WorksheetsÔN NHÂN CHIA STP
Total questions: 171
Worksheet time: 4hrs 17mins
Câu 1: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 2: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 3: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 4 : Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 8: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 9: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 10: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 12: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 13: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 15: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.
Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.
(a)
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.
Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.
(a)
4,9 x 8 = ......
0,392
3,92
392
39,2
0,163 x 4 = ......
0,652
0,526
0,256
0,625
3,74 x 5 =.....
1,87
187
18,7
1870
Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?
Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên
Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân
Đặt như nào cũng được
Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
5,32 x 1000 = .....
53,2
5320
0,532
532
1,4 x 10 = .....
1,40
0,14
14
140
7,2 x 100 =.....
72
0,72
7,2
720
45,4m = .........dm
0,454
4540
454
4,54
25,08 x 100 = ......
25,08000
250,8
2508
25080
9,63 x 10 = ......
963
9,630
96,3
9630
Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:
104cm
10,40cm
1040cm
4,061 x 100 =......
406,1
40,61
40610
4061
2,1 x 100 =......
2,100
21
210
0,21
0,894 x 1000 =.....
0,894
8940
894
89,4
1,4 x 10 = ...
14
0,14
140
14,0
2,1 x 100 = ...
21
210
2,100
0,21
7,2 x 100 = ...
7,2
72
720
0,72
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
0,894 x 1000 = ...
8940
894
89,4
0,894
4,061 x 100 = ...
40,61
40610
4061
406,1
Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.
KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐÚNG
SAI
8,325 x 10 = ...
832,5
8325
83,25
0,8325
2,1 ×... = 21
10
100
1000
1
10,4 dm = .... cm
104 cm
10,40 cm
1040 cm
1004 cm
5,32 ×(a)<spanclass=
Tìm x
x : 16,5 = 100
1,65
165
1650
16500
Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
45,4 m = ...... dm
4,54
454
0,454
4540
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,75dm = ... cm
(a)
0,856m = ... cm
8,56 cm
85,6 cm
856 cm
8560 cm
12,6m = ... cm
(a)
Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:
Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.
Giữ nguyên số đó
Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.
Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?
phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.
Đặt như nào cũng được
Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên
0,163 x 4 = ........
0,256
0,625
0,526
0,652
3,74 x 5 = .........
1,87
1870
18,7
187
4,9 x 8 = .......
392
3,92
39,2
0,392
2,5 x 7 = ?
17,5
15,7
1,75
4,18 x 5 = ?
2,09
20,90
29,00
0,256 x 8 = ?
204,48
20,48
2,048
6,8 x 15 = ?
10,20
102,0
102
3,18 x 3 = ?
95,4
9,54
94,5
Đâu là cách đặt đúng dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ trái sang phải.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.
Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.
Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Tìm x biết x : 3,7 = 5
A. x = 18,3
B. x = 1,85
C. x = 0,185
D. x = 18,5
Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.
KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐÚNG
SAI
45,4 m = ...... dm
4,54
454
0,454
4540
Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:
Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.
Giữ nguyên số đó
Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.
1,4 x 10 = ...
14
0,14
140
14,0
2,1 x 100 = ...
21
210
2,100
0,21
7,2 x 100 = ...
7,2
72
720
0,72
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
0,894 x 1000 = ...
8940
894
89,4
0,894
4,061 x 100 = ...
40,61
40610
4061
406,1
8,325 x 10 = ...
832,5
8325
83,25
0,8325
2,1 ×... = 21
10
100
1000
1
10,4 dm = .... cm
104 cm
10,40 cm
1040 cm
1004 cm
5,32 ×(a)<spanclass=
Tìm x
x : 16,5 = 100
1,65
165
1650
16500
Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,75dm = ... cm
(a)
0,856m = ... cm
8,56 cm
85,6 cm
856 cm
8560 cm
12,6m = ... cm
(a)
4,75 x 1,2 = ?
570
5,70
57,00
570,0
1,34 x 2,01 = ?
26,930
269,34
2693,4
2,6934
16,25 x 2,22 = ?
36,1075
361,075
3610,75
36107,5
0,24 x 1,7 =?
40,80
408,0
0,408
4080
16,26 x 13,1=?
213,006
21,3006
2130,06
21300,6
10,75 x0,1 =?
10,75
1,075
107,5
1075,0
236,12 x 0,01 =?
2361,2
236,12
23,612
2,3612
38,7×0,1=....
387
3,87
0,387
3870
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
67,19 x 0,01
0,06719
671,9
0,6719
6719
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
Sai
Đúng
Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
0,3789 x 100
3,789
37,89
378,9
3789
588,13 x 0,01
5,8813
58,813
5881,3
58813
362,5 x 0,001
3625
3,625
0,03625
0,3625
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................
3,16
31,6
316
3160
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................
1216
121,6
1,216
0,1216
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................
9200
920
92
0,092
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................
0,556
5,56
556
5560
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................
980
98
9,8
0,098
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................
0,36
0,036
36
360
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................
0,1274
1,274
127,4
1274
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................
5170
5107
517
51,7
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................
6502
650,2
6,502
0,6502
Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...
825
8,25
0,825
0,0825
Tính : 29,7 x 0,1 - 2 = ....
2,97
0,97
0,297
29,7
Tính nhẩm : 12 x 0,1 =
12
0,12
1,2
120
1,4 x 10 = ...
14
0,14
140
14,0
2,1 x 100 = ...
21
210
2.100
0,21
7,2 x 100 = ...
7,2
72
720
0,72
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
0,894 x 1000 = ...
8940
894
89,4
0,894
4,061 x 100 = ...
40,61
40610
4061
406,1
Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu hài của số đó lần cuối sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.
KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN
ĐÚNG
SAI
8,325 x 10 = ...
832,5
8325
83,25
0,8325
10
100
1000
1
104 cm
10,40cm
1040cm
1004cm
Find x
x : 16,5 = 100
1,65
165
1650
16500
Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8
A. 10
B. 100
C. 1000
mất 10000
45,4 m = ......dm
4,54
454
0,454
4540
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,32 x 1000 = ...
0,532
53,2
532
5320
5,75dm = ...cm
(a)
0,856m = ... cm
8,56cm
85,6cm
856 cm
8560cm
12,6m = ... cm
(a)
Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:
Move comcom of number thatsang bên trái một, hai, ba chữ số.
Giữ nguyên số đó
Move comcom of number thatsang bên phải một, hai, ba chữ số.
