wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK_I_VL_NB_2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu tác dụng ngoại lực

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

2.

Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

f =0,5f0

b)

f = f0

c)

f =2f0

d)

f =4f0

3.

Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do

a)

cách kích thích ban đầu

b)

lực ma sát

c)

trọng lực của vật nặng

d)

lực đàn hồi của lò xo

4.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

tần số của lực cưỡng bức

b)

pha ban đầu của lực cưỡng bức

c)

lực cản môi trường

d)

biên độ của lực cưỡng bức

5.

Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

b)

Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

c)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

d)

Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

7.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

8.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và năng lượng

d)

biên độ và tốc độ

9.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

a)

tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2\tanφ=\frac{A_1\cosφ_1+A_2\cosφ_2}{A_1\sin⁡φ_1+A_2\sin⁡φ_2}

b)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1A2cosφ2 \tanφ=\frac{A_1\sin⁡φ_1+A_2\sin⁡φ_2}{A_1\cos⁡φ_1-A_2\cos⁡φ_2}\

c)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2 \tanφ=\frac{A_1\sin⁡φ_1+A_2\sin⁡φ_2}{A_1\cos⁡φ_1+A_2\cos⁡φ_2}\

d)

tanφ=A1sinφ1A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2 \tanφ=\frac{A_1\sin⁡φ_1-A_2\sin⁡φ_2}{A_1\cos⁡φ_1+A_2\cos⁡φ_2}\

10.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A1A2|A_1-A_2|

b)

(A1 2+A2 2)\sqrt[]{(A_1^{\ 2}+A_2^{\ 2})}

c)

(A1 2+A2 2)\sqrt[]{(A_1^{\ 2}+A_2^{\ 2})}

d)

A1+A2A_1+A_2

11.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

a)

A1A2|A_1-A_2|

b)

(A1 2+A2 2)\sqrt[]{(A_1^{\ 2}+A_2^{\ 2})}

c)

(A1 2+A2 2)\sqrt[]{(A_1^{\ 2}+A_2^{\ 2})}

d)

A1+A2A_1+A_2

12.

Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số. Với n = 0; ±1; ±2; ±3., hai dao động này cùng pha nếu độ lệch pha là

a)

Δφ=nπ\Deltaφ=n\pi

b)

Δφ=2nπ\Deltaφ=2n\pi

c)

Δφ=(2n+1)π\Deltaφ=\left(2n+1\right)\pi

d)

Δφ=(n+1)π\Deltaφ=\left(n+1\right)\pi

13.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

d)

quãng đường mà sóng lan truyền trong một chu kì dao động

14.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kì của sóng

b)

biên độ của sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng

15.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số độ dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tần số của sóng

b)

biên độ của sóng

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng

16.

Khi sóng cơ truyền trong một môi trường, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

bản chất của môi trường

b)

kích thước của môi trường

c)

biên độ sóng

d)

tần số sóng

17.

Sóng dọc là sóng cơ

a)

chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

c)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

d)

không truyền được trong chất rắn

18.

Một sóng hình sinh truyền theo dọc theo Ox. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

ba lần bước sóng

c)

một bước sóng

d)

nửa bước sóng

19.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất

a)

thẳng đứng

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

nằm ngang

20.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất

a)

thẳng đứng

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

nằm ngang

21.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, lỏng, khí

b)

khí, lỏng, rắn

c)

rắn, khí, lỏng

d)

khí, rắn, lỏng