Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8-ĐỀ SỐ 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải

a)

Ngửi, nếm hóa chất

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

c)

Sau khi lấy hóa chất xong, phải đậy kín các lọ đựng hóa chất

d)

Đổ trực tiếp hóa chất vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường

2.

Cho các hiện tượng sau đây

(1) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ.

(2) Sự quang hợp của cây xanh

(3) Cồn để trong lọ không khí bị bay hơi

(4) Tách khí oxygen từ không khí

(5) Rượu để lâu trong không khí bị chua

Số hiện tượng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?

a)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước

b)

Hòa tan muối ăn vào trong nước thu được dung dịch muối ăn

c)

Iron cháy trong khí sulfur tạo thành muối iron (II) sulfide

d)

Khí hydrogen cháy trong khí oxygen tạo thành nước

4.

Trong phản ứng:

Magnesium + sulfuric acid --> magnesium sulfate + khí hydrogen.

Magnesium sulfate là

a)

chất phản ứng

b)

sản phẩm

c)

chất xúc tác

d)

chất môi trường

5.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Tỏa nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vật lí

d)

Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt

6.

Tên gọi của dụng cụ dưới đây?

a)

Ống đong

b)

Cốc chia độ

c)

Ống hút nhỏ giọt

d)

Lọ thủy tinh

7.

Hydrogen và oxygen tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?

a)

2H + O --> H2O

b)

H2 + O --> H2O

c)

H2 + O2 --> H2O

d)

2H2 + O2 --> 2H2O

8.

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

9.

1 mol nguyên tử đồng (Cu) là lượng đồng có chứa

a)

6,022×1022 nguyên tử Cu

b)

6,022×1023 nguyên tử Cu

c)

1 nguyên tử Cu

d)

2 nguyên tử Cu

10.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

CH4

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

11.

Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2 là

a)

0,2 mol

b)

0,5 mol

c)

0,01 mol

d)

0,1 mol

12.

Cho phương trình hóa học sau: Ba + 2HCl → BaCl2 + H2. Để thu được 4,16 g BaCl2 cần bao nhiêu mol HCl?

a)

0,04 mol

b)

0,01 mol

c)

0,02 mol

d)

0,05 mol

13.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn cần bao nhiêu mol Al?

a)

0,3 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

0,5 mol

14.

Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxygen, sau phản ứng sản phẩm là Al2O3. Giá trị của a là

a)

21,6 gam

b)

16,2 gam

c)

18,0 gam

d)

27,0 gam

15.

Chất tan tồn tại ở dạng

a)

Chất rắn

b)

Chất hơi

c)

Chất lỏng

d)

Chất rắn, lỏng, khí

16.

Để tính nồng độ mol của dung dịch KOH, người ta làm thế nào?

a)

Tính số gam KOH có trong 100 gam dung dịch

b)

Tính số gam KOH có trong 1 lít dung dịch

c)

Tính số gam KOH có trong 1000 gam dung dịch

d)

Tính số mol KOH có trong 1 lít dung dịch

17.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là

a)

n = V/22,4

b)

n = V/24,79

c)

n = 22,4/V

d)

n = 24,79/V

18.

Trong 400 ml dung dịch có chứa 19,6 gam H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

0,2M

b)

0,3M

c)

0,4M

d)

0,5M

19.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng

d)

Chất xúc tác

20.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao

b)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi

c)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao

d)

(1) thay đổi, (2) bị tiêu hao không nhiều

21.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Đơn chất, hydroxide, OH−

c)

Hợp chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

22.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào tạo ra khí hydrogen?

a)

NaOH

b)

Fe

c)

CaO

d)

CO2

23.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về tính toán theo phương trình hóa học?

a)

Tính toán theo phương trình cần viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra

b)

Tính toán theo phương trình cần viết sơ đồ phản ứng xảy ra

c)

Sử dụng linh hoạt công thức tính khối lượng hoặc tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn

d)

Cần tiến hành tính số mol của các chất tham gia hoặc sản phẩm trước khi tính toán theo yêu cầu của đề bài

24.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

25.

Đốt 32,0 gam Sulfur trong khí oxygen dư, tính khối lượng SO2 thu được nếu hiệu suất phản ứng đạt 80%.

a)

64 gam

b)

51,2 gam

c)

80 gam

d)

52,1 gam

26.

Dung dịch là hỗn hợp

a)

của chất rắn trong chất lỏng

b)

đồng nhất của chất rắn và dung môi

c)

đồng nhất của dung môi và chất tan

d)

của chất khí trong chất lỏng

27.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

28.

Cho phương trình:  CaCO3 --> CaO + CO2. Số mol CaCO3  cần dùng để điều chế được 11,2 gam CaO.

a)

0,1

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

29.

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng sẽ

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

30.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4