NEW
Font size
WorksheetsNucleic acid
Total questions: 20
Worksheet time: 5hrs 0mins
Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?
Nguyên tắc bổ sung là gì?
A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro.
A liên kết với T bằng 3 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.
A liên kết với C bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với T bằng 3 liên kết hidro.
A liên kết với G bằng 3 liên kết hidro, T liên kết với C bằng 2 liên kết hidro.
Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.
2 loại: mRNA và tRNA.
3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.
3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.
4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA
Chức năng của DNA là gì?
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền.
Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:
Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.
Số lượng, thành phần của DNA
Do số lượng các base nitrogenous
Đơn phân của DNA là
Nucleotid.
amino acid.
Nitrogenous base.
acid béo.
Mỗi nucleotid cấu tạo gồm
đường pentose và gốc photphate
đường deoxyribose, gốc photphate và base .
nhóm photphate và nitrogenous base
đường pentose và base nitrogenous
Hai chuỗi pôlinucleotid của DNA liên kết với nhau bởi liên kết
hydrogen
peptid
ion.
cộng hoá trị.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?
Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đơn phân của DNA là các Nucleitit: A, T, G, C
Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu
NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro
Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng trình tự các cặp Nu trong một đoạn phân tử DNA?
5’ TACGATC 3’
5’ ATGCTAG 3’
3’ TACGAT 5’
5’AUGCUA 3’
5’ ATGCAT 3’
3’ TACGTA 5’
5’ AUGUGC 3’
3’ TACACG 5’
Các loại đơn phân của DNA là:
Ribonucleotid (A, T, G, C)
Nucleotid (A, T, G, C)
Ribonucleotid (A, U, G, C)
Nucleotid (A, U, G, X)
Các loại nucleotid cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở?
Thành phần nitrogenous base
Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4
Kích thước và khối lượng các nucleotid
Cấu tạo từ các nguyên tố hữu cơ
Các nucleotid trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng
Liên kết photphodieste
Liên kết hydrogen
Liên kết glicozid
Liên kết peptid
Liên kết photphodieste là liên kết giữa
Các acid photphoric của các nucleotid trên một mạch đơn của phân tử DNA
Các nucleotid giữa hai mạch đơn của phân tử DNA
Đường của nucleotid này với acid photphoric của nucleotid kế tiếp trên một mạchđơn của phân tử DNA
Liên kết giữa hai nitrogenous base đối diện nhau của phân tử DNA
Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :
Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
Có liên kết hydrogen giữa các nucleotid ở 2 mạch
Có cấu trúc một mạch
Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả DNA và RNA? (1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotid (2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân (3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotid liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen (4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoid
1
2
3
4
Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :
ADN và ARN đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN
Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN
Mỗi đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , nhóm photphat, bazơ nitơ
Chức năng của phân tử mRNA là
cấu tạo nên ribosome.
vận chuyển acid amin.
bảo quản thông tin di truyền.
Làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein
Loại nitrogenous base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?
A
G
U
C
Trong số các phân tử sinh học, phân tử nào thực hiện nhiều loại chức năng nhất?
Protein.
Lipid
Carbohydrate
Nucleic acid.
