wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kt học kì 2

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết các loài đều sử dụng chung bảng mã di truyền. Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ:

a)

nguồn gốc thống nhất của sinh giới.

b)

mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

d)

thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau

2.

Các cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa theo hướng:

a)

vận động.

b)

phân li.

c)

đồng quy.

d)

hội tụ.

3.

Cơ quan thoái hóa ở người chứng minh được điều gì?

a)

Loài người và loài thú hiện nay có chung một nguồn gốc.

b)

Loài người đã được tiến hóa từ loài thú hiện nay còn đang sinh sống.

c)

Cơ quan nào ở người không được sử dụng thì cơ quan đó sẽ tiêu biến.

d)

Cơ quan thoái hóa xuất hiện là do sự phát triển không bình thường của phôi.

4.

Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào

a)

bằng chứng tế bào học.

b)

cơ quan tương đồng.

c)

bằng chứng sinh học phân tử.

d)

cơ quan tương tự.

5.

Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di chuyền, đều dùng cùng 20 loại axit amin để cấu tạo nên prôtêin, chứng tỏ chúng tiến hóa từ một tổ tiên chung. Đây là một trong những bằng chứng tiến hóa về:

a)

phôi sinh học.

b)

sinh học phân tử.

c)

địa lí sinh vật học.

d)

giải phẫu so sánh.

6.

Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan thoái hóa?

a)

Xương cụt của người.

b)

Nếp thịt ở khóe mắt người.

c)

Ruột tịt ở động vật ăn cỏ.

d)

Ruột thừa ở người.

7.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin.

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.

8.

Hai cơ quan nào sau đây là 2 cơ quan tương tự?

a)

Vòi hút của bướm và vòi voi.

b)

Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà Lan.

c)

Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt ĐV.

d)

Cánh chim và cánh côn trùng.

9.

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

a)

Mang cá và mang tôm.

b)

Cánh dơi và tay người.

c)

Gai xương rồng và gai hoa hồng.

d)

Cánh chim và cánh côn trùng.

10.

Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?

a)

Cánh ong.

b)

Cánh dơi.

c)

Cánh bướm.

d)

Vây cá chép.

11.

Hai cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng nhưng có một cơ quan đã thoái hóa?

a)

Manh tràng và ruột tịt ở động vật ăn cỏ.

b)

Tuyến nọc độc rắn và tuyến nước bọt của động vật.

c)

Ruột thừa ở người và manh tràng ở động vật ăn cỏ.

d)

Dạ lá sách ở trâu bò và dạ dày tuyến ở chim.

12.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là bằng chứng

a)

địa lí sinh vật học.

b)

phôi sinh học.

c)

giải phẩu học so sánh.

d)

tế bào học và sinh học phân tử.

13.

Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

ADN của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

b)

Các cơ thể sống trong sinh giới đều được cấu tạo bởi tế bào.

c)

Các loài sinh vật đều sử dụng chung bảng mã di truyền.

d)

Prôtêin của các loài đều cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

14.

Cho những ví dụ sau:

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng. (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi.

(3) Mang cá và mang tôm. (4) Chi trước của thú và tay người.

Những ví dụ về cơ quan tương đồng là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (4).

d)

(1) và (4).

15.

Bằng chứng quan trọng có sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là

a)

sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người.

b)

khả năng biểu lộ tình cảm vui, buồn hay giận dữ.

c)

khả năng sử dụng các công cụ sẵn có trong tự nhiên.

d)

thời gian mang thai 270 – 275 ngày, đẻ con và nuôi con bằng sữa.

16.

Cho các bằng chứng tiến hoá sau:

(1) Tế bào của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một bộ mã di truyền.

(2) Sự tương đồng về những đặc điểm giải phẫu giữa các loài.

(3) ADN của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.

(4) Prôtêin của tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.

(5) Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều được cấu tạo từ tế bào.

Các bằng chứng sinh học phân tử là

a)

(2), (3), (5).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (4), (5).

d)

(1), (2), (5).

17.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan:

a)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

18.

Cơ quan tương tự là những cơ quan:

a)

Có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

Cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

c)

Có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.

d)

Cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

19.

Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh:

a)

sự tiến hoá phân li.

b)

sự tiến hoá đồng quy

c)

sự tiến hoá song hành

d)

phản ánh nguồn gốc chung.

20.

Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh:

a)

nguồn gốc chung.

b)

sự tiến hoá song hành

c)

sự tiến hoá đồng quy

d)

sự tiến hoá phân li

21.

Cơ quan thóai hóa là cơ quan

a)

thay đổi cấu tạo phù hợp chức năng.

b)

biến mất hòan tòan.

c)

thay đổi cấu tạo.

d)

phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành.

22.

Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là:

a)

bằng chứng sinh học phân tử.

b)

bằng chứng địa lí sinh học.

c)

bằng chứng giải phẫu so sánh.

d)

bằng chứng phôi sinh học.

23.

Những bộ phận nào trong các bộ phận sau của cơ thể người gọi là cơ quan thoái hóa?

(1) Trực tràng. (2) Ruột già. (3) Ruột thừa. (4) Răng khôn. (5) Xương cùng. (6) Tai

a)

(3), (4) và (5)

b)

(4), (5) và (6)

c)

(2), (4) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

24.

Hai cơ quan tương đồng là:

a)

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

b)

mang của loài cá và mang của các loài tôm.

c)

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.

d)

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

25.

Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là

a)

bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.

b)

bằng chứng giải phẩu học so sánh.

c)

bằng chứng phôi sinh học.

d)

bằng chứng địa lí sinh vật học.

26.

Khi nói về cơ quan tương đồng, có bao nhiêu nhận định sau đây là không đúng?

(1) Sự tương đồng về nhiều đặc điểm giải phẫu giữa các loài là bằng chứng phản ánh sự tiến hóa phân li.

(2) Cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung.

(3) Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

(4) Nguyên nhân dẫn đến sự sai khác về chi tiết cấu tạo, hình thái giữa các cơ quan tương đồng là do chúng có nguồn gốc khác nhau.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là

a)

tạo nên loài sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường

b)

sự đào thải tất cả các biến dị không thích nghi.

c)

sự sinh sản ưu thế của các cá thể thích nghi.

d)

tạo nên sự đa dạng trong sinh giới.

28.

Theo Đacuyn, hình thành loài mới diễn ra theo con đường

a)

cách li địa lí.

b)

cách li sinh thái.

c)

chọn lọc tự nhiên.

d)

phân li tính trạng.

29.

Theo Đacuyn, cơ chế chính của tiến hóa là

a)

phân li tính trạng.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

di truyền.

d)

biến dị.

30.

Theo Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là:

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

giao tử.

d)

nhiễm sắc thể.

31.

Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình

a)

đào thải những biến dị bất lợi.

b)

tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

c)

vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.

d)

tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.

32.

Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là

a)

đấu tranh sinh tồn.

b)

đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.

c)

đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.

d)

đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.

33.

Theo Đacuyn, sự hình thành nhiều giống vật nuôi, cây trồng trong mỗi loài xuất phát từ một hoặc vài dạng tổ tiên hoang dại là kết quả của quá trình

a)

phân li tính trạng trong chọn lọc nhân tạo.

b)

phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.

c)

tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại đối với sinh vật.

d)

phát sinh các biến dị cá thể.

34.

Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là:

a)

chọn lọc nhân tạo.

b)

chọn lọc tự nhiên.

c)

biến dị cá thể.

d)

biến dị xác định.

35.

Theo quan niệm của Đacuyn, chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính di truyền và biến dị là nhân tố chính trong quá trình hình thành

a)

các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật và sự hình thành loài mới.

b)

những biến dị cá thể.

c)

các giống vật nuôi và cây trồng năng suất cao.

d)

nhiều giống, thứ mới trong phạm vi một loài.

36.

Giải thích mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng các loài

a)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau.

b)

là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

c)

được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau.

d)

đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên.

37.

Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là

a)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động.

b)

sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản.

c)

những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh, tập quán hoạt động nhưng di truyền được.

d)

những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

38.

Tồn tại chủ yếu trong học thuyết Đacuyn là chưa

a)

hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị.

b)

giải thích thành công cơ chế hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật.

c)

đi sâu vào các con đường hình thành loài mới.

d)

làm rõ tổ chức của loài sinh học.

39.

Tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài.

b)

biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.

40.

Tiến hoá lớn là quá trình

a)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

b)

hình thành loài mới.

c)

biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.

d)

biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.

41.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện.

b)

chi mới xuất hiện.

c)

loài mới xuất hiện.

d)

họ mới xuất hiện.

42.

Theo quan niệm hiện đại, đơn vị cơ sở của tiến hóa là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

loài.

d)

phân tử.

43.

. Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

a)

đột biến.

b)

nguồn gen du nhập.

c)

biến dị tổ hợp.

d)

quá trình giao phối.

44.

Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

a)

cá thể.

b)

quần thể.

c)

giao tử.

d)

nhễm sắc thể.

45.

Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến.

c)

giao phối.

d)

các cơ chế cách li.

46.

Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là

a)

quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp.

b)

đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến.

c)

quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó.

d)

quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó.

47.

Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

a)

đột biến.

b)

di nhập gen.

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

giao phối không ngẫu nhiên.

48.

Chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

a)

tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.

b)

diễn ra với nhiều hình thức khác nhau.

c)

đảm bảo sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

d)

nó định hướng quá trình tích luỹ biến dị, quy định nhịp độ biến đổi kiểu gen của quần thể

49.

Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng

a)

làm giảm tính đa hình quần thể.

b)

giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.

c)

thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử.

50.

Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội vì

a)

quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều.

b)

vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình.

c)

kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn.

d)

sinh vật nhân thực nhiều gen hơn.

51.

Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là

a)

đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi.

b)

đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá.

c)

chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá.

d)

đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm

52.

Cấu trúc di truyền của quần thể có thể bị biến đổi do những nhân tố chủ yếu là

a)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, giao phối không ngẫu nhiên.

b)

đột biến , giao phối và chọn lọc tự nhiên.

c)

chọn lọc tự nhiên, môi trường, các cơ chế cách li.

d)

đột biến, di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên

53.

Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại

a)

thể đồng hợp.

b)

alen lặn.

c)

alen trội.

d)

thể dị hợp.

54.

. Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

a)

alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.

b)

các alen lặn có tần số đáng kể.

c)

các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp.

d)

alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.

55.

Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.

b)

B. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

c)

C. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

D. Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.

56.

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

57.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?

.

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Di – nhập gen.

58.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Các cơ chế cách li

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên.

59.

Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?


a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên .

c)

Đột biến.

d)

Di – nhập gen.

60.

hãy chọn các nhân tố là nhân tố tiến hóa ?

a)

đột biến

b)

chọn lọc nhân tạo

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

giao phối ngẫu nhiên

e)

giao phối không ngẫu nhiên

61.

di nhập gen tác động đến vốn gen của quần thể như thế nào ?

a)

thay đổi tần số alen, không làm thay đổi thành phần kiểu gen

b)

thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen

c)

làm thay đổi cả thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

d)

không làm thay đổi vốn gen của quần thể

62.

chọn lọc tự nhiên là gì ?

a)

phân hóa khả năng sinh sản của quần thể

b)

cá thể thích nghi thì tồn tại, cá thể không thích nghi bị loại bỏ

c)

thực chất là phân hóa khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

d)

loại bỏ các trạng thái bất lợi của quần thể

63.

trong chọn lọc tự nhiên, kiểu chọn lọc nào có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen ra khỏi quần thể?

a)

chọn lọc chống lại alen trội

b)

chọn lọc chống lại alen trung tính

c)

chọn lọc chống lại alen lặn

d)

chọn lọc chống lại cả alen trội và lặn

64.

nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

chọn lọc tự nhiên

65.

Nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa là gì ?

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

di nhập gen

d)

Biến dị tổ hợp

66.

quá trình giao phối ngẫu nhiên có vai trò gì trong tiến hóa ?

a)

là một nhân tố tiến hóa

b)

phổ biến các gen có lợi trong quần thể

67.

lựa chọn các nhân tố tiến hóa

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

yếu tố ngẫu nhiên

c)

giao phối ngẫu nhiên

d)

đột biến gen

68.

lựa chọn các yếu tố được xem là yếu tố ngẫu nhiên

a)

động đất

b)

núi lửa

c)

cháy rừng

d)

sóng thần

69.
Cách li trước hợp tử là:
a)
trở ngại ngăn cản con lai phát triển.
b)
trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử
c)
trở ngại ngăn cản sự thụ tinh
d)
trở ngại ngăn cản con lai hữu thụ
70.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 lòai sinh học khác nhau là:
a)
chúng cách li sinh sản với nhau
b)
chúng sinh ra con bất thụ'
c)
chúng không cùng môi trường
d)
chúng có hình thái khác nhau
71.
Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
a)
phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen
b)
nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc.
c)
tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ
d)
củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen.
72.
Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn:
a)
địa lý – sinh thái
b)
hình thái.
c)
sinh lí- sinh hóa
d)
di truyền
73.
Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
a)
sinh thái
b)
tập tính
c)
địa lí
d)
sinh sản.
74.
Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là:
a)
tiêu chuẩn hoá sinh
b)
tiêu chuẩn sinh lí
c)
tiêu chuẩn sinh thái.
d)
tiêu chuẩn di truyền
75.
phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới.
b)
đột biến cấu trúc NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
c)
đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
76.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Cơ quan tương tự
b)
Cơ quan tương đồng
c)
Hóa thạch
d)
Cơ quan thoái hóa
77.
trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là
a)
cách li địa lí.
b)
CLTN
c)
tập quán hoạt động
d)
cách li sinh thái.
78.
Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài:
a)
động vật bậc cao
b)
động vật
c)
thực vật
d)
có khả năng phát tán mạnh
79.
Dạng cách li cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy biến dị di truyền theo hướng khác nhau, làm cho thành phần kiểu gen sai khác nhau ngày càng nhiều là
a)
cách li trước hợp tử
b)
cách li sau hợp tử
c)
cách li di truyền
d)
cách li địa lí
80.
Trong hình thành loài bằng con đường điạ lí, nếu có sự tham gia của biến động di truyền thì:
a)
không thể hình thành loài mới được do sự biến động làm giảm độ đa dạng di truyền
b)
hình thành loài mới sẽ diễn ra chậm hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra chậm
c)
hình thành loài mới sẽ diễn ra nhanh hơn do sự phân hóa kiểu gen diễn ra nhanh
d)
cùng một lúc sẽ hình thành nhiều loài mới do sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên
81.
Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành loài mới:
a)
bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh
b)
là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh sản với quần thể gốc
c)
không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
d)
là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
82.
phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới
a)
quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới.
b)
quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
d)
sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến hình thành loài mới
83.
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng:
a)
Thực vật
b)
Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
c)
Động vật
d)
Thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển
84.
Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
a)
Cách li địa lí
b)
Cách li sinh thái
c)
cách li tập tính
d)
Lai xa và đa bội hoá
85.
nguyên nhân của hiện tượng bất thụ thường gặp ở con lai giữa 2 loài khác nhau là:
a)
tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
b)
tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ NST của 2 loài bố mẹ
c)
tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp NST tương đồng.
d)
tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ NST tăng gấp bội so với 2 loài bố mẹ.
86.
Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở:
a)
sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
b)
kết quả của quá trình lai xa khác loài
c)
kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
d)
kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
87.
Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
88.
Sự sống đầu tiên xuất hiện trong môi trường:
a)
trong nứơc đại dương
b)
khí quyển nguyên thủy
c)
trong lòng đất
d)
trên đất liền.
89.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố

a)

hạn chế    

b)

rộng

c)

vừa phải

d)

hẹp

90.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm

a)

Thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, hình thành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.

b)

Tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây

c)

Thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật

d)

nh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây

91.

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao,có loài sống dưới thấp, hình thành các ___ khác nhau

a)

quần thể

b)

ổ sinh thái

c)

quần xã

d)

sinh cảnh

92.

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là

(1) Môi trường không khí     (2) Môi trường trên cạn     (3) Môi trường đất

(4) Môi trường xã hội     (5) Môi trường nước     (6) Môi trường sinh vật

a)

(1), (2), (4) và (6)

b)

(1), (3), (5) và (6)

c)

(2), (3), (5) và (6)

d)

(2), (3), (4) và (5)

93.

Loài A có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ từ 21ºC đến 35ºC, giới hạn chịu đựng về độ ẩm từ 74% đến 96%. Tron 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào?

a)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25ºC đến 40ºC, độ ẩm từ 8% đến 95%.

b)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25ºC đến 30ºC, độ ẩm từ 85% đến 95%.

c)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12ºC đến 30ºC, độ ẩm từ 90% đến 100%.

d)

Môi trường có nhiệt độ dao động từ 20ºC đến 35ºC, độ ẩm từ 75% đến 95%.

94.

Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái

a)

ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

b)

ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các

chức năng sống tốt nhất

c)

giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

95.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

a)

Ánh sáng.

b)

Độ ẩm.

c)

Cạnh tranh.

d)

Nhiệt độ.

96.

Trong một khu vườn cây ăn quả (trái), nhân tố vô sinh là:

a)

Chiếc lá rụng    

b)

 Cây mít

c)

Con bọ ngựa   

d)

 Con xén tóc

97.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đén đời sống của sinh vật

98.

Ổ sinh thái là

a)

khu vực sinh sống của sinh vật

b)

nơi thường gặp của loài

c)

khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát triển ổn định, lâu dài của loài

d)

nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

99.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

100.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

101.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

102.

Tập hợp sinh vật nào sao đây Không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở một ao cá nước ngọt

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

103.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

d)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

104.

Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ hỗ trợ cùng loài

a)

Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng lẻ

b)

Các con hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản

c)

Cá ép sống bám trên cá lớn

d)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng

105.

Ví dụ nào là quần thể:

a)

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo, lợn rừng sống trong 1 rừng mưa nhiệt đới.

b)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi đông bắc, Việt Nam.

c)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè cá rô phi sống chung 1 ao.

d)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

106.

Giữa các sinh vật cùng loài có mối quan hệ nào sau đây?

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh.

b)

Cạnh tranh và đối địch

c)

Quần tụ và hỗ trợ

d)

Hỗ trợ và ức chế

107.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

b)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

c)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

108.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

d)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

109.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp cá trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa

c)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

d)

Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương

110.

Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối

a)

Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

b)

Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

c)

Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

d)

Những con cá sống trong cùng một cái hồ

111.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài trong quần thể?

(1) Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.

(2) Hiện tượng tự tỉa thưa.

(3) Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.

(4) Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Xét các trường hợp sau đây:

(1) Những con chim bồ nông xếp thành hàng ngang để cùng bắt cá.

(2) Những con cá ép sống bám trên thân cá mập.

(3) Những cây thông nhựa sống gần nhau có rễ liền nhau.

(4) Cây tầm gửi sống bám trên thân cây chò.

Có bao nhiêu trường hợp phản ánh mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là mối quan hệ giữa các cá thể

a)

sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

b)

cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi.

c)

sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống.

d)

cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống.

114.

Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở thuộc mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ hỗ trợ.

b)

Cạnh tranh khác loài.

c)

Kí sinh cùng loài.

d)

Cạnh tranh cùng loài.

115.

Hiện tượng tự tỉa thưa ở các cây trong rừng là kết quả của

a)

cạnh tranh cùng loài.

b)

cạnh tranh khác loài.

c)

thiếu chất dinh dưỡng.

d)

sâu bệnh phá hoại.

116.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa

a)

đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.

b)

duy trì số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp.

c)

giúp khai thác tối ưu nguồn sống.

d)

đảm bảo thức ăn đầy đủ cho các cá thể trong đàn.

117.

Khoảng nhiệt độ thuận lợi cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt Nam là bao nhiêu độ C?

a)

20 -25.

b)

20 - 30.

c)

25 - 35.

d)

20 - 35.

118.

Tuổi sinh lý là tuổi sống

a)

sống thực tế của cá thể.

b)

có thể đạt tới của cá thể.

c)

bình quân của quần thể.

d)

sinh sản của cá thể.

119.

Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể, gọi là tuổi

a)

sinh thái.

b)

quần thể

c)

sinh lí.

d)

bình quân.

120.

Trong một quần thể sóc, qua phân tích điều kiện cụ thể, người ta thấy các cá thể sóc có thể sống đến 5 năm. 5 năm tuổi đó gọi là tuổi

a)

sinh thái.

b)

quần thể.

c)

sinh lí.

d)

bình quân.

121.

Trong một quần thể thỏ, qua phân tích điều kiện cụ thể, người ta thấy các cá thể thỏ có thể sống đến 4 năm, nhưng do môi trường sống thay đổi đột ngột nên các cá thể thỏ chỉ sống được 3 năm. 3 năm tuổi đó gọi là tuổi

a)

sinh thái.

b)

quần thể.

c)

sinh lí.

d)

bình quân.

122.

Khảo sát một quần thể gấu trúc, người ta thấy có 100 cá thể sống 5 năm, 50 cá thể sống 11 năm, 150 cá thể sống 7 năm. Quần thể gấu trúc nói trên có tuổi quần thể là

a)

20

b)

15

c)

7

d)

6

123.

Trong thực tế, sâu ăn lá thường phân bố theo kiểu

a)

đồng đều.

b)

nhóm.

c)

ngẫu nhiên.

d)

tầng.

124.

Trong thực tế, cây hoang dại thường phân bố theo

a)

đồng đều.

b)

nhóm.

c)

ngẫu nhiên.

d)

tầng.

125.

Trong các đặc trưng cơ bản của quần thể, đặc trưng cơ bản nhất là

a)

tỉ lệ giới tính.

b)

phân bố cá thể.

c)

nhóm tuổi.

d)

mật độ cá thể.

126.

Trong tự nhiên, kiểu phân bố cá thể trong quần thể phổ biến nhất là

a)

đồng đều.

b)

nhóm.

c)

ngẫu nhiên.

d)

tầng.