wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ CHÍNH TRỊ 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:
a)
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.
b)
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.
c)
Hai khái niệm khác nhau về nội dung.
d)
Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.
2.
Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là gì?
a)
Có sự điều tiết của nhà nước XHCN.
b)
Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.
c)
Nền kinh tế nhiều thành phần.
d)
Có nhiều hình thức sở hữu TLSX.
3.
Tiêu chí nào đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất mới ở nước ta?
a)
Lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.
b)
Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.
c)
Lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.
d)
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.
4.
Tăng NSLĐ, yếu tố nào sau đây không thay đổi?
a)
Giá trị trao đổi.
b)
Giá trị hàng hoá.
c)
Tổng số giá trị sử dụng.
d)
Tổng doanh số 1 lô hàng.
5.
Việc cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành mang lại kết quả gì?
a)
Một bên phá sản.
b)
Một sự thoả hiệp.
c)
Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản.
d)
Hai bên cùng phát triển.
6.
Tiền công trong tư bản chủ nghĩa là:
a)
Giá cả của lao động.
b)
Giá trị sức lao động.
c)
Sự trả công cho lao động.
d)
Giá trị của lao động.
7.
Sự khác nhau chủ yếu về quản lý của nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN và trong nền kinh tế thị trường TBCN là gì?
a)
Bản chất của nhà nước.
b)
Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
c)
Các công cụ quản lý vĩ mô.
d)
Vai trò điều tiết nền kinh tế.
8.
Lịch sử hình thành Tiền tệ trải qua mấy hình thái của giá trị?
a)
Ba hình thái.
b)
Bốn hình thái.
c)
Hai hình thái.
d)
Năm hình thái.
9.
Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động là:
a)
Mức độ phức tạp của lao động.
b)
Trình độ chuyên môn của người lao động.
c)
Các điều kiện tự nhiên.
d)
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.
10.
Tiền tệ có mấy chức năng cơ bản?
a)
Bốn chức năng.
b)
Ba chức năng.
c)
Năm chức năng.
d)
Sáu chức năng.
11.
Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền:
a)
Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động.
b)
Quy luật giá trị không còn hoạt động.
c)
Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả.
d)
Quy luật giá trị vẫn hoạt động.
12.
Trong nền kinh tế tri thức, vai trò to lớn nhất thuộc về yếu tố nào?
a)
Khoa học và công nghệ.
b)
Tài nguyên thiên nhiên.
c)
Thị trường tiêu thụ.
d)
Tài chính và ngân hàng.
13.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:
a)
Một phương thức sản xuất mới.
b)
Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất - chủ nghĩa tư bản.
c)
Một hình thái kinh tế- xã hội.
d)
Một nấc thang phát triển của phương thức sản xuất.
14.
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?
a)
Tạo ra giá trị thặng dư.
b)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
c)
Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.
d)
Yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư.
15.
Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
a)
Học thuyết tích luỹ tư sản.
b)
Học thuyết giá trị lao động.
c)
Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.
d)
Học thuyết giá trị thặng dư.
16.
Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 (3.0) là gì?
a)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
b)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
17.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế xuất nhập khẩu.
c)
Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch.
d)
Trợ cấp xuất khẩu.
18.
Chọn đáp án đúng nhất. Xuất khẩu hàng hoá là:
a)
Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.
b)
Đưa hàng hoá ra nước ngoài.
c)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài.
d)
Đưa hàng hoá ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị.
19.
Nền sản xuất công nghiệp khác nền sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm chủ yếu nào?
a)
Kế hoạch hóa.
b)
Đồng bộ hoá.
c)
Tiêu chuẩn hoá.
d)
Tập trung hoá.
20.
Chọn đáp án đúng nhất. Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của:
a)
Chủ nghĩa tư bản.
b)
Sản xuất hàng hoá giản đơn.
c)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
d)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
21.
Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là gì?
a)
Người lao động được tự do thân thể.
b)
Người lao động tự nguyện đi làm thuê.
c)
Người lao động được tự do thân thể và bị tước hết tư liệu sản xuất.
d)
Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.
22.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được trên ruộng đất:
a)
Ruộng trung bình.
b)
Ruộng tốt.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng xấu.
23.
Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta:
a)
Để đáp ứng xu thế xuất khẩu hàng hoá, chiếm lĩnh thị trường thế giới.
b)
Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.
c)
Tranh thủ được sự ủng hộ của các nước có nền kinh tế phát triển.
d)
Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân.
24.
Yếu tố nào không thuộc ngân sách nhà nước?
a)
Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi.
b)
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
c)
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.
d)
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.
25.
Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ 2 (2.0) là gì?
a)
Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện – cơ khí.
b)
Chuyển từ lao động thủ công sang lao động sử dụng máy móc.
c)
Chuyển từ lao động thủ công sang giai đoạn tự động hóa cục bộ trong sản xuất.
d)
Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất.
26.
Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là gì?
a)
Tổ chức thực hiện kế hoạch.
b)
Xây dựng mục tiêu, thực hiện kế hoạch, quyết định chiến lược.
c)
Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược.
d)
Quyết định chiến lược phát triển kinh tế, xã hội.
27.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư:
a)
Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường.
b)
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư.
c)
Lợi nhuận phụ thuộc các quy luật kinh tế khách quan.
d)
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau.
28.
Loại ruộng đất nào chỉ thu được địa tô tuyệt đối?
a)
Ruộng xấu.
b)
Ruộng tốt.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng trung bình.
29.
Trong CNTB độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu vì:
a)
Tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền.
b)
Các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
c)
Cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá.
d)
Các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.
30.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:
a)
Sức lao động là lao động được trả tiền.
b)
Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.
c)
Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.
d)
Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.
31.
Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.
b)
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
c)
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
d)
Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.
32.
Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?
a)
Do chạy theo giá trị thặng dư.
b)
Cạnh tranh.
c)
Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
d)
Cạnh tranh giữa các ngành.
33.
“Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”. Đây là kết luận của:
a)
V.I. Lênin.
b)
C.Mác.
c)
Ph. Ăng ghen.
d)
D. Ricardo.
34.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch:
a)
Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.
b)
Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.
c)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp tăng tương đối.
d)
Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.
35.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là gì?
a)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
b)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
d)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
36.
Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì:
a)
Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần.
b)
Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.
c)
Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần.
d)
Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.
37.
Chọn đáp án đúng nhất. Địa tô chênh lệch II thu được trên:
a)
Ruộng đất có độ màu mỡ tốt.
b)
ở ruộng đất có vị trí thuận lợi.
c)
Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình.
d)
Ruộng đất đã thâm canh.
38.
Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?
a)
Chi phí tư bản + lợi nhuận.
b)
Chi phí tư bản + lợi nhuận bình quân.
c)
Chi phí tư bản + giá trị thặng dư.
d)
Tư bản bất biến + tư bản khả biến.
39.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành KHÔNG dựa trên:
a)
Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ.
b)
Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân.
c)
Lợi nhuận bình quân đạt được.
d)
Khả năng tổ chức quản lý.
40.
Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của:
a)
Sự phát triển của thị trường tài chính.
b)
Độc quyền ngân hàng.
c)
Độc quyền công nghiệp.
d)
Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp.
41.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Ngày lao động có tổng thời gian làm việc cần thiết là 8 giờ.
b)
Ngày lao động bao gồm thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư.
c)
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
d)
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả đầu tư của tư bản.
42.
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là gì?
a)
Lợi nhuận.
b)
Tài sản kế thừa.
c)
Của cải tiết kiệm của nhà tư bản.
d)
Doanh thu bán hàng.
43.
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh:
a)
Trình độ sản xuất giá trị thặng dư của công nhân làm thuê.
b)
Hiệu quả đầu tư của các nhà tư bản.
c)
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi.
d)
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê.
44.
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
a)
Chủ nghĩa tư bản độc quyền.
b)
Các nước giàu có.
c)
Chủ nghĩa tư bản.
d)
Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.
45.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu:
a)
Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
b)
Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.
c)
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.
d)
Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.
46.
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là gì?
a)
Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.
b)
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
c)
Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.
d)
Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.
47.
Chọn đáp án đúng nhất. Lao động trừu tượng:
a)
Là phạm trù riêng của chủ nghĩa tư bản.
b)
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá.
c)
Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường.
d)
Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế.
48.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:
a)
Sản xuất của cải vật chất trong nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.
b)
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
c)
Quan hệ xã hội giữa người với người trong mối quan hệ tác động qua lại với sản xuất xã hội.
d)
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
49.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:
a)
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
b)
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
c)
Do nhà tư bản quy định.
d)
Bằng thời gian lao động cần thiết.
50.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường:
a)
Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường.
b)
Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định.
c)
Các tập đoàn kinh tế lớn điều tiết thị trường hàng hoá, dịch vụ.
d)
Có sự điều tiết của nhà nước.
51.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?
a)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động.
52.
Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?
a)
Antoine Montchrestien.
b)
Francois Quesney.
c)
Tomas Mun.
d)
William Petty.
53.
Đâu không phải là vai trò của thị trường?
a)
Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
b)
Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể, thể hiện vai trò Nhà nước.
c)
Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.
d)
Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.
54.
Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:
a)
Nguồn gốc sản sinh ra giá trị thặng dư.
b)
Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.
c)
Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng.
d)
Nguồn gốc của quá trình làm giàu của các nhà tư bản.
55.
Chọn đáp án đúng nhất. Đảm bảo ổn định về môi trường chính trị, kinh tế xã hội là:
a)
Giải pháp chủ yếu nhằm mở rộng, nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.
b)
Để thu hút khách du lịch nước ngoài.
c)
Để phát triển kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế tư bản nhà nước.
d)
Điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
56.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?
a)
Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.
b)
Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.
c)
Sau chiến tranh thế giới thứ II.
d)
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
57.
Giá trị hàng hoá sức lao động KHÔNG gồm:
a)
Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần.
b)
Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta.
c)
Chi phí đào tạo người lao động.
d)
Giá trị các tư liệu sản xuất để tái sản xuất sản phẩm.
58.
Hàng hoá có:
a)
Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị).
b)
Hai thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi).
c)
Hai thuộc tính (giá trị trao đổi; giá trị).
d)
Ba thuộc tính (giá trị sử dụng; giá trị trao đổi; giá trị).
59.
Đầu tư nước ngoài trên thế giới hiện nay tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?
a)
Dịch vụ.
b)
Ngân hàng.
c)
Nông nghiệp.
d)
Công nghiệp.
60.
Giá cả hàng hoá là:
a)
Giá trị của hàng hoá.
b)
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
c)
Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
d)
Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.
61.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vàng trở thành hàng hoá đặc biệt:
a)
Giá trị cao.
b)
Dễ bảo quản.
c)
Thuần nhất, đồng chất.
d)
Dễ khai thác và sử dụng.
62.
Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật ngày nay là:
a)
Đạt được nhiều thành tựu rực rỡ trên nhiều lĩnh vực.
b)
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
Đưa loài người bước vào nền văn minh hậu công nghiệp.
d)
Đưa loài người bước vào nền văn minh trí tuệ.
63.
Hạn chế của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:
a)
Thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản.
b)
Năng suất lao động thường xuyên thay đổi.
c)
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân.
d)
Cường độ lao động không thay đổi.
64.
Chọn đáp án đúng nhất. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (2.0) diễn ra vào:
a)
Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
b)
Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
c)
Những năm đầu thập niên 30 của thế kỷ XIX.
d)
Đầu thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX.
65.
Theo khái niệm, Thị trường là:
a)
Là điều kiện môi trường cho sản xuất phát triển, là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.
b)
Là nơi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể.
c)
Kích thích sự sáng tạo của các chủ thể kinh tế, tạo điều kiện phân bổ hợp lý các nguồn lực kinh tế.
d)
Thị trường gắn kết các chủ thể kinh tế, nối kết thị trường trong và ngoài nước.
66.
Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.
b)
Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.
c)
Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.
d)
Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước.
67.
Chọn đáp án đúng nhất về lao động:
a)
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.
b)
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
c)
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.
d)
Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.
68.
Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận:
a)
Cạnh tranh.
b)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
Tốc độ chu chuyển của tư bản.
d)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
69.
Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất lợi nhuận.
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
d)
Tỷ suất lợi tức.
70.
Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 (4.0) được đề cập đến lần đầu tiên ở đâu? Vào thời gian nào?
a)
Pháp, năm 2011.
b)
Đức, năm 2011.
c)
Anh, năm 2013.
d)
Mỹ, năm 2013.