wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin GK I

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

 Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

2.

Đáp án nào không phải là kiểu nối mạng cơ bản:

a)

Kết nối kiểu hình sao.

b)

Kết nối kiểu đường thẳng.

c)

Kết nối kiểu vòng.

d)

Kết nối hình chữ nhật.

3.

Sử dụng phần mềm trò chuyện (chat) trong mạng máy tính là lợi ích của?

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Dùng chung các phần mềm

d)

Trao đổi thông tin

4.

 Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

Mạng LAN

c)

Tập hợp các máy tính

d)

Mạng Internet

5.

 Trong các thiết bị dưới đây đâu là thiết bị mạng?

a)

Webcam

b)

Loa bluetooth

c)

Chuột không dây

d)

Modem

6.

 Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

Máy tính và internet

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

7.

Chia sẻ máy in, máy photo là lợi ích nào của mạng máy tính?

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Dùng chung các phần mềm

d)

Trao đổi thông tin

8.

 Nêu các kiểu kết nối mạng cơ bản?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng

c)

Mạng kiểu đường thẳng

d)

Mạng LAN và kiểu vòng

9.

 Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì?

a)

Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng

b)

Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu

c)

Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử

d)

Tất cả các lợi ích trên

10.

Phát biểu nào sau đây chưa đúng:

a)

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính với nhau bằng thiết bị mạng

b)

Người dùng chia sẻ tài nguyên như dữ liệu phần mềm, máy in, …

c)

Các kiểu mạng cơ bản gồm: đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

d)

Các thiết bị đầu cuối: modem, hub… kết nối với nhau tạo thành mạng.

11.

Sao chép dữ liệu mà không cần ổ đĩa di động là lợi ích nào của mạng máy tính?

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng

c)

Dùng chung các phần mềm

d)

Trao đổi thông tin

12.

Chọn đáp án không phải là thành phần cơ bản của mạng máy tính.

a)

Các thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Các thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền dẫn

13.

Thiết bị Vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch thuộc thành phần nào của mạng máy tính:

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

14.

Mạng máy tính có lợi ích gì:

a)

Dùng chung dữ liệu, phần mềm;

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng;

c)

Trao đổi thông tin;

d)

Tất cả đều đúng

15.

Có bao nhiêu kiểu kết nối mạng:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Các thiết bị như máy tính, máy in, điện thoại di động, ti vi…. Khi kết nối vào mạng

máy tính thì nó thuộc thành phần nào?

a)

Thiết bị kết nối mạng

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị đầu cuối

d)

Giao thức truyền thông

17.

Các cáp quan, cáp xoắn…. thuộc thành phần nào của mạng máy tính:

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

18.

Đâu không phải lợi ích của mạng máy tính

a)

Dùng chung dữ liệu

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng, phần mềm

c)

Trao đổi thông tin

d)

Gửi thư điện tử

19.

Internet là?

a)

Hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô một nước.

b)

Hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô một huyện.

c)

Hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô một tỉnh.

d)

Hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.

20.

Để có thể truy cập và sử dụng dịch vụ internet chúng ta cần?

a)

Một máy tính cá nhân có vỉ mạng

b)

Một modem và một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP)

c)

Một đường điện thoại hoặc đường truyền riêng

d)

Tất cả các điều kiện trên

21.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

b)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính.

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú.

d)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

22.

Các máy tính và mạng máy tính kết nối vào Internet một cách tự nguyện thông qua

một giao thức chung. Giao thức đó là?

a)

TCP/IP

b)

IP

c)

ISP

d)

TCP

23.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả đều sai.

24.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi,

không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

25.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Hội thảo trực tuyến

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thương mại điện tử

d)

Tất cả các đáp án trên.

26.

Em hiểu WWW là gì?

a)

Là một dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Word Wide Web

b)

Là một dịch vụ truy cập web

c)

Là một dịch khai thác thông tin trên internet

d)

Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

27.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

28.

Một số dịch vụ của internet là

a)

Tổ chức và khai thác thông tin trên web

b)

Tìm kiếm thông tin trên internet

c)

Thư điện tử

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ trên Internet?

a)

Thư điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Chuyển phát nhanh

30.

Dịch vụ mua bán thông qua mạng, đựơc gọi là:

a)

Đào tạo qua mạng

b)

Hội thảo trực tuyến

c)

Thương mại điện tử

d)

Thư điện tử

31.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa

liên quan đến vấn đề cần tìm.

32.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền

b)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

c)

Các từ khóa liên quan đến trang web

d)

Địa chỉ của trang web

33.

Ưu điểm của thư điện tử là gì?

a)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

b)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thời

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

34.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Website

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Địa chỉ web.

35.

Khi sử dụng máy tính để truy cập Internet và trao đổi thông tin trực tiếp với

bạn, em đã sử dụng dịch vụ tương ứng nào của Internet?

a)

Tra cứu điểm thi trên trang web của bộ giáo dục và đào tạo

b)

Tìm tất cả các trang web có đăng thông tin về lịch sử phát triển của internet

c)

Trò chuyện trực tuyến (chat) với bạn.

d)

Gửi thư điện tử cho bạn.

36.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập

Internet

c)

Wi-Fi

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp

quyền truy cập Internet

37.

Ý nghĩa của cụm từ Internet Service Provider (ISP):

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử

c)

Cả 2 câu đều đúng

d)

Cả 2 câu đều sai

38.

Việt Nam chính thức gia nhập internet vào ngày tháng năm nào?

a)

12/08/1997

b)

20/07/1997

c)

19/11/1997

d)

30/07/1997

39.

 Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Siêu liên kết.

c)

Âm thanh, phim Video.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

 “www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng anh

d)

Khác

41.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết

b)

Một website

c)

Trang chủ

d)

Trang web google.com

42.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện thư điện tử

b)

Truy cập vào website

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng

d)

Tất cả đều sai

43.

Website là:

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

44.

 Phần mềm trình duyệt Web dùng để:

a)

Gửi thư điện tử

b)

Truy cập mạng LAN

c)

Truy cập vào trang Web

d)

Tất cả đều sai

45.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

Python

46.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin

trên máy tìm kiếm:

1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa

2. Truy cập vào máy tìm kiếm

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh

sách liên kết

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

47.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator, …

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, …

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google, …

48.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên

internet được gọi là:

a)

Trình lướt web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

49.

Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống:

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả các ưu điểm trên

50.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì

trên Internet?

a)

Thương mại điện tử.

b)

Đào tạo qua mạng.

c)

Thư điện tử đính kèm tệp.

d)

Tìm kiếm thông tin.

51.

Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư

bằng cách:

a)

Nháy chuột vào nút Đăng nhập

b)

Nháy chuột vào nút Đăng xuất

c)

Thoát khỏi Internet

d)

Truy cập vào một trang Web khác

52.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

53.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

54.

Để đọc thư điện tử ta chọn?

a)

Inbox

b)

Replay

c)

Open

d)

Forward

55.

Trình bày cú pháp tổng quát của địa chỉ thư điện tử

a)

<9A1lop>@<yahoo.com>

b)

<Tên đăng nhập>@<gmail.com>

c)

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hợp thư>

d)

<Tên đăng nhập>

56.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

57.

Khi gửi thư điện tử, người gửi cần biết chính xác thông tin gì của người nhận?

a)

Địa chỉ nhà.

b)

Họ và tên.

c)

Địa chỉ Email

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới

đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

d)

B và C đều đúng

59.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ ThanhAn01@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình.

d)

Thư được nhận chứa trong mục Inbox (Hộp thư đến).

60.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa

chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

61.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 – 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

62.

Trong thư điện tử, bạn An muốn tìm lại một tập tin đã gửi cho bạn Bình, An vào mục

nào để tìm?

a)

Soạn thư

b)

Hộp thư đến

c)

Đã gửi

d)

Thư nháp

63.

Vì sao việc mở các tệp không rõ nguồn gốc theo thư điện tử có thể có những tác hại

nguy hiểm?

a)

Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính.

b)

Vì khi mở tệp đính kèm, em phải trả thêm tiền dịch vụ.

c)

Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng.

d)

Vì việc mở tệp đính kèm sẽ chiếm dung lượng đường truyền nên không thể truy cập thêm

một trang web nào khác nếu không khởi động lại máy tính.

64.

Thư điện tử là gì?

a)

Thư điện tử là dịch vụ chuyển phát nhanh thông qua các nhà cung cấp thư

b)

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư

điện tử.

c)

Thư điện tử là dịch vụ thông qua các hộp thư điện tử.

d)

Thư điện tử là dịch vụ gọi điện trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử.

65.

Email là viết tắt của

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

66.

Khi sử dụng thư điện tử em có thể gửi thư đính kèm thông tin ở dạng nào?

a)

Tệp văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Tệp âm thanh, video.

d)

Cả A, B và C

67.

Phát biểu nào sau đây về thư điện tử là đúng?

a)

Có nhiều địa chỉ thư điện tử giống nhau.

b)

Thư điện tử chỉ gửi được cho một người trong một lần gửi.

c)

Địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên toàn cầu.

d)

Hộp thư điện tử chứa tối đa 50 thư.

68.

Các chức năng chính của dịch vụ thư điện tử:

a)

Xem danh sách thư đã nhận và đã gửi.

b)

Mở và đọc thư

c)

Soạn thư và gửi thư, trả lời thư, chuyển tiếp thư.

d)

Tất cả các đáp án trên.