wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 BT Bùi Văn Vinh 11 final part

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

belong có gì đặc biệt

(a)  

2.

thuộc về

(a)  

3.

hiện tại +?

(a)  

4.

quá khứ +?

(a)  

5.

quá khứ đơn +?

(a)  

6.

lĩnh vực

(a)  

7.

chủ yếu nam giới

(a)  

8.

đa dạng

(a)  

9.

dân tộc

(a)  

10.

đài tưởng niệm

(a)  

11.

đề cập đến gì như là gì

(a)  

12.

thông thường

(a)  

13.

chính trị

(a)  

14.

mở rộng

(a)  

15.

chiếm

(a)  

16.

account for

(a)  

17.

lãnh thổ(adj)

(a)  

18.

bao phủ

(a)  

19.

chính

(a)  

20.

cũng như là

(a)  

21.

tầm nhìn

(a)  

22.

bản sắc

(a)  

23.

về mặt

(a)  

24.

liên quan tới

(a)  

25.

nhằm mục đích

(a)  

26.

hòa nhập

(a)  

27.

hiện thực hóa (N)

(a)  

28.

hội, hiệp hội

(a)  

29.

lợi ích

(a)  

30.

khối

(a)  

31.

hiến chương

(a)  

32.

sự hợp tác

(a)  

33.

trội hơn, chiếm ưu thế

(a)  

34.

nền kinh tế

(a)  

35.

cơ bản, chủ yếu

(a)  

36.

sự can thiệp

(a)  

37.

duy trì

(a)  

38.

nguyên tắc

(a)  

39.

(v.)

(a)  

40.

(thuộc) khu vực, vùng

(a)  

41.

học bổng

(a)  

42.

sự đoàn kết

(a)  

43.

sự ổn định

(a)  

44.

sách mỏng (thông tin, quảng cáo về cái gì)

(a)  

45.

hội nghị

(a)  

46.

hiến pháp

(a)  

47.

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

(a)  

48.

thon dài

(a)  

49.

ở ngoài, bên ngoài

(a)  

50.

duyên dáng, yêu kiều

(a)  

51.

tính đồng nhất

(a)  

52.

…. accordance ………..

(a)  

53.

ở trong, bên trong

(a)  

54.

khẩu hiệu, phương châm

(a)  

55.

chính thức

(a)  

56.

bên ngoài

(a)  

57.

sự tiến bộ, sự tiến triển

(a)  

58.

thứ hạng

(a)  

59.

nhà tài trợ

(a)  

60.

tầm nhìn

(a)