِ ) + chữ cái ي

5.

Trường hợp nào sau đây tạo thành nguyên âm đôi "au"?

a)

Dấu Fatha ( ـَ ) + chữ cái يْ

b)

Dấu Fatha ( ـَ ) + chữ cái ا

c)

Dấu Fatha ( ـَ )+ chữ cái وْ

6.

Chọn từ có nguyên âm đôi "ei"

a)

بَيْتٌ

b)

بَابٌ

c)

بِنْتٌ

7.

Chọn từ có nguyên âm đôi "ei"

a)

بَوَابٌ

b)

لَبَنٌ

c)

خَيْمَةٌ

8.

Chọn từ có nguyên âm đôi "au"

a)

سُوْقٌ

b)

ثَوْبٌ

c)

بٌحَيْرَةٌ

9.

Chọn từ có nguyên âm đôi "au"

a)

سُوْقٌ

b)

فِيْلٌ

c)

يَوْمٌ

10.

Chọn từ có nguyên âm dài "aa"

a)

بَابٌ

b)

فِيْلٌ

c)

يَوْمٌ

11.

Chọn từ có nguyên âm dài "aa"

a)

فِيْلٌ

b)

يَوْمٌ

c)

نَافِذَةٌ

12.

Chọn từ có nguyên âm dài "aa"

a)

يَوْمٌ

b)

حَارٌ

c)

ضَيْفٌ

13.

Chọn từ có nguyên âm dài "uu"

a)

سُوْقٌ

b)

حَارٌ

c)

ضَيْفٌ

14.

Chọn từ có nguyên âm dài "uu"

a)

حَارٌ

b)

ضَيْفٌ

c)

صُوْرَةٌ

15.

Chọn từ có nguyên âm dài "ii"

a)

دِيْنٌ

b)

وَرَقَةٌ

c)

صُوْرَةٌ

16.

Chọn từ có nguyên âm dài "ii"

a)

وَرَقَةٌ

b)

مَدِينَةٌ

17.

Khi tách từ قِطَّةٌ ta được các chữ cái nào?

a)

قِ + طْ + طَ + ةٌ

b)

قِ + طَ + ةٌ

18.

Khi tách từ دَبُّوسٌ ta được các chữ cái nào?

a)

دَ + بُ + وْ + سٌ

b)

دَ + بْ + بُ + وْ + سٌ

19.

khi ghép các chữ cái dưới đây, ta được từ nào?

تَ + نْ + نُ + وْ + رَ + ةٌ

a)

تَنُّورَةٌ

b)

تَنُورَةٌ

20.

khi ghép các chữ cái dưới đây, ta được từ nào?

يُ + حِ + بْ + بٌ

a)

تُحِبٌّ

b)

يُحِبٌّ