wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sewy

Total questions: 59

Worksheet time: 3hrs 57mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong cơ chế di truyền phân tử, thành phần nào trực tiếp biểu hiện thành tính trạng?
a)
ADN.
b)
mARN.
c)
Prôtêin.
d)
tARN.
2.
Câu 2. Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là axit amin?
a)
ARN
b)
Prôtêin.
c)
Lipit.
d)
ADN.
3.
Câu 3. Phiên mã là quá trình tổng hợp
a)
ARN.
b)
ADN.
c)
Lipit.
d)
Prôtêin.
4.
Câu 4. Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại ađênin của mạch mã gốc liên kết với nuclêôtit loại nào của môi trường nội bào?
a)
Uraxin.
b)
Timin.
c)
Guanin.
d)
Xitôzin.
5.
Câu 6.Chiều của mạch khuôn trên ADN được dùng để tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là:
a)
5’ → 3’ và 5’ → 3’
b)
3’ → 5’ và 3’ → 5’
c)
5’ → 3’ và 3’ → 5’
d)
3’ → 5’ và 5’ → 3’
6.
Câu 7. Loại axit nuclêic nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã?
a)
tARN.
b)
rARN.
c)
ADN.
d)
mARN
7.
Câu 8. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
a)
tARN.
b)
rARN.
c)
ADN.
d)
mARN.
8.
Câu 9. Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?
a)
Tổng hợp ARN.
b)
Tổng hợp ADN.
c)
Tổng hợp prôtêin.
d)
Tổng hợp mARN.
9.
Câu 10. Loại nuclêôtit nào sau đây không có trong cấu trúc của tARN?
a)
Timin.
b)
Guanin.
c)
Ađênin.
d)
Xitêzin
10.
Câu 11. Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường không gắn với từng ribôxôm riêng rẽ mà đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm gọi là
a)
Pôlinuclêôxôm.
b)
Pôlinucleotit.
c)
Pôlipeptit.
d)
Pôlixôm.
11.
Câu 12.Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
a)
mARN
b)
ADN
c)
tARN
d)
rARN
12.
Câu 13 Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
a)
ADN.
b)
tARN.
c)
rARN.
d)
mARN
13.
Câu 14.Trong quá trình phiên mã không có sự tham gia trực tiếp của thành phần nào sau đây?
a)
Gen cấu trúc.
b)
ADN pôlimeraza.
c)
Các nuclêôtit A, U, G, X.
d)
ARN pôlimeraza.
14.
Câu 15. Quá trình dịch mã đã trực tiếp tạo ra sản phẩm nào?
a)
mARN.
b)
Chuỗi pôlipeptit.
c)
Gen.
d)
Pôlixôm.
15.
Câu 16. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
a)
côđon.
b)
axit amin.
c)
anticôđon.
d)
triplet.
16.
Câu 17.Trong quá trình dịch mã mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
a)
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.
b)
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
c)
tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
d)
tổng hợp được nhiều loại enzim.
17.
Câu 18. Cấu trúc làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
a)
mạch mã hoá.
b)
mARN.
c)
tARN.
d)
mạch mã gốc.
18.
Câu 19.Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
a)
nhân đôi ADN và phiên mã.
b)
nhân đôi ADN và dịch mã.
c)
phiên mã và dịch mã.
d)
nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.
19.
Câu 20.Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được tARN đưa đến ribôxôm trong quá trình dịch mã là
a)
valin.
b)
mêtiônin.
c)
alanin.
d)
foocmin mêtiônin.
20.
Câu 21.Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
b)
Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
c)
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
d)
Nhờ enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc hình chữ Y.
21.
Câu 22. Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGXATGTA 5’ thì mARN được phiên mã từ đoạn mạch khuôn này có trình tự nucleotit là
a)
3’AUAXXXGUAXAU5’.
b)
5’AUAXXXGUAXAU3’.
c)
3’ATAXXXGTAXAT5’.
d)
5’ATAXXXGTAXAT3’.
22.
Câu 23. Từ 3 loại nuclêôtit khác nhau trên mARN có thể tạo ra tối đa số loại bộ ba là
a)
24.
b)
9.
c)
27.
d)
61.
23.
Câu 24. Một gen có 200T và 400X. Gen có tổng số nuclêôtit là
a)
600.
b)
1200.
c)
2400.
d)
2100.
24.
Câu 25. Một gen ở vi khuẩn có 20% số nuclêôtit loại A. Theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là?
a)
10%.
b)
30%.
c)
20%.
d)
40%.
25.
Câu 26. Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm chung về quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực và quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ? I. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. II. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu nhân đôi. III. Có sự hình thành các đoạn Okazaki. IV. Enzim ADN pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’.
a)
3.
b)
4.
c)
1.
d)
2.
26.
Câu 27. Theo lý thuyết, bộ ba trên ADN 3’GAT5’ sẽ có bộ ba bổ sung nào sau đây?
a)
3’GAT5’.
b)
5’XTA3’.
c)
3’XTA5’.
d)
5’XAT3’.
27.
Câu 28. Một gen có 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại G chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Số nucleotit loại T của gen là
a)
240.
b)
360.
c)
480.
d)
720.
28.
Câu 29:Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?
a)
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền.
b)
Một loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.
c)
Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.
d)
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau
29.
Câu 30.Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
a)
tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.
b)
mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UG
c)
nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.
d)
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
30.
Câu 31. Các bộ ba AGU, AGX cùng mã hóa cho 1 axit amin, đây là ví dụ thể hiện mã di truyền có
a)
tính phổ biến.
b)
tính đặc hiệu.
c)
tính thoái hóa.
d)
tính liên tục.
31.
Câu 32. Triplet 3’TAX5’ có côđon tương ứng là
a)
5’TAX3’.
b)
5’ATG3’.
c)
5’AUG3’.
d)
3’AUG5’.
32.
Câu 33. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
a)
Ađênin.
b)
Timin.
c)
Uraxin.
d)
Xitôzin.
33.
Câu 34. Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
a)
Axit amin.
b)
Ribônuclêôtit.
c)
Nuclêôtit.
d)
Phôtpholipit.
34.
Câu 35. Trong tế bào nhân thực, gen chủ yếu tồn tại trong
a)
ty thể.
b)
lục lạp.
c)
nhân.
d)
ribôxôm.
35.
Câu 36. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối với nhau bởi enzim
a)
ADN pôlimeraza.
b)
lipaza.
c)
ARN pôlimeraza.
d)
ligaza.
36.
Câu 37.Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu, đặc điểm này thể hiện nguyên tắc nào trong quá trình nhân đôi ADN?
a)
Bổ sung.
b)
Bán bảo tồn.
c)
Khuôn mẫu.
d)
Nửa gián đoạn.
37.
Câu 38. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng loại liên kết nào sau đây?
a)
Hiđrô.
b)
Cộng hoá trị.
c)
Ion.
d)
Este.
38.
Câu 39:Trong cấu trúc chung của gen cấu trúc, vùng nào sau đây nằm ở đầu 5’của mạch mang mã gốc?
a)
Vùng điều hòa.
b)
Vùng mã hóa.
c)
Vùng kết thúc.
d)
Vùng khởi động.
39.
Câu 40.Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
a)
giảm phân và thụ tinh.
b)
nhân đôi ADN.
c)
phiên mã.
d)
dịch mã.
40.
Câu 41.Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc
a)
bổ sung và gián đoạn.
b)
liên tục và gián đoạn.
c)
bổ sung và bán bảo tồn.
d)
liên tục và bán bảo toàn.
41.
Câu 42. Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim làm nhiệm vụ lắp ráp nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN là
a)
ADN pôlimeraza.
b)
lipaza.
c)
ARN pôlimeraza.
d)
Restrictaza.
42.
Câu 43. Các bộ ba trên ARN thông tin được gọi là:
a)
côđon.
b)
anticôđon.
c)
triplet.
d)
bộ ba đối mã.
43.
Câu 44. Trong quá trình nhân đôi ADN, hai phân tử ADN con tạo ra hoàn toàn giống nhau và giống với phân tử ADN mẹ nhờ nguyên tắc
a)
bổ sung và bán bảo tồn.
b)
gián đoạn và liên tục.
c)
nửa gián đoạn và khuôn mẫu.
d)
liên tục và bổ sung.
44.
Câu 45. Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
a)
5’UAA3’.
b)
5’AUG3’.
c)
5’UGG3’.
d)
5’GUA3’
45.
Câu 46. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen có thể không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp, do mã di truyền
a)
có tính thoái hoá.
b)
có tính phổ biến.
c)
có tính đặc hiệu.
d)
là mã bộ ba.
46.
Câu 47. Trường hợp nào dưới đây không phải là dạng đột biến điểm?
a)
Mất đoạn NST.
b)
Thêm 1 cặp nuclêôtit.
c)
Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
d)
Mất 1 cặp nuclêôtit.
47.
Câu 48. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN sẽ dẫn đến đột biến?
a)
Thay thế 1 cặp nuclêôtit.
b)
Mất 1 cặp nuclêôtit.
c)
Thêm 1 cặp nuclêôtit.
d)
Đột biến NST.
48.
Câu 49.Những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit, được gọi là
a)
đột biến NST.
b)
đột biến gen.
c)
tự đa bội.
d)
đột biến lệch bội.
49.
Câu 50.Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến
a)
đã biểu hiện ra kiểu hình.
b)
nhiễm sắc thể.
c)
gen hay đột biến nhiễm sắc thể.
d)
gen.
50.
Câu 51. Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit và số liên kết hiđrô của gen?
a)
Thay cặp G - X bằng cặp X - G.
b)
Thêm cặp G - X.
c)
Thay cặp A - T bằng cặp G - X.
d)
Mất cặp A - T.
51.
Câu 52. Timin dạng hiếm (T*) kết cặp với Guanin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng
a)
thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.
b)
thay thế A – T bằng cặp G –X.
c)
thêm một cặp G – X.
d)
mất một cặp A – T.
52.
Câu 53. Tác nhân hóa học 5-brôm uraxin tác động vào quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến nào sau đây?
a)
Thay thế một cặp nuclêôtit.
b)
Mất một cặp nuclêôtit.
c)
Thêm một cặp nuclêôtit.
d)
Mất hai cặp nuclêôtit..
53.
Câu 54. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?
a)
Gen điều hoà tổng hợp protein ức chế.
b)
Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã.
c)
Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành.
d)
ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron.
54.
Câu 55. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã dù môi trường cólactozơ?
a)
Gen cấu trúc Z.
b)
Vùng khởi động.
c)
Gen cấu trúc
d)
Gen cấu trúc Y.
55.
Câu 56. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và không có lactôzơ?
a)
Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.
b)
Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế.
c)
Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.
d)
ARN pôlimeraza liên kết với vùng vận hành của opêron Lac và tiến hành phiên mã.
56.
Câu 57. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, sự kiện nào chỉ diễn ra khi môi trường có đường lactôzơ?
a)
Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế.
b)
Prôtêin ức chế liên kết với đường lactôzơ.
c)
Các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã.
d)
Enzim ARN pôlimeraza không liên kết với vùng khởi động.
57.
Câu 58. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã là
a)
vùng vận hành.
b)
gen điều hòa.
c)
vùng khởi động.
d)
các gen cấu trúc.
58.
Câu 59. Trong operon Lac ở vi khuẩn E. coli, khi môi trường có lactose, mối tương tác giữa 2 thành phần nào sau đây không diễn ra?
a)
Protein ức chế - vùng vận hành.
b)
ARN polymeraza – vùng khởi động.
c)
ARN polymeraza – các gen cấu trúc.
d)
Protein ức chế - lactose.
59.
Câu 60. Nhận định nào sai khi nói về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?
a)
Khi môi trường có lactôzơ thì gen điều hoà bị bất hoạt.
b)
Vùng khởi động (P) là vị trí tương tác của enzim ARN pôlimeraza.
c)
Chất ức chế có bản chất là prôtêin.
d)
Gen điều hoà không thuộc mô hình cấu trúc của opêron.