Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN NHÂN CHIA STP

Total questions: 171

Worksheet time: 4hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

2.

Câu 2: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

3.

Câu 3: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

4.

Câu 4 : Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

5.

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

7.

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

8.

Câu 8: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

9.

Câu 9: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

10.

Câu 10: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

11.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

12.

Câu 12: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

13.

Câu 13: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

14.

Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

15.

Câu 15: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

18.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

19.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

20.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

21.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

22.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

23.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

24.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

25.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

26.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

27.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

28.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

29.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

31.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

32.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

33.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

34.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

35.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

36.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

38.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

39.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

40.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

41.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

42.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

43.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

44.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

45.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

46.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

47.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

48.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

49.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

51.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

52.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

53.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

54.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

55.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

56.

4,9 x 8 = ......

a)

0,392

b)

3,92

c)

392

d)

39,2

57.

0,163 x 4 = ......

a)

0,652

b)

0,526

c)

0,256

d)

0,625

58.

3,74 x 5 =.....

a)

1,87

b)

187

c)

18,7

d)

1870

59.

Khi đặt phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

b)

Phần nguyên thẳng hàng với phần nguyên, phần thập phân thẳng hàng với phần thập phân

c)

Đặt như nào cũng được

60.

Đâu là cách đặt dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ phải sang trái.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

61.

5,32 x 1000 = .....

a)

53,2

b)

5320

c)

0,532

d)

532

62.

1,4 x 10 = .....

a)

1,40

b)

0,14

c)

14

d)

140

63.

7,2 x 100 =.....

a)

72

b)

0,72

c)

7,2

d)

720

64.

45,4m = .........dm

a)

0,454

b)

4540

c)

454

d)

4,54

65.

25,08 x 100 = ......

a)

25,08000

b)

250,8

c)

2508

d)

25080

66.

9,63 x 10 = ......

a)

963

b)

9,630

c)

96,3

d)

9630

67.

Viết số đo 10,4 dm dưới dạng số có đơn vị là xăng - ti-mét:

a)

104cm

b)

10,40cm

c)

1040cm

68.

4,061 x 100 =......

a)

406,1

b)

40,61

c)

40610

d)

4061

69.

2,1 x 100 =......

a)

2,100

b)

21

c)

210

d)

0,21

70.

0,894 x 1000 =.....

a)

0,894

b)

8940

c)

894

d)

89,4

71.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

72.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

73.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

74.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

75.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

76.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

77.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

78.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

79.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

80.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

d)

1004 cm

81.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=  

82.

Tìm x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

83.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

84.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

85.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

86.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

87.

5,75dm = ... cm

(a)  

88.

0,856m = ... cm

a)

8,56 cm

b)

85,6 cm

c)

856 cm

d)

8560 cm

89.

12,6m = ... cm

(a)  

90.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

91.

Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.

b)

Đặt như nào cũng được

c)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

92.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

93.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

94.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

95.

2,5 x 7 = ?

a)

17,5

b)

15,7

c)

1,75

96.

4,18 x 5 = ?

a)

2,09

b)

20,90

c)

29,00

97.

0,256 x 8 = ?

a)

204,48

b)

20,48

c)

2,048

98.

6,8 x 15 = ?

a)

10,20

b)

102,0

c)

102

99.

3,18 x 3 = ?

a)

95,4

b)

9,54

c)

94,5

100.

Đâu là cách đặt đúng dấu phẩy ở tích của phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên?

a)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ trái sang phải.

b)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 1 chữ số từ trái sang phải.

c)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra 2 chữ số từ phải sang trái.

d)

Phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số thì dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái.

101.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

103.

Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

104.

Tìm x biết x : 3,7 = 5

a)

A. x = 18,3

b)

B. x = 1,85

c)

C. x = 0,185

d)

D. x = 18,5

105.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

106.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

107.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

108.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

109.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

110.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

111.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

112.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

113.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

114.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

115.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

116.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

d)

1004 cm

117.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=  

118.

Tìm x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

119.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

120.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

121.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

122.

5,75dm = ... cm

(a)  

123.

0,856m = ... cm

a)

8,56 cm

b)

85,6 cm

c)

856 cm

d)

8560 cm

124.

12,6m = ... cm

(a)  

125.

4,75 x 1,2 = ?

a)

570

b)

5,70

c)

57,00

d)

570,0

126.

1,34 x 2,01 = ?

a)

26,930

b)

269,34

c)

2693,4

d)

2,6934

127.

16,25 x 2,22 = ?

a)

36,1075

b)

361,075

c)

3610,75

d)

36107,5

128.

0,24 x 1,7 =?

a)

40,80

b)

408,0

c)

0,408

d)

4080

129.

16,26 x 13,1=?

a)

213,006

b)

21,3006

c)

2130,06

d)

21300,6

130.

10,75 x0,1 =?

a)

10,75

b)

1,075

c)

107,5

d)

1075,0

131.

236,12 x 0,01 =?

a)

2361,2

b)

236,12

c)

23,612

d)

2,3612

132.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

133.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

134.

67,19 x 0,01

a)

0,06719

b)

671,9

c)

0,6719

d)

6719

135.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

136.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

137.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

138.

588,13 x 0,01

a)

5,8813

b)

58,813

c)

5881,3

d)

58813

139.

362,5 x 0,001

a)

3625

b)

3,625

c)

0,03625

d)

0,3625

140.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................

a)

3,16

b)

31,6

c)

316

d)

3160

141.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................

a)

1216

b)

121,6

c)

1,216

d)

0,1216

142.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................

a)

9200

b)

920

c)

92

d)

0,092

143.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................

a)

0,556

b)

5,56

c)

556

d)

5560

144.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................

a)

980

b)

98

c)

9,8

d)

0,098

145.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................

a)

0,36

b)

0,036

c)

36

d)

360

146.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................

a)

0,1274

b)

1,274

c)

127,4

d)

1274

147.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................

a)

5170

b)

5107

c)

517

d)

51,7

148.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................

a)

6502

b)

650,2

c)

6,502

d)

0,6502

149.

Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...

a)

825

b)

8,25

c)

0,825

d)

0,0825

150.

Tính : 29,7 x 0,1 - 2 = ....

a)

2,97

b)

0,97

c)

0,297

d)

29,7

151.

Tính nhẩm : 12 x 0,1 =

a)

12

b)

0,12

c)

1,2

d)

120

152.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

153.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2.100

d)

0,21

154.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

155.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

156.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

157.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

158.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu hài của số đó lần cuối sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

159.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

160.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

161.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm

a)

104 cm

b)

10,40cm

c)

1040cm

d)

1004cm

162.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=

163.

Find x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

164.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

mất 10000

165.

45,4 m = ......dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

166.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

167.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

168.

5,75dm = ...cm

(a)  

169.

0,856m = ... cm

a)

8,56cm

b)

85,6cm

c)

856 cm

d)

8560cm

170.

12,6m = ... cm

(a)  

171.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Move comcom of number thatsang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Move comcom of number thatsang bên phải một, hai, ba chữ số.