wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 1

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

2+....=5

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

2.

4+....=5

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

3.

1+....=5

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

4.

3+....=5

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

5.

3+....=6

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

6.

4+....=6

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

7.

2+....=6

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

8.

1+....=6

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

9.

5+....=6

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

10.

5+....=7

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

11.

2+....=7

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

12.

3+....=7

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

13.

6+....=7

a)

3

b)

6

c)

1

d)

2

14.

2+....=8

a)

3

b)

6

c)

1

d)

2

15.

5+....=8

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

16.

1+....=9

a)

3

b)

8

c)

1

d)

2

17.

7+....=9

a)

3

b)

8

c)

1

d)

2

18.

3+....=9

a)

3

b)

6

c)

1

d)

2

19.

4+....=9

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

20.

5+....=9

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

21.

9+....=10

a)

3

b)

9

c)

1

d)

2

22.

Một lớp học có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

20 học sinh

b)

26 học sinh

c)

30 học sinh

d)

34 học sinh

23.

10+ 5 + 3=

a)

18

b)

15

c)

13

d)

20

24.

7 - 5 + 3 =

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

25.

9 - 5 + 3 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

26.

4 + 3 - 6 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

3 + 3 - 6 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

4 + 3 - 6 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

3 + 3 - 6 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

10

b)

99

c)

9

d)

100

31.

25 - 12 = ?

a)

11 + 3

b)

67 - 12

c)

37

d)

34 - 21

32.

Mẹ cho Bình một số cái kẹo. Bình cho chị 8 cái kẹo thì Bình còn lại 10 cái kẹo. Hỏi, lúc đầu mẹ cho Bình bao nhiêu cái kẹo?

a)

80

b)

18

c)

12

d)

2

33.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

34.

Theo con, thế nào là cảm xúc tiêu cực?

a)

là cảm giác mang đến sự an toàn

b)

là cảm xúc ngạc nhiên, thích thú

c)

Là một cảm xúc khó chịu hoặc không vui

d)

là mong chờ, hồi hộp

35.

Con sẽ làm gì để vượt qua cảm xúc tiêu cực của bản thân?

a)

La hét thật to ở nơi đông người

b)

Gạt các đồ vật xung quanh

c)

Hít thở sâu nghĩ đến điều tích cực

d)

Trốn vào một góc ngồi khóc

36.

Theo con, từ nào có nghĩa trái ngược với "tiêu cực"

a)

thích cực

b)

hạt tiêu

c)

bắc cực

d)

tích cực

37.

Nếu bạn buồn vì chưa làm xong bài kiểm tra, con sẽ làm gì để giúp bạn vượt qua cảm xúc tiêu cực?

a)

nói lời an ủi, động viên bạn

b)

nhắc bài cho bạn trong giờ kiểm tra

c)

cho bạn một cái kẹo trong giờ kiểm tra

d)

không làm gì cả để bạn tự vượt qua

38.

Những ai mới được động chạm “vùng đồ bơi”?

a)

Tất cả mọi người thân

b)

Bố mẹ, bác sĩ (lúc khám bệnh)

c)

Anh em họ hàng, bạn bè

d)

Mẹ, bác sĩ (lúc khám bệnh)

39.

Giải quyết tình huống: Con sẽ làm gì khi con đang đi học về thì có một anh lớn hơn (học cùng trường) muốn tặng con một món đồ chơi?

a)

Con sẽ nhận món quà

b)

Con tỏ ra sợ hãi và đi nói chuyện với thầy cô.

c)

Con không nhận món quà và về nhà nói chuyện với bố mẹ

d)

la hét để mọi người biết

40.

Giải quyết tình huống: Một chú là bạn của bố mẹ đến nhà rủ con đi dự sinh nhật khi bố mẹ vắng nhà.

a)

Đồng ý đi cùng chú ấy.

b)

Gọi điện cho bố mẹ để hỏi và xin phép

c)

Từ chối không đi và gào khóc

d)

Rủ bạn cùng đi cho vui

41.

Giải quyết tình huống: Con uống nước và làm nước rơi trên sàn nhà khiến cho 1 bạn trượt chân ngã.

a)

Đứng nhìn bạn bị ngã cười một cách vui vẻ

b)

Bỏ đi coi như không có chuyện gì xảy ra

c)

Xin lỗi bạn

d)

Đỡ bạn dậy và nói xin lỗi

42.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

43.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

44.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

45.

Một tuần có....... ngày?

a)

6 ngày từ thứ ba đến chủ nhật

b)

7 ngày từ thứ hai đến thứ bảy

c)

7 ngày từ thứ hai đến chủ nhật

d)

6 ngày từ thứ hai đến chủ nhật

46.

Một năm có ...... tháng?

a)

7 tháng

b)

10 tháng

c)

11 tháng

d)

12 tháng

47.

Mặt trời mọc vào buổi......?

a)

sáng

b)

trưa

c)

chiều

d)

tối

48.

Lúc mặt trời mọc gọi là:

a)

đêm

b)

bình minh

c)

hoàng hôn

d)

giữa trưa

49.

Mùa nào nóng nhất trong năm?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hè (hạ)

c)

Mùa thu

d)

Mùa đông

50.

Người sinh ra bố em là:

a)

Ông bà ngoại

b)

Ông bà nội

c)

Ông bà nhà bên cạnh

d)

Cô chú

51.

What is it?

a)

it's a elephant

b)

it's an elephant

c)

it's elephant

d)

it an elephant

52.

Đây là hình ảnh gì?

a)

bước đều

b)

đi bộ

c)

duyệt binh

d)

đứng nghiêm

53.

Chọn hình ảnh đúng với câu sau đây:

"Cả nước quyết tâm chống lại bệnh dịch."

a)
b)
c)
d)
54.

Chọn câu thích hợp với tranh

a)

Các bạn chăm chỉ luyện tập thể dục.

b)

Cả nhà em đi chơi công viên.

c)

Bố và mẹ cùng nhau nấu ăn.

d)

Các bạn nhỏ học bài chăm chỉ.

55.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ..........

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

56.

Điền số vào chỗ chấm:

Hình trên có bao nhiêu quả táo?

Trả lời: ….. quả táo

(a)  

57.

Chọn đáp án đúng:

Số thích hợp là:

a)

3

b)

2

c)

1

58.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Có bao nhiêu con cá bơi trước con rùa?

Trả lời: ….con cá

(a)  

59.

Hãy chọn đáp án đúng:

Số quyển vở của Lan được cho như hình vẽ. Biết số quyển vở của Mai nhiều hơn 3 quyển so với Lan. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển vở?

a)

6 quyển

b)

7 quyển

c)

9 quyển

60.

Chọn đáp án đúng. Có bao nhiêu số thích hợp với phép tính: 2 < ….. < 5

a)

2 số

b)

3 số

c)

4 số

61.

Chọn tất cả đáp án đúng:

a)

Có 3 bạn đứng trước cái cây

b)

Có 2 bạn đứng trước cái cây

c)

Có 3 bạn đứng sau cái cây

d)

Có 2 bạn đứng sau cái cây

62.

Hãy chọn câu đáp án đúng:

a)

Bạn Hoa ở bên tay phải bạn Nam

b)

Bạn Hoa ở bên tay trái bạn Nam

63.

Điền vào chỗ chấm:

Có bao nhiêu con cá?

Trả lời: ….con cá

(a)  

64.

Điền vào chỗ chấm: 5 – 2 – 1 = …..

(a)  

65.

Cho phép tính 10 - 4

Số cần điền vào chỗ chấm là: ……

(a)  

66.

Chọn đáp án đúng:

Bạn nào đúng?

a)

Bạn Khoa

b)

Bạn Hiền

c)

Cả hai bạn

67.

Chọn đáp án đúng:

Cho các phép tính:

Phép tính 1: 7 + 1

Phép tính 2: 3 + 3

Phép tính 3: 8 + 0

An nói: “Cả ba phép tính có kết quả bằng 8” đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

68.

Chọn đáp án đúng:

An có 7 cái bút chì, Linh cho An thêm 2 cái bút chì. Hỏi sau khi được Linh cho thêm thì An có tất cả bao nhiêu bút chì?

a)

10 bút chì

b)

9 bút chì

c)

8 bút chì

69.

Chọn đáp án đúng:

Trong ba hình trên, hình nào chỉ có hình vuông và hình tròn?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

70.

Hãy chọn đáp án đúng:

Chìa khoá nào dài nhất?

a)

Chìa khoá 1

b)

Chìa khoá 2

c)

Chìa khoá 3

71.

Chọn đáp án đúng:

Hình nào không có hình tam giác?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

72.

Chọn đáp án đúng:

Hình nào có nhiều hình chữ nhật nhất?

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

73.

Chọn đáp án đúng:

Chiếc loa có dạng gì?

a)

khối hộp chữ nhật

b)

khối lập phương

c)

hình vuông

74.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hình A có nhiều hình hơn hình B

b)

Hình B có hình tròn và hình vuông

c)

Hình B có nhiều hình tam giác hơn hình A

d)

Hình B có ít hình tam giác hơn hình A

75.

Bạn ấy đang làm gì?

a)

đi ngủ

b)

học bài

c)

vẽ tranh

d)

ăn sáng

76.

Bạn Vy đang vẽ tranh.

a)
b)
c)
d)
77.

Đây là........

a)

vườn hoa

b)

thư viện

c)

trường học

d)

sân vận động

78.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng

79.

Bức hình sau nói về cái gì?

a)

Thời hoá biểu

b)

Thời khoá biểu

c)

Thời dan biểu

d)

Thời gian biểu

80.

Câu nào nói về màu sắc của quả cam

a)

Quả cam vừa mới chín.

b)

Quả cam có màu cam đậm.

c)

Quả cam rất ngọt.

d)

Quả cam sắp chín.

81.

Vì sao các chữ Bọ, Bỗng, Nó, Châu lại phải viết hoa chữ cái đầu?

a)

Vì là tên riêng

b)

Vì là chữ đầu câu

c)

Vì sau dấu phẩy

82.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

83.

Đây là dụng cụ thể thao nào?

a)

Vợt bóng bàn

b)

Vợt cầu lông

c)

Vợt tennis

d)

Bóng chuyền

84.

Cho biết tên dụng cụ thể thao trên?

a)

Vợt bóng bàn

b)

Vợt cầu lông

c)

Vợt bóng chày

d)

Bóng chuyền

85.

Đây là dụng cụ thể thao nào?

a)

Bóng đá

b)

Bóng bàn

c)

Bóng chuyền

d)

Bóng rổ

86.

1. Thứ tự em cần nói khi giới thiệu về bản thân là:

a)

Giới thiệu tên, nghề nghiệp, sở thích.

b)

Giới thiệu tên, sở thích, nghề nghiệp.

c)

Giới thiệu tên, sở thích, trường lớp em học.

d)

Giới thiệu tên, trường lớp em học, sở thích.

87.

10. Dòng nào đã sắp xếp đúng thứ tự bảng chữ cái?

a)

a, d, c, e, ê, ă, b

b)

c, a, ă, e, ê, c, d

c)

b, a,ă, c, d, e, ê

d)

a,ă, b, c, d, e, ê

88.

Những đồ vật nào gắn liền với việc học tập của em ở trên trường?

a)
b)
c)
d)
89.

Chọn đáp án đúng:

Có bao nhiêu cây xương rồng?

a)

7

b)

6

c)

5

90.

Điền vào chỗ chấm:

Mỗi chậu trồng một cây hoa.

Cần …. chậu để trồng hết số hoa trên?

(a)  

91.

Hãy chọn câu đáp án đúng:

Trong ba hình trên, có bao nhiêu hình có 2 con chim màu hồng?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

92.

Hình trên có mấy hình vuông và mấy hình tam giác

a)

1 hình vuông và 4 hình tam giác

b)

1 hình vuông và 3 hình tam giác

c)

1 hình vuông và 5 hình tam giác

d)

1 hình vuông và 6 hình tam giác

93.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

94.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Hình bên có:

- ............ hình vuông

- ............ hình tam giác

a)

2 hình vuông, 5 tam giác.

b)

2 hình vuông, 4 hình tam giác.

c)

2 hình vuông, 6 hình tam giác.

96.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

97.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình tròn?

a)

6

b)

5

c)

4

98.

4 + 3= ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

99.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

100.

2, 4, (a)   , 8

101.

Viết phép tính thích hợp ?

a)

5 + 2 = 7

b)

3 + 6 = 7

c)

6 + 3 = 9

d)

7 + 1 = 8

102.

Chọn từ đúng:

a)

que kem

b)

con nhím

c)

con thỏ

d)

nai nhỏ

103.

Chọn từ đúng:

a)

tem thư

b)

têm thư

c)

tủm tỉm

d)

nếm thử

104.

Chọn từ đúng:

a)

xem hội

b)

thổi còi

c)

mời gọi

d)

bơi lội

105.

Con hãy đánh vần và đọc trơn bài tập đọc Gà nhí nằm mơ nhé.

4 lines
106.

Gà nhí có bị quạ cắp đi không?

a)

không

b)

107.

Gà nhí mơ thấy gì?

a)

con quạ

b)

con chim

108.

Mẹ đã làm gì để an ủi gà nhí?

a)

mẹ gà khe khẽ ru

b)

mẹ gà hát

109.
a)

3 + 4 = 7

b)

4 + 3 = 8

c)

4 + 4 = 8

110.

Số nào lớn nhất trong các số sau?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

3

111.

Điền dấu thích hợp

6 + 2 ............... 3 + 7

a)

>

b)

<

c)

=

d)

+

112.

Số 8 gồm các số nào gộp lại với nhau ?

a)

5 và 3

b)

6 và 2

c)

7 và 1

d)

4 và 4

e)

3 và 6

113.

Quan sát tranh vẽ bên; phép tính thích hợp là?

a)

3 + 3 = 6

b)

4 + 3 = 6

c)

4 + 3 = 7

d)

4 + 3 = 8

114.

Quan sát tranh vẽ bên; phép tính thích hợp là?

a)

3 + 3 = 6

b)

4 + 3 = 6

c)

4 + 3 = 7

d)

4 + 3 = 8

115.

Đây là phòng gì?

a)

Phòng vệ sinh

b)

Phòng y tế

c)

Phòng học

116.

Phòng máy tính là hình nào?

a)
b)
c)
117.

Hình ảnh nào là bác bảo vệ?

a)
b)
c)
118.

Khi con muốn mượn sách ở thư viện, ai có thể giúp con?

a)

Cô lao công

b)

Cô đầu bếp

c)

Cô thư viện

119.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

8

b)

7

c)

6

120.

Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

121.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

8

b)

7

c)

6

122.

Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

123.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

124.

Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:

a)

+

b)

-

c)

=

125.

Khoanh tròn phép tính đúng?

a)

10 – 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

126.

Khoanh tròn phép tính đúng?

a)

10 – 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

127.

Số cần điền vào: 7 + 1 > …. + 2 là:

a)

7

b)

5

c)

10

128.

Dấu cần điền vào 8 + 2 ….. 9 – 2 là:

a)

>

b)

<

c)

=

129.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

130.

Có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

131.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6

a)

3

b)

8

c)

6

132.

Phép tính nào sai?

a)

7 – 5 = 2

b)

4 + 4 = 9

c)

10 - 9 = 1

133.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6

a)

3

b)

8

c)

6

134.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 10 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 5

b)

6 và 4

c)

9 và 1

135.

Từ 0 đến 10 có mấy số lớn hơn số 8:

a)

2 số

b)

1 số

c)

3 số

136.

Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:

a)

10 bút chi

b)

2 bút chì

c)

7 bút chì

137.

Có mấy hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

138.

Mẹ mua số bút là số nhỏ nhất có 2 chữ số trừ đi 2. Vậy mẹ mua số bút là:

a)

10 cái

b)

8 cái

c)

2 cái

139.

Hai số nào cộng lại bằng một chục?

a)

5 + 5

b)

2 + 7

c)

3 + 6

140.

Có bao nhiêu hình vuông trong hình dưới đây?

a)

5

b)

4

c)

6

141.

10 trừ 2 rồi cộng 10 thì bằng mấy?

a)

5

b)

7

c)

18

142.

10 trừ mấy để bằng 5 cộng 3?

a)

2

b)

8

c)

9

143.

Số cần điền vào: 7 + 1 > …. + 2 là:

a)

7

b)

5

c)

10

144.

Con vật này tên gì?

a)

Con cá

b)

Con heo

c)

Con dơi

d)

Con mèo

145.

Con vật này tên gì?

a)

Con dế

b)

Con gà

c)

Con heo

d)

Con ngựa

146.

Con vật này tên gì?

a)

Con gà

b)

Con heo

c)

Con voi

d)

Con cá

147.

Con vật này tên gì?

a)

Con heo

b)

Con gấu trúc

c)

Con cọp

d)

Con chuột

148.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

149.

9 – 4 + 3 =?

a)

8

b)

7

c)

2

d)

5

150.

9 -.... = 1

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

151.

Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

152.

10 - 6 = ?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

153.

10 - ... = 2

a)

10

b)

8

c)

7

d)

2

154.

9+2=

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

155.

9+3=

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

156.

9+4=

(a)  

157.

9+7=

a)

16

b)

15

c)

17

d)

18

158.

Bạn Trang có 9 chiếc kẹo, mẹ cho Trang thêm 8 chiếc kẹo nữa. Hỏi lúc này Trang có bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

159.

9+9=

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

160.

8+4=

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

161.

8+6=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

162.

8+8=

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

163.

6 + 7 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

164.

9 + 5 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

165.

Trên tường có 14 bức tranh, người ta treo thêm 2 bức tranh nữa.Hỏi trên tường có tất cả bao nhiêu bức tranh?

a)

16

b)

17

c)

6

d)

24

166.

Trong vườn có 12 cây chuối, bố trồng thêm 3 cây chuối. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?

a)

32

b)

15

c)

5

d)

9

167.

Nhà vua muốn tìm người tài để làm gì ?

a)

Để giúp vua đánh giặc

b)

Để giúp nước

c)

Để gửi vào trường học