wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GIẢI PHẪU XƯƠNG

Total questions: 20

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng xương sọ trong cơ thể người là

a)

8 xương

b)

14 xương

c)

31 xương

d)

12 xương

2.

Số lượng xương mặt trong cơ thể người là:

a)

8 xương

b)

14 xương

c)

31 xương

d)

12 xương

3.

Số lượng xương ở 1 chi dưới trong cơ thể người là:

a)

8 xương

b)

31 xương

c)

32 xương

d)

12 xương

4.

Số lượng xương ở 1 chi trên trong cơ thể người là:

a)

8 xương

b)

32 xương

c)

31 xương

d)

12 xương

5.

Có bao nhiêu đốt sống ngực trong cơ thể người:

a)

12 xương

b)

13 xương

c)

14 xương

d)

15 xương

6.

Có bao nhiêu đốt sống cổ trong cơ thể người:

a)

5 xương

b)

6 xương

c)

7 xương

d)

8 xương

7.

Vị trí A trên hình là bộ phận nào trên cơ thể:

a)

Xương sườn

b)

Xương vai

c)

Xương đòn

d)

Xương sống

8.

Vị trí B trên hình là bộ phận nào trên cơ thể:

a)

Xương chẩm

b)

Xương bướm

c)

Xương đỉnh

d)

Xương chũm

9.

Vị trí C trên hình là bộ phận nào trên cơ thể:

a)

Xương mặt

b)

Xương hàm

c)

Xương sọ

d)

Xương hàm dưới

10.

Vị trí E trên hình là bộ phận nào trên cơ thể:

a)

Xương cánh tay

b)

Xương cẳng tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

11.

Đâu là tên của một trong các xương trên cổ tay người

a)

xương thuyền

b)

Xương khe

c)

Xương trụ

d)

Xương mác

12.

Cổ tay người có bao nhiêu xương?

a)

5 xương

b)

6 xương

c)

7 xương

d)

8 xương

13.

Có bao nhiêu xương đốt ngón chân?

a)

11 xương

b)

12 xương

c)

13 xương

d)

14 xương

14.

Vị trí D trên hình là bộ phận nào trên cơ thể:

a)

Mào chậu

b)

Ụ ngồi

c)

Mỏm gai

d)

Mỏm chậu

15.

Vị trí H trên hình là bộ phận nào trên cơ thể:

a)

Cổ xương đùi

b)

Mỏm xương đùi

c)

mấu chuyển lớn

d)

Cổ phẫu thuật

16.

Đâu là xương dài nhất của cơ thể

a)

Xương cột sống

b)

Xương cánh tay

c)

Xương bướm

d)

Xương đùi

17.

Xương cẳng chân gồm các xương

a)

Xương trụ, xương quay

b)

Xương bánh chè, xương cẳng chân

c)

Xương chày, xương mác

d)

Xương thuyền, xương mác

18.

Xương cẳng tay gồm các xương:

a)

Xương trụ, xương quay

b)

Xương bánh chè, xương cẳng chân

c)

Xương chày, xương mác

d)

Xương thuyền, xương mác

19.

Đâu là xương thuộc chi dưới:

a)

Xương trụ, xương quay

b)

Xương bánh chè, xương mác

c)

Xương tháp, xương đậu

d)

Xương thang, xương thê

20.

Đai chi trên gồm

a)

Xương trụ, xương quay

b)

Xương bánh chè, xương mác

c)

Xương đòn, xương vai

d)

Xương đòn, xương cánh tay