Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dung dịch và nồng độ (Hóa)

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Độ tan là gì?

a)

A. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

C. Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định

2.

Nồng độ mol là gì?

a)

A. Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

3.

Nồng độ phần trăm là gì?

    

    

   

a)

A. Là số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

     B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

  D. Là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

4.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______

                               

                             

a)

A. không thể hòa tan thêm chất tan    

b)

B.  có thể hòa tan thêm chất tan

c)

     C. không thể hòa tan thêm nước

d)

    D. có thể hòa tan thêm dung dịch

5.

Dung dịch bão hòa là dung dich _______

                               

                             

a)

   A. không thể hòa tan thêm chất tan

b)

B.  có thể hòa tan thêm chất tan

c)

     C. không thể hòa tan thêm nước

d)

   D. có thể hòa tan thêm dung dịch

6.

Chất tan là chất ___________

    

  

a)

A. có thể tan trong dung môi.

b)

   B. không thể tan trong dung môi.

c)

     C. tan một phần trong dung môi

d)

     D. có thể tan trong nước muối.

7.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước _______

                                                                                      

a)

   A. biến đổi ít    

b)

B. tăng  

c)

  C. giảm

d)

D. không đổi

8.

                                                                Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được ________ muối

    

a)

   A. huyền phù  

b)

       B. dung dịch

c)

  C. chất tan

d)

      D. dung môi

9.

Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là ______

                                                                   

a)

A. nước và đường

b)

   B. đường

c)

C. nước   

d)

          D. nước đường

10.

Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi

                                                  

 

a)

   A. huyền phù   

b)

     B. đồng nhất

c)

C. chưa đồng nhất  

d)

         D. chưa tan

11.

Khi sản xuất nước ngọt có gas người ta thường nen khí carbon dioxide ở áp suất cao nhằm mục đích gì?

    

    

    

a)

A. tăng khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

b)

B. giảm khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

c)

C. không làm thay đổi khả năng hòa tan của khí carbon dioxide trong nước.

d)

     D. giảm nhanh lượng khí carbon dioxide trong nước.

12.

Nước muối sinh lí (dung dịch NaCl 0,9%) được sử dụng nhiều trong y học, trong cuộc sống hàng ngày nước muối sinh lí cũng có rất nhiều ứng dụng như dùng để súc miệng, ngâm, rửa rau quả,… Để pha chế 500g nước muối sinh lí ta cần:

                              

                

a)

A. 4,5g NaCl và 495,5g nước      

b)

B. 5,4g NaCl và 494,6g nước                    

c)

C. 4,5g NaCl và 504,5g nước

d)

D. 5,4g NaCl và 505,4 nước