NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 1. Kiểu gen dưới đây tạo ra một loại giao tử là:
A. AA và aa
B. Aa và aa
C. AA, Aa và aa
D. AA và Aa
Câu 2. Một tế bào của đậu Hà Lan (2n = 14 NST) đang ở kì sau của nguyên phân, số lượng NST trong tế bào bằng
A. 14
B.28
C.32
D. 56
Câu 3. Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là
A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần.
C. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần.
B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần.
D. NST nhân đôi 2 lần và phân bảo 1 lần.
Câu 4. Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là
A. lưỡng bội ở trạng thái đơn.
C. đơn bội ở trạng thái đơn.
B. đơn bội ở trạng thái kép.
D. lưỡng bội ở trạng thái kép.
Câu 5. Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là:
A. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản.
C. Hai cặp tính trạng tương phản.
B. Cặp gen tương phản.
D. Cặp tính trạng tương phản.
Câu 6. Có 2 tế bào tham gia nguyên phân liên tiếp 2 lần, số tế bào con thu được là
A 8
B. 16
C. 24
D. 32
Câu 7. Các qui luật di truyền của Menden được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã tiến hành ở:
A. Ruồi giấm
B. Nhiều loài thực vật.
C. Trên nhiều loài côn trùng.
D. Cây đậu Hà Lan.
Câu 8. Tính trạng là
A. Những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể.
B. Những biểu hiện về hình thái của cơ thể.
C. Là hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng.
D. Quy định các tỉnh trạng của sinh vật.
Câu 9. Trong phương pháp nghiên cứu của Menđen không có nội dung nào sau đây?
A. Tạo dòng thuần chủng.
B. Dùng toán thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra quy luật di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau.
C. Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản, rồi theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng đó trên con cháu của từng cặp bố mẹ.
D. Lai phân tích cơ thể P.
Câu 10. Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong di truyền là:
A. Biến đổi hình dạng.
B. Trao đổi chất.
C. Co, duỗi trong phân bảo.
D. Tự nhân đôi.
Câu 11. Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen AaBBDdEeFF khi giảm phân binh thưởng cho số loại giao tử là
A. 4.
B. 16
C. 32.
D. 8.
Câu 12. Kết thúc quá trình giảm phân I, số lượng và trạng thái NST có trong mỗi tế bào con là như thế nào?
A. lưỡng bội ở trạng thái kép.
C. lưỡng bội ở trạng thái đơn.
B. đơn bội ở trạng thái đơn.
D. đơn bội ở trạng thái kép.
Câu 13. NST là cấu trúc có ở
A. trong các bảo quan.
B. trong nhân tế bào.
C, trên màng tế bào.
D. bên ngoài tế bào.
Câu 14. Người ta sử dụng phép lai phân tích nhằm mục đích gì?
A. Để phát hiện ra các kiểu hình con lại
C. Để nâng cao hiệu quả lại.
B. Để phân biệt thể đồng hợp và thể dị hợp.
D. Để tạo ra giống mới.
Câu 15. Phép lai P thu được F. có tỉ lệ 3 thân cao:1 thân thấp là:
A. P: BB x BB
B. P: Bb x bb
D. P: Bb x Bb
C. P: BB x bb
Câu 16. Phép lí nào sau đây cho biết kết quả ở con lại không đồng tính là:
A. P:BB x BB
B. P: BB x bb
C. P:bb x bb
D. P: Bb x bb
Câu 17. Người có 2n = 46, Về lí thuyết số gen liên kết ở người lái
A. 24
B. 46
C.48
D.23
Câu 18. Trong tế bào 2n ở người, kí hiệu của cặp NST giới tính là:
A. XX ở nam và XY ở nữ.
B. Ở nữ và nam đều có cặp không tương đồng XY.
C. Ở nữ và nam đều có cặp tương đồng XX.
D. XX ở nữ và XY ở nam.
Câu 19. Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể đơn tồn tại ở kì nào?
B. Kì đầu và kì giữa.
A. Kì sau và kì cuối.
C. Kì cuối và kì đầu.
D. Kì đầu và kì sau.
Cầu 20. Theo Menden, mỗi tỉnh trạng của cơ thể do
A. hai nhân tố di truyền khác loại quy định.
C. một nhân tố di truyền quy định.
B. một cặp nhân tố di truyền quy định.
D. hai cặp nhân tố di truyền quy định.
Câu 21. Ở những loài sinh sản hữu tính trong quá trình phát sinh giao tử đực, mỗi tinh bào bậc I qua giảm phân cho ra bao nhiêu tinh trùng?
A. 1 tinh trùng.
B. 3 tinh trùng
C. 4 tinh trùng.
D. 2 tinh trùng.
Câu 22. Ở người, gen N quy định mắt nâu trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con ra có người mắt nâu, có người mắt xanh, kiểu gen của bố mẹ sẽ là:
A. Đều có kiểu gen NN.
B. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại.
C. Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn hoặc ngược lại.
D. Đều có kiểu gen Nn.
Cầu 23. Quá trình nguyên phân xảy ra ở tế bào nào của cơ thể?
A. Tế bào tinh trùng.
B. Tế bào trứng
C. Tế bào sinh dưỡng.
D. Tế bào sinh sản.
Câu 24. Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng
A. Kép.
B. Lưỡng bội.
C. Đơn bội.
D. Đơn
Câu 25. Từ 10 noãn bào bậc I, qua giảm phân sẽ cho:
A. 30 thể định hướng và 10 trứng.
C. 10 thể định hướng và 10 trứng.
B. 30 thể định hướng và 30 trứng.
D. 20 thể định hướng và 20 trứng.
Câu 26. Giảm phân là hình thức phân bảo xảy ra ở
A. Tế bào mầm sinh dục.
C. Tế bào sinh dưỡng.
B. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng.
D. Tế bào sinh dục vào thời kì chín
Câu 27: Dòng thuần là
A. dòng mang tất cả các cặp gen đồng hợp.
B. dòng đồng hợp về kiểu gen và cùng biểu hiện 1 kiểu hình.
C. dòng mang các cặp gen đồng hợp trội.
D. dòng mang các cặp gen đồng hợp lặn.
Câu 28. Kết thúc quá trình nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là
A. lưỡng bội ở trạng thái đơn.
C. đơn bội ở trạng thái đơn.
B. đơn bội ở trạng thái kép,
D. lưỡng bội ở trạng thái kép,
Câu 29. Tính trạng tương phản là
A. các tính trạng cùng một loại nhưng biểu hiện trái ngược nhau.
B. những tính trạng số lượng và chất lượng.
C. tính trạng do một cặp alen quy định.
D. các tính trạng khác biệt nhau.
Câu 30. Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen?
A. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt
B. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.
C. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.
D. Có hoa đơn tính, giao phần nghiêm ngặt.
Câu 31. Theo Menđen, yếu tố di truyền nguyên vẹn từ bố mẹ sang con là gi?
A. Alen
B. Kiểu gen.
C. Tính trạng
D. Nhân tố di truyền.
Câu 32. Tính trạng trội là
A. tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ1/2
B. tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.
C. tính trạng luôn biểu hiện ở F1
D. tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.
Câu 33. Tính trạng lặn là
A. tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 1/4
B. tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn.
C. tính trạng không được biểu hiện ở F1.
D. tính trạng bị tính trạng trội lấn át
