Font size
Worksheetssinh giữa HKI 12 ( bài 1 2 3 )
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
cơ sở vật chất duy truyền ở cấp độ phân tử là
Protein
ARN
axit nuclêic
ADN
Đơn phân của axit đêoxyriobnucleic
Nucleic
nucleoxom
axit amin
axit béo
trong các loại nucleotit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại
Adenin(A)
Timin (T)
Guanin (G)
Uraxin (U)
trong các loại nucleotit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
Adenin (A)
Timin (T)
Guanin (G)
Uraxin (U)
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit là
condon
gen
anticodon
mã duy
Ở sinh vật nhân sơ, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là
pheninalanin
metionin
Glutamin
Foocmin metionin
Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polipeptit là
Pheninalanin
Metionin
Glutamin
Foocmin metionin
tính thái hóa của mã di truyền được hiểu là
Một loại bộ ba có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin
nhiều loại bộ ba không tham gia mã hóa axit amin
nhiều loại bộ ba cùng mã hóa cho 1 loại axit amin
một loại bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
Ở sinh vật, các bộ ba quy định tính hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
UAA, UAG và UGA
UAU, UUG và UGX
UAU, UUX và UGG
AAA, UUG và
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mã duy truyền
mã duy truyền có tính đặc trưng, các loài sinh vật khác nhau có bộ mã di truyền khác nhau
Mã duy truyền được đọc theo 1 chiều, từ 1 điểm liên tục và xác định từng bộ ba nucleotit
mã duy truyền có tính dư thừa, nghĩa là cso nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho 1 axit amin
Trong số 64 bộ ba thì có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin là UAA, UAG và
Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử AEN được gọi là
mã duy truyền
bộ ba mã hóa
gen
bộ ba đối mã
Về cấu tạo thì 1 gen là
1 đoạn ARN xoắn kép
1 đoạn mạch đơn ADN
1 đoạn ADN 2 mạch ( hay đoạn mạch kép )
1 phân tử ADN
Trên axit nucleic mã duy truyền được đọc như thế nào
từ 1 điểm xác định , theo từng bộ ba ở mỗi mạch
từ giữa sang 2 đầu ở mỗi mạch
từ 1 điểm xác định, theo từng bộ ba ở 2 mạch
từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba ở mạch gốc
Mã duy truyền là
mã bộ 1 , tức là cứ 1 nucleotit xác định 1 loại axit amin
mã bộ 2, tức là cứ 2 nucleotit xác định 1 loại axit amin
mã bộ 3, tức là cứ 3 nucleotit xác định 1 loại axit amin
mã bộ 4, tức là cứ 4 nucleotit xác định 1 loại axit amin
Trong số 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hóa axit amin nào. Các bộ ba đó là
AUG,UGA,UAG
UAU,UÂ,UAG
UUG,UUA,UGA
UAA,UAG,UGA
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
1 bộ jba mã di truyền chỉ mã hóa cho 1 axit amin
tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền. trừ một vài ngoại lệ
nhiều bộ ba cùng xác định 1 axit amin
mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho 1 axit amin
tất cả các loài đều dùng chung 1 bộ mã di truyền
nhiều bộ ba cũng xác định 1 axit amin
ba bộ ba mã hoá chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
mã duy truyền mang tính thái hóa, tức là
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin
tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di
Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi
trật tự của các nucleotit
thành phần các nucleotit
số lương nucleotit
thành phần và trật tự các nucleotit
vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là
tháo xoắn phân tử ADN
bẻ gẫy các liên kết hidro giữa hai mạch ADN
lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN
lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch bổ sung của phân tử ADN
trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim, enzim nối ở đây là
helicaza
ADN giraza
ADN ligaza
ADN polimeraza
Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp mạch ADN mới là
AEN polimeraza
ligaza
amilza
ADN polimera
phát biều nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền
mã di truyền có tính thái hóa
mã di truyền là mã bộ ba
mã di truyền có tính phổ biến
mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN ( tái bản ADN )
sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn
sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào
cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
mạch ADN mới được tổng hợp liên tực theo chiều 3'-5'
quá trình tự nhân đôi của ADN theo nguyên tắc bổ sung có tác dụng gì
duy trì tính ổn định của thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất
duy trì tính ổn định của thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
duy trì tính ổn định của htoong tin di truyền qua các thế hệ cơ thể
duy trì tính ổn định của thông tin di truyền quá các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể
Thành phần nào sau dưới đây không tham gia vào quá trình nhân đôi của ADN
enzim ADNpolimeraza
các nucleotit A,T,G,X tự do trong môi trường nội bào
Enzim nối Ligaza
Riboxom
mạch mới được tổng hợp từ mạch khuôn 5'->3' có đặc điểm
được tổng hợp liên tục, cùng hướng với hướng tháo xoắn
được tổng hợp liên tục, ngược hướng với hướng tháo xoắn
được tổng hợp gián đoạn, cùng hướng với hướng tháo xoắn
được tổng hợp gián đoạn, ngược hướng với hướng tháo xoắn
bộ ba kết thúc của mARN ở thế bào nhân sơ không có mã
UGA
UGG
UAA
UAG
triplet mở đầu ở phân tử nào
tARN
mARN
rARN
ADN
bộ ba mở đầu ở mARN của sinh vật nhân sơ là
5'AAG3'
5' 3'
5' AUG 3'
5' UGA 3'
ở sinh vật, tổng số bộ ba được tạo thành từ 4 loại nucleotit là
3^4=81 bộ ba
4^3=64 bộ ba
2^4=16 bộ ba
3^3=27 bộ ba
có bao nhiêu bộ ba không mã hóa cho các axit amin
1
2
3
4
có bao nhiêu bộ ba đóng vai trò mã hóa cho axit amin mở đầu
1
2
3
4
trong nhân đôi ADN, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuốn để tổng hợp mạch mới
ADN giraza
helicaza
ADN ligaza
ADN polimeraza
ý nghĩa của quá trình nhân đôi ADN là
chuẩn bị cho sự tự tổng hợp protein trong tế bào
làm tăng lượng protein trong tế bào
cơ sở của sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể
tạo ra nhiều tế bào mới
phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm di truyền
mã di truyền có tính thái hóa
mã di truyền là mã bộ ba
mã di truyền có tính phổ biến
mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN-polimeraza là
Bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
Dịch mã.
Nhân đôi ADN.
Phiên mã.
Giảm phân và thụ tinh.
quá trình nhân đôi ADN diễn ra khi nào
trước khi dịch mã
khi tế bào đang phân chia
trước khi phiên mã
trước khi tế bào phân chia
quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra trong kì nào của quá trình nguyên phân
kì trung gian
kì đầu
kì giữa
kì sau
nguyễn nhân nào dẫn đến sự xuất hiện đoạn okazaki
ARN-pôlimeraza chỉ trược theo chiều 5' - 3'
Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối ADN tự sao
do Pôlinuclêotit mới chỉ tạo thành theo chiều 5' - 3'
Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nuclêotit
trong quá trình nhân đôi của ADN, một mạch mới được tổng hợp liên tục, ocnf một mạch mới được tổng hợp gián đoạn vì
Enzim ADN-polimeraza luôn luôn di chuyển trên mỗi mạch từ 3'->5' và mạch mới luôn phát triển từ 5'->3'
hai mạch ADN xoắn kép đi theo hướng ngược chiều nhau
Mạch ADN không được xúc tác bởi enzim sẽ tổng hợp thành từng đoạn
enzim ADN polimeraza tác động trên cả 2 mạch từ 2 hướng
nguyên tắc bán bảo toàn
trong mỗi phân tử ADN con thì một mạch là mới được tổng hợp, mạch kia là của ADN mẹ
trong mỗi phân tử ADN con thì hai mạch là mới được tổng hợp
trong mỗi phân tử ADN con thì hai mạch là của ADN mẹ
trong mỗi phân tử ADN con thì hai mạch là của ADN con
giả sử mạch mã gốc có bộ ba 5' TAG 3' thì bộ ba mã sao tương ứng trên mARN là
5' XUA 3'
5' TAG 3'
5' UGA 3'
5' TAG 3'
tính liên tục của mã di truyền là
được đọc theo từng bộ ba không gối lên nhau
mọi sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền
1 axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba
1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin
condon mở đầu có ở phân tử nào
tARN
rARN
ADN
mARN
có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho hơn 20 loại axit amin
61
62
64
63
trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
luôn theo chiều từ 5'-> 3'
di chuyển 1 cách ngẫu nhiên
luôn theo chiều từ 3'->5'
theo chiều 3'->5' trên mã gốc và từ 5'->3' trên mạch bổ sung
ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, U-A và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây
(1) phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN
(3)phân tử protein (4) quá trình dịch mã
1 và 2
2 và 4
1 và 3
3 và 4
khi nói về quá trình nhân dôi ADN, phát biểu nào sau đây sai
Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo những nguyên tắc nào
(1) nguyên tắc bổ sung A-T, G-X (2) nguyên tắc bán bảo toàn
(3) nguyên tắc bổ sung A-U,G-X (4) nguyên tắc bán bảo toàn A-U,G-X
2
4
3
một trong những điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN giữa tế bào sinh vật nhân sơ và tế bào sinh vật nhân thực là gì
Số lượng các đơn vị nhân đôi
Nguyên tắc nhân đôi
Nguyên liệu dùng để tổng hợp
Chiều tổng hợp
ở sinh vật nhân thực, condon 5'AUG3' mã hóa loại axit amin nào sau đây
valin
metionin
glixin
lizin
trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit loại A của mạch khuôn liên kết bổ sung với loại nucleotit nào ở môi trừng nội bào
A
G
X
T
trong quá trình nhân đôi ADN, nucleotit guanin của môi trường nội bào liên kết bổ sung với nucleotit nào của mạch làm khuôn
Timin
Xitozin
Guanin
Vật liệu duy truyền là ADN được truyền lại cho đời sau thông qua cơ chế di truyền nào sau đây
phiên mã
nhân đôi ADN
dịch mã
thường biến
Đơn Phân của protein gọi là
A.Nucleotit
B.Nucleoxom
C. axit amin
D. axit béo
Đơn phân cấu tạo Gen là
A. Gluxit
B Nucleotit
C. Vitamin
. Axit amin
Loại axit nucleic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là
A ADN
B mARN
C tARN
D rARN
Loại axit nucleic tham gia vào quá trình chuyển hoá riboxom
A rARN
B mARN
C tARN
D ADN
làm khuôn mẫu của quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen
A mạch mã hoá
B mARN
C mạch mã gốc
D tARN
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A ADN và ARN
B protein
C ARN
D ADN
quá trình phiên mã diễn ra ở đâu trong tế bào
A riboxom
B tế bào chất
C nhân tế bào
D ti thể
quá trình dịch mã diễn ra ở đâu trong tế bào
A riboxom
B tế bào chất
C nhân tế bào
D ti thể
phân tử nào sau đây đóng vai trò chủ đạo nhưng không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã
A tARN
B ADN
C mARN
D.rARN
ezim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
ADN polimeraza
restrictaza
ADN ligaza
ARN polimeraza
thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã
ADN
mARN
tARN
Riboxom
thành phần nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã
ADN
mARN
tARN
riboxom
quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực
nhân
tế bào chất
màng tế bào
ti thế
Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở
nhân con
tế bào chất
nhân
màng nhân
ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào
nhân đôi nhiễm sắc
phiên mã
dịch mã
tái bản (nhân đôi ADN)
ở cấp độ phân tử nguyên tắc phân tử đc thể hiện trong cơ chế
nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã
tổng hợp ADN, dịch mã
tự sao, tổng hợp ARN
tổng hợp ADN,
một đơn vị mã di truyền còn gọi là
exon
xistron
condon
intron
bộ ba đối mã (anticodon) là tên gọi của bộ ba trên phân tử nào sau đây
ADN
tARN
mARN
bộ ba đối mã (anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là
5’AUG3’
3’XAU5’
5’XAU3’
3’AUG5’
gen của sinh vật nhân sơ khác gen sinh vật nhân thực ở chỗ
có vùng mã hoá liên tục
có vùng mã hoá không liên tục
gen được chia thành 3 vùng: khởi đầu, mã hoá và kết thúc
có tín hiệu kết thúc dịch mã
dịch mã là quá trình tổng hợp lên phân tử
protein
mARN
ADN
mARN và Protein
đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN
mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A,T,G,X
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A,U,G,X
mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A,U,G,X
ARN đc tổng hợp từ mạch nào của gen
từ cả hai mạch
khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2
từ mạch có chiều 5’-3’
từ mạch mang mã gốc
cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật đc tóm tắt theo sơ đồ:
gen-protein-arn-tính trạng
gen-arn-tính trạng-protein
gen-tính trạng-arn-protein
gen-arn-protein-tính trạng
trong quá trình phiên mã, gen được tháo xoắn nhờ ezim
adn polimeraza
helicaza
arn polimeraza
rectricstaza
câu nào sau đây là đúng
ở tế bào nhân sơ, mArn sau phiên ma phải đc sửa đổi, cắt bỏ các intron, nối các exon lại với nhau, di chuyển ra tế bào chất làm khuôn tổng hợp protein
khi ezim arn polimeraza gặp bộ ba uga thì dừng phiên mã
chiều tổng hợp arn là 3’-5’
D gen phiên mã xong 1 phân tử mARN thì mới xoắn
dịch mã gồm
quá trình hoạt hoá mARN và tổng hợp protein
quá trình hoạt hoá rARN và tổng hợp protein
qúa trình hoạt hoá mARN và tổng hơp chuỗi polipeptit
quá trình hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pelipeptit
phân tử đóng vai trò tổng hợp protein là
ADN
rADN
mARN
tARN
quá trình phiên mã là quá trình
A tổng hợp phân tử arn dựa trên mạch khuôn adn
B từ mạch khuôn adn tạo ra mạch khuôn adn mới
C tổng hợp phân tử arn dựa trên mạch khuôn (mạch mã gốc) của gen
D tổng hợp chuỗi polipeptit dựa trên mạch mã khuôn mARN
quá trình nào dưới đây không đúng về quá trình dịch mã
sau khi hoan tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
B ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmi metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit
C trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARn mang axit amin mở đầu là metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã.
D các chuỗi polipeptit sau khi dịch mã được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtein có hoạt tính sinh học
thế nào là mARN trưởng thành
A mARN đẫ cắt bỏ hết intron
B mARN vừa đc tổng hợp xong
C mARN trực tiếp làm khuôn dịch mã
D mARN lớn hết cỡ
khi gen phiênmax thì mạch mã phiên (mARN) hình thành thế nào
A hình thnahf liên tục theo chiều 3’-5’
B hình thành liên tục theo chiều 5’-3’
C hình thành gián đoạn theo chiều 3’-5’
D hình thành gián đoạn theo chiều 5’-3’
phát biểu nào sau đây là đúng
A mARN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại protein, hoạt động của mARN có thể kéo dài qua nhiều thế hệ của tế bào
B mARN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại protein và có thời gian tồn tại trong tế baof tương đối ngắn
C rARN kết hợp với protein đặc hiệu để tổng hợp nên sợi nhiễm sắc
D tARN vận chuyển axit amin và một tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin
quá trình dịch mã bắt đầu từ bộ ba mã hoá nào trên mARN
AUX
AUA
AUG
phân tử nào có vị trí để riboxom nhận biết và gắn vào khi dịch mã
A tARN
B mARN
C rARN
D ADN
mARN được tổng hợp sau phiên mã có chiều
A chiều từ 3’-5’
B cùng chiều mạch khuôn
C 5’-3’ và 3’-5’
D chiều từ 5’-3’
chuỗipolipeptit ở tế bào nhân thực đều
A luôn có metionin ở vị trí đầu tiên
B luôn có foocmin metionin ở vị trí đầu tiên
C có foocmin metionin ở đầu chuỗi và sau khi tổng hợp xong sẽ bị cắt bỏ
D có metionin ở đầu chuỗi và sau khi tổng hợp xong sẽ bị cắt bỏ
kết quả của quá trình dịch mã là
A tạo ra phân tử tARN
B tạo ra chuỗi polipeptit
C tạo ra phân tử rARN
D tạo ra phân tử mARN
phát biểu nào dưới đây không đúng về cơ chế dịch mã:
A trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit phản ánh đúng trình tự của các mã bộ ba trên mARN
B riboxom di chuyển từ đầu 3’ đến đầu 5’ trên phân tử mARN
C quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit sẽ dừng lại khi riboxom tiếp xúc với bộ ba mã kết thúc trên mARN
D sự kết hợp giữa bộ ba mã đối. và bộ ba mã sao theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin gắn chính xác vào vị trí trong chuỗi polipeptit
ở tế bào nhân thực quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ỏ tế bào chất
A dịch mã
B phiên mã tổng hợp mARN
C phiên mã tổng hợp tARN
D nhân đôi ADN
phát biểu nào sau đây sai
A quá trình nhân đôi của ADN diễn ra trong nhân tế bào
B quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
C quá trình tạo mARN trưởng thành diễn ra ở tế bào chất
D quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất
54 loại axit nucleic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã
A ADN
B tARN
C mARN
D rARN
Các kí hiệu Z, Y, A trên sơ đồ chi
A. gen diều hòa.
B.các gen cấu trúc.
C. vùng vận hanh.
D. vùng khời động.
Kí hiệu P trên sơ đồ chỉ
A. gen điêu hòa.
B. các gen cấu trúc.
C. vùng vận hành
D. vùng khởi động
Kí hiệu O trên sơ đồ chỉ
A. gen điêu hòa
B. các gen câu trúc.
C.vùng vận hành.
D. vùng khởi động
Câu 4. Kí hiệu R trên sơ dô chỉ
A.gen điều hòa.
B. các gen câu trúc.
C. vùng vận hành.
D. vùng khởi động
Câu 5. Sự biểu hiện điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra ở cấp độ nào?
A.Diễn ra ở các câp độ tháo xoăn nhiêm sắc thể, phiên mã, sau phiên mã, dịch mã và sau dịch mã.
B.Diên ra chủ yêu ở các câp độ phiên mã, dịch mã
C. Diễn ra chủ yếu ở cấp độ phiên mã.
D. Diễn ra ở các câp độ trước phiên mã, phiên mã và dịch mã.
Câu 6. Điều hòa hoạt động của gen là:
A. Là điệu hoà lượng nguyên liệu cua gen cần.
B. Là điêu hoà lượng nguyên liệu cua gen tạo ra.
C. Là điều hoà lượng sản phâm của gen được tạo ra.
D. Gen có được dịch mã hay không.
Câụ 7. Ơ sinh vật nhân sơ, vùng điều hòa đầu gen gồm:
A.Gen R- Promoter -Operator
B.Gen R-Promoter
D. Promoter - Operator
C. Gen R-Operator
Câu 8. Operon là:
A .Các gen vận hành có liên quan về chức năng được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung
một cơ chế điều hoà có trên ADN của vi khuân
B. Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng được phân bổ liền nhau thành từng cụm có chung
Một cơ chế điều hoà có trên ADN của vi khuẩn.
C. Các gen khởi động có liên quan vê chức năng dược phân bổ liền nhau thành từng cụm có chung
một cơ chế điều hoà có trên ADN của vi khuân.
D. Một đoạn phân tử axit nuclêic có chức nang điều hoà hoạt động cua gen cấu trúc.
Câu 9. Cấu trúc operon Lac gồm:
A. Promoter + Operator + gen cấu trúc
B. Gen R + Promoter + Operator
C. Gen R + Promoter + gen câu trúc
D. Promo + Operator + gen câu trúc
Câu 10. Ở operon Lac, gen câu trúc có vai trò:
A. Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường lactôzơ.
B. Kiểm soát tông hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactÔzơ.
C.Là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đâu quá trình phiên mä.
D. Là trình tự nuclêôtit đặc biệt tại đó prôtêin ức chê có thế liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Cậu 11. Ở operon Lac, vùng vận hành là gì?
A.Khi hoạt động sẽ tông hop prôtêin ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn
cản quá trình phiên mã.
B. Kiêm soát tông hợp cac enzım tham gia phản ứng phân giải đường galactôzo.
C. Là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đâu quá trình phiên mã.
D. Là trình tự nuclêôtit đặc biệt tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 12.Ở operon Lac, vùng khởi động là:
A. Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã
B. Kiểm soát tông hop các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactôzo.
C. Là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu quá trình phiên mã.
D. Là trình tự nucleotit đặc biệt tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu13. Ơ operon Lac, gen điêu hòa R là:
A. Khi hoạt động sẽ tổng hợp protein ức chế có khả năng liên kết với vùng vận hành dẫn đến ngăn cản quá trình phiên mã
B. Kiểm soát tổng hợp các enzim tham gia phản ứng phân giải đường galactozơ
C. Là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khời đầu quá trình phiên mã.
D. Là tự nuclêôtit đặc biệt tại dó prôtêin ứrc chế có thế liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi môi trường không có lactôzơ, gen điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế. Prôtêin này kiên kêt vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã làm gen cấu trúc không hoạt động.
B. Khi môi trường không có lactozo, một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm protein ức chế không liên kết với vùng vận hành.
C. Khi lactozo được phân giải hết thì protein ức chế liên kết với vùng chỉ huy và quá trình phiên mã bị dừng lại .
D. ARN polimeraza được phân giải hết thì protein ức chế lại liên kết với vùng chỉ huy và quá trình phiên mã bị dừng lại .
Câu 15. Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ phiên mã thực chất là gì ?
A.Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
B.Loại bỏ protein chưa cần thiết
C. Điều hòa lượng mARN đuợc tạo ra
D.Ổn định số lượng gen trong hệ gen
Câu 16. Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm
A. Tông hợp ra prôtêin cân thiết.
B. Cân băng giữa sự cân tông hợp và không cần tồng hop prôtêin.
C. Ức chế sự tông hop prôtêin vào lúc cân thiết.
D. Đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà
Câu 17. Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon.lac:
A. Vùng vận hành (operator)
B. Các gen câu trúc (Z,Y,A)
C. Vùng khởi động (promoter)
D. Gen điều hòa
Câu 18. Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi cơ chế gì?
A. Cơ chế điều hoà.
B.Cơ chế điều hoà ức chế
C.Cơ chê điều hoà cảm ứng
D. Gen điều hoà
Câu 19.Cơ chế điều hòa đối với Operon Lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào ?
A. Tương tác của protein ức chê với điều kiện môi trường
B. Tương tác của protein ức chê với nhóm gen cầu trúc
C. Tương tác của protein ức chê với vùng R (vùng khởi động)
D. Tương tác của protein ức chế với vùng 0 (vùng vận hành)
Câu 20. Khi nào gen điều hòa hoạt động ?
A. Khi môi trường có hay không có lactôzơ
B Khi môi trường có ít lactôzo
C. Khi môi trường có lactôzơ
D. Khi môi trường có nhiều lactôzo
Câu 21. Khi nào protein ức chế "khóa" operon Lac
A. Khi môi trường có ít lactÔzo
B. Khi môi trường không có lactôzo
C. Khi môi trường có nhiều lactôzo
D. Khi môi trường có lactôzơ
Câu 22. Đối với hoạt động của operon,chất cảm ứng có vai trò là :
A. Ức chế gen điều hòa
B. Hoạt hóa vùng khởi động
C. Hoạt hóa ARN-polimeraza
D. Làm bắt hoạt prôtêin ức chế
23. Trong co chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?
A. Nơi tiếp xúc vói enzim ARN pôlimeraza.
B. Mang thông tin quy định prôtêin ức chế.
C. Mang thông tin quy định enzim ARN pôlimeraza.
D. Nơi liên kết với prôtêin điều hòa.
Câu 24. Mối tưong tác giữa protein ức chế với vùng vận hành O là:
A. Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt động được.
B.Khi môi trường không có mantozo, protein ức chế gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt động được
C. Khi môi trường không có saccarozo, protein ức chế gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt động.
D. Khi môi trường không có glucozo, protein ức chế gắn vào O ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc, vì enzim phiên mã không hoạt động được.
Câu 25. Vì sao protein ức chế mất tác dụng khi môi trường có lactozo?
A. Vì nó không được tổng hợp ra nữa
B. Vì gen điều hòa bị khóa.
C. Vì lactozo làm biến đổi cấu hình không gian của protein ức chế.
D. Vì nó bị phân hủy khi có lactozo
Câu 26. Trong mô hình cấu trúc Operon Lac, vùng vận hành là nơi
A. chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tử protein cấu trúc.
B. ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
C.Protein ức chế có thể liên kết ngăn cản sự phiên mã.
D.Mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế
Câu 27.Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường có lactozo và khi môi trường không có lactozo?
A.Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.
B.Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế
C. Các gen cấu trúc Z,Y,A phiên mã tạo ra các phân tử marn tương ứng
D. ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành phiên mã
Câu 28. Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai ?
1. gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của operon Lac.
2. vùng vận hành (O) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
3. khi môi trường không có lactozo thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
4. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.
4
2
3
1
Câu 29. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, chất cảm ứng lactozo làm bất hoạt protein nào sau đây ?
A.Protein Lac A
B. Protein ức chế
C. Protein Lac Y
. Protein Lac Y
Câu 30. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli , đột biến xảy ra ở vị trí nào sau dây của Operon có thể làm cho các gen cấu trúc Z,Y,A phiên mã ngay cả khi môi trường không có Lactozo ?
A.Vùng vận hành
B.Gen cấu trúc Z
C.Gen cấu trúc A
D.Gen cấu trúc Y
