wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz chiều tối 22/10

Total questions: 104

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

2.

Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

3.

Những tour/ gói du lịch = travel tours = travel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Những ngôi nhà nhỏ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

5.

Những ngôi nhà nhỏ độc nhất = ... lodges (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

6.

Một vùng hoang dã = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

7.

Một khu nghỉ dưỡng = a resort = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

8.

Khu nghỉ dưỡng ở cạnh rìa của cánh rừng quốc gia = The resort is near the ... of the National Park (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

9.

Một di sản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

10.

Các loại nước ngọt (thường là có ga) = ... drinks (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Một sân tennis ngoài trời = an outdoor / ... tennis court (1 từ khác bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

12.

Việc vận chuyển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

13.

Những chiếc ô tô = cars = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

14.

San hô = ...

(a)  

15.

Một bữa ăn có 9 món = a 9-... meal (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

16.

Việc nâng cấp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

17.

Một sự kết hợp / hỗn hợp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Sự phức tạp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

19.

Tôi thích bầu không khí trong cửa hàng cafe = I like the ... / atmosphere of the cafe. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

20.

Một khí hậu nhiệt đới = a ... climate (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

21.

Một thứ thêm vào = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

22.

Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

23.

Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

24.

Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

25.

Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

26.

Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")

(a)  

27.

Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

28.

Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

29.

Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

30.

Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

31.

Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

32.

Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")

(a)  

33.

Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

36.

Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

37.

Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

38.

Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

39.

Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

40.

Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

41.

Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

42.

Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

43.

Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

44.

Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

45.

Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

46.

Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

47.

Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

48.

Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

49.

Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

50.

Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

51.

Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices

a)

lower

b)

decrease

c)

increase

d)

raise

53.

Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

54.

Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

55.

Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")

(a)  

56.

Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")

(a)  

57.

Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

58.

Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

59.

Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

60.

Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

61.

Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

62.

Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")

(a)  

63.

Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

64.

Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

65.

Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

66.

Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

67.

Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

68.

Những chiếc cốc nhựa = ... cups

(a)  

69.

Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")

(a)  

70.

Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

71.

Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

72.

Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

73.

Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

74.

Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

75.

Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

76.

Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

77.

Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

78.

Văn phòng phẩm = ...

(a)  

79.

Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

80.

Ứng tuyển vào một trường đại học = To ... ... a university (2 từ bắt đầu bằng chữ "a" và "t")

(a)  

81.

Sự quan tâm = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

82.

Những người bạn cùng chí hướng = ... friends

(a)  

83.

Những cá nhân tham vọng = ... / driven individuals (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

84.

Một quá trình làm gì đó chính thức hoặc phổ biến = a process / a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

85.

Cô ấy khả năng cao sẽ không gặp lại anh ấy nữa = She would likely / _ never see him again (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

86.

Bằng chứng (không đếm được) = evidence / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

87.

IELTS 6.5 hoặc một kết quả kiểm tra khác tương đương = An IELTS score of 6.5 or another test result which is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

("equal" không dùng được trong câu này)

(a)  

88.

Một phần phụ lục = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

89.

Một chiếc bằng tốt nghiệp cấp 2 = A secondary school ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

90.

Đánh giá kết quả = To ... results (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

91.

Một văn bản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

92.

Giới thiệu bản thân = To ... oneself (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

93.

Liên minh Châu Âu = the ... ... (luôn có "the")

(a)  

94.

Visa nhập cảnh = an ... visa (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

95.

Bất cứ tài liệu nào mà không bằng Tiếng Anh từ lúc đầu = Any documents that are not in English ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

96.

Những chứng chỉ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

97.

Cân nhắc = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

98.

Việc ứng tuyển ban đầu = The ... / preliminary application

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

99.

Một cuộc phỏng vấn = An ...

(a)  

100.

Thực hiện một cuộc phỏng vấn = To ... / carry out an interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

101.

Cung cấp thêm thông tin về các tài liệu ứng tuyển của bạn = To ... ... your application documents (2 từ bắt đầu bằng chữ "e" và "o")

(a)  

102.

Chúng tôi nhắm tới việc thông báo cho bạn về quyết định của chúng tôi bằng chữ viết = We ... to inform you of our decision in writing (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

103.

Những kết quả = results = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

104.

Một danh sách đợi = a .... .... (2 từ bắt đầu bằng chữ "w" and "l")

(a)