wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN THỰC VẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Mô dày gồm các tế bào nằm sâu bên trong cơ quan.

b)

Mô dày thường có vách dày tẩm gỗ.

c)

Mô dày thường nằm dưới biểu bì

d)

Mô dày thường có ở rễ

2.

Chọn phát biểu sai về mô phân sinh sơ cấp:

a)

Gồm mô phân sinh ngọn và mô phân sinh lóng.

b)

Mô phân sinh ngọn nằm ở đầu ngọn rễ và ngọn thân giúp cây tăng trưởng chiều dài.

c)

Gồm tầng sinh bần và tượng tầng

d)

Mô phân sinh ngọn thường phân chia nhanh chóng.

3.

Chọn phát biểu đúng về mô phân sinh thứ cấp:

a)

Giúp cây có thể phát triển chiều dài cả trên mặt đất và dưới mặt đất.

b)

Giúp thân và rễ tăng trưởng theo chiều ngang.

c)

Có vị trí cố định trong cơ quan thực vật.

d)

Mô phân sinh thứ cấp có ở cả lớp Ngọc lan và lớp Hành.

4.

Chọn câu sai về tượng tầng (tầng sinh gỗ):

a)

Nằm giữa libe 1 và gỗ 1

b)

Có vị trí không cố định trong vùng vỏ của rễ và thân

c)

Sinh ra libe 2 ở bên ngoài và gỗ 2 ở bên trong

d)

Có ở rễ và thân cây ngành Hạt trần và lớp Ngọc lan

5.

Chọn phát biểu sai về mô mềm:

a)

Còn gọi là nhu mô hay mô dinh dưỡng

b)

Vách mỏng bằng cellulose

c)

Chức năng đồng hóa, dự trữ hoặc liên kết các mô khác với nhau

d)

Mô mềm đồng hóa hay gặp ở quả, hạt, củ

6.

Trong các mô kể tên sau, mô nào đóng vai trò đồng hóa?

a)

Mô mềm đặc.

b)

Mô mềm đạo.

c)

Mô mềm giậu.

d)

Mô mềm tủy.

7.

Chọn phát biểu sai về mô che chở:

a)

Còn được gọi là nhu mô.

b)

Có nhiệm vụ bảo vệ các mô bên trong của cây, chống lại tác động của môi trường ngoài

c)

Các tế bào sắp xếp khít nhau.

d)

Vách tế bào thường biến đổi thành một chất không thấm nước và khí.

8.

Chọn sai về tế bào biểu bì:

a)

Một lớp tế bào sống phủ bên ngoài lá và thân non

b)

Tế bào xếp khít nhau và có hình dạng thay đổi tùy theo loài

c)

Gồm nhiều lớp tế bào sống

d)

Vách ngoài của tế bào thường phủ thêm một lớp cutin

9.

Bao quanh lỗ khí có hai tế bào bạn nằm thẳng góc với khe lỗ khí là đặc điểm của kiểu lỗ khí nào?

a)

Hỗn bào

b)

Trực bào

c)

Vòng bào.

d)

Song bào.

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về bần:

a)

Tất cả các loài cây khi già đều hình thành bần.

b)

Do mô phân sinh thứ cấp hình thành.

c)

Gồm một lớp tế bào tẩm chất bần nằm ở ngoài cùng của cơ quan già.

d)

Khi đã hình thành bần, cây không thể trao đổi khí với môi trường bên ngoài nữa.

11.

Mô dẫn:

a)

Là mô cấu tạo bởi các tế bào dài, xếp nối tiếp nhau song song với trục của cơ quan

b)

Có nhiệm vụ dẫn nhựa nguyên và nhựa luyện.

c)

Mô dẫn chỉ có ở thực vật có mạch là Quyết, Hạt trần và Hạt kín.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

12.

Yếu tố dẫn nhựa nguyên có đặc điểm sau. Chọn câu sai:

a)

Được gọi là mạch ngăn do có vách ngăn giữa các tế bào nối tiếp nhau.

b)

Được gọi là mạch thông do các tế bào thông với nhau tạo thành ống dài dọc cơ quan.

c)

Gồm cả mạch ngăn và mạch thông.

d)

Thường thì mạch ngăn có đường kính lớn hơn mạch thông.

13.

Chọn câu đúng về túi tiết tiêu ly bào?

a)

Hình thành nhờ tế bào phân cắt theo hướng xuyên tâm và tách rời nhau ra.

b)

Giới hạn bởi một lớp tế bào bìa tiết tinh dầu.

c)

Thường gặp ở họ Sim (Myrtaceae).

d)

Hình thành nhờ tế bào phân cắt theo hướng xuyên tâm và tiếp tuyến. Vách của lớp tế bào trong cùng bị tiêu hủy nên rách tua tủa.

14.

CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT. Mô tiết bao gồm:

a)

Tế bào tiết, ống nhựa mủ.

b)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ.

c)

Tế bào tiết, túi hoặc ống tiết, ống nhựa mủ, tuyết mật.

d)

Tế bào tiết, ống tiết, lông tiết.

15.

Yếu tố dẫn nhựa của libe là:

a)

Mạch ngăn.

b)

Mô mềm libe.

c)

Tia libe.

d)

Mạch rây.

16.

Yếu tố không dẫn nhựa của gỗ gồm:

a)

Mạch ngăn.

b)

Mạch thông.

c)

Mô mềm gỗ, sợi gỗ.

d)

Mạch gỗ, mô mềm gỗ, sợi gỗ.

17.

Chọn câu SAI về mô cứng:

a)

Tập trung ở bên ngoài các cơ quan.

b)

Nằm sâu trong các cơ quan.

c)

Gồm tế bào mô cứng, thể cứng, sợi mô cứng.

d)

Là mô chết có vách dày hóa gỗ.

18.

Thành phần của libe

a)

Mạch ngăn hoặc mạch thông, sợi libe

b)

Mạch rây, tế bào kèm, mô mềm gỗ

c)

Sợi gỗ, mô mềm gỗ, mạch ngăn

d)

Sợi libe, mô mềm libe, mạch rây, tế bào kèm

19.

Chọn câu SAI. Sợi gỗ là

a)

Những tế bào dài, vách dày hóa gỗ

b)

Có chức năng nâng đỡ

c)

Là thành phần không dẫn nhựa của mô gỗ

d)

Những tế bào vách mỏng bằng cellulose

20.

Túi tiết kiểu ly bào được hình thành từ

a)

1 tế bào mô mềm

b)

Nguyên bì

c)

Tầng phát sinh

d)

Nhóm tế bào phụ