wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 11_ÔN TẬP GKI

Total questions: 30

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

2.

Phương trình  cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

3.

x=π8+kπ(kZ)vaˋ x=5π8+kπ(kZ)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin4x= 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin x2=22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin2x=22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

4.

Phương trình  2sin3x1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(kZ)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

5.

Cho phương trình  cosx=54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos (54)+k2π(kZ)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin (54)+k2π(kZ)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

6.

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

a)

sinx=1.\sin x=-1.  

b)

cosx=23.\cos x=\frac{2}{3}.  

c)

sinx=2.\sin x=\sqrt{2}.  

d)

sinx=32.\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

7.

Phương trình lượng giác  sinx=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

8.

Phương trình lượng giác sinx=sina\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=πa+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=πa+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

9.

Phương trình lượng giác cosx=cosa\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

10.

Phương trình lượng giác tanx=tana\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=πa+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

11.

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

12.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

13.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

14.

a)
b)
c)
d)
15.

Họ nghiệm của phương trình 4cosx+2=04\cos x+2=0


a)

x=±2π3+k2π, kZx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=±π3 +k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=2π3+k2π ; x=π3 +k2π, kZx=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{\pi}{3\ }+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=π3+k2π ; x=4π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi\ ;\ x=\frac{4\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

16.

Họ nghiệm của phương trình 3tanx+3=03\tan x+\sqrt{3}=0


a)

x=π6+k2π, kZx=-\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=π6 +kπ, kZx=-\frac{\pi}{6\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+k2π, kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=π3+kπ, kZx=-\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

17.

Họ nghiệm của phương trình 3cotx+1=0\sqrt{3}\cot x+1=0


a)

x=π6+kπ, kZx=-\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

b)

x=π3 +kπ, kZx=-\frac{\pi}{3\ }+k\pi,\ k\in Z

c)

x=π3+kπ, kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z

d)

x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z

18.

Họ nghiệm của phương trình cosx=sinπ5\cos x=\sin\frac{\pi}{5}


a)

x=±π5+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{5}+k2\pi,\ k\in Z

b)

x=±3π10 +k2π, kZx=\pm\frac{3\pi}{10\ }+k2\pi,\ k\in Z

c)

x=π5+k2π ; x=4π5 +k2π, kZx=\frac{\pi}{5}+k2\pi\ ;\ x=\frac{4\pi}{5\ }+k2\pi,\ k\in Z

d)

x=±6π5+k2π , kZx=\pm\frac{6\pi}{5}+k2\pi\ ,\ k\in Z

19.

Mốt là gì trong số đặc trưng mẫu số liệu ghép nhóm?

a)

Giá trị xuất hiện nhiều nhất

b)

Giá trị lớn nhất

c)

Giá trị nhỏ nhất

d)

Giá trị trung bình

20.

Tứ phân vị là gì trong số đặc trưng mẫu số liệu ghép nhóm?

a)

Phương pháp chia dữ liệu thành ba phần bằng nhau.

b)

Phương pháp chia dữ liệu thành bốn phần bằng nhau.

c)

Phương pháp chia dữ liệu thành hai phần bằng nhau.

d)

Phương pháp chia dữ liệu thành năm phần bằng nhau.

21.

Cho bảng tần số ghép nhóm sau đây

Giá trị đại diện của nhóm [164;167)\left[164;167\right)

a)

165

b)

165,5

c)

166,5

d)

166

22.

Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):

Số trung bình x\overline{x} của mẫu số liệu là

a)

22,5

b)

25

c)

25,5

d)

27

23.

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

a)

[7; 9)

b)

[9; 11)

c)

[11; 13)

d)

[13; 15)

24.

Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000 m (đơn vị: giây) của 40 bạn học sinh trong một lớp thu được kết quả sau:

Thời gian (giây) chạy trung bình cự li 1000 m của các bạn học sinh là

a)

130,35130,35

b)

131,03131,03

c)

130,4130,4

d)

132,5132,5

25.

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu bên là

a)

(50; 52)\left(50;\ 52\right)

b)

(52; 54)\left(52;\ 54\right)

c)

(54; 56)\left(54;\ 56\right)

d)

(56; 58)\left(56;\ 58\right)

26.

Giá trị đại diện của nhóm thứ ba là bao nhiêu?

a)

18,5

b)

23,5

c)

28,5

d)

8

27.

Tần số của nhóm [11; 15] là:

a)

9

b)

5

c)

6

d)

8

28.

Tính giá trị trung bình của bảng ghép nhóm trên:

a)

47,15

b)

48,72

c)

53,12

d)

51,81

29.

Tính giá trị trung bình của bảng ghép nhóm trên:

a)

5,65

b)

6,76

c)

8,44

d)

7,53

30.

Tìm trung vị của bảng ghép nhóm bên:

a)

7,5

b)

6,7

c)

7,2

d)

6,2