wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi mô P1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

4. Sự khan hiếm bị loại trừ bởi :

a)

A. Sự hợp tác

b)

B. Cơ chế thị trường

c)

C. Cơ chế mệnh lệnh

d)

D. Không điều nào ở trên

2.

5. Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ :

a)

A. Các tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Các công cụ sản xuất

c)

C. Tài năng kinh doanh

d)

D. Chính phủ

3.

7. Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi :

a)

A. Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình

b)

B. So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế

c)

C. So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế

d)

D. Tất cả các điều trên

4.

8. Một mô hình kinh tế tốt bao gồm :

a)

A. Số lượng ít nhất các thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi đề cập trong mô hình

b)

B. Càng nhiều thông tin càng tốt

c)

C. Càng ít thông tin càng tốt

d)

D. Trả lời tất cả các vấn đề kinh tế

5.

10. Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có :

a)

A. Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

B. Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

c)

C. Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình

d)

D. Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

6.

15. Chi phí cơ hội là :

a)

A. Tất cả các cơ hội kiếm tiền

b)

B. Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c)

C. Gía trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

d)

D. Không câu nào đúng

7.

17. Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc học đại học :

a)

A. Học phí

b)

B. Chi phí mua sách

c)

C. Chi phí ăn uống

d)

D. Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

8.

19. Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là :

a)

A. Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào việc khác

b)

B. Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác

c)

C. Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10.000 đồng của người đó

d)

D. Gía trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc

9.

22. Tặng trưởng kinh tế có thể được minh hoạ bởi:

a)

a. Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

b. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

c)

c. Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

d)

d. Không câu nào đúng

10.

24. Các kết hợp hàng hoa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

a. Phân bổ không hiệu quả

b)

b. Sản xuất không hiệu quả

c)

c. Tiêu dùng không hiệu quả

d)

d. Không câu nào đúng

11.

26. Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên của sự lựa chọn anh ta phải:

a)

a. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

b. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

c)

c. Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí cận biên

d)

d. Không câu nào đúng

12.

30. Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:

a)

a. Về điều cần phải có

b)

b. Về mối quan hệ nhân quả

c)

c. Mang tính chủ quan cá nhân

d)

d. Tất cầ các điều trên

13.

33. Điều nào đưới đây là tuyên bố chuẩn tắc

a)

a. Giá khám bệnh tư nhân quá cao

b)

b. Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ

c)

c. Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống

d)

d. Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng.

14.

34. Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định:

a)

a. Có hành vi hợp lý

b)

b. Không bị hạn chế bởi thu nhập

c)

c. Có mục tiêu giống nhau

d)

d. Tất cả đều đúng

15.

42. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng phương trình sau : X + 2Y = 100. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết :

a)

A. Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 2 đơn vị Y

b)

B. Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X

c)

C. Để sản xuất thêm 1 đơn vị X phải hy sinh 3 đơn vị Y

d)

D. Để sản xuất thêm 1 đơn vị Y phải hy sinh 2 đơn vị X

16.

49. Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được minh họa bởi phương trình sau : 2X^2+ Y^2 = 225 trong đó X là hàng hóa nông nghiệp còn Y là hàng hóa công nghiệp. Đường giới hạn năng lực sản xuất trên minh họa:

a)

A. Chi phí cơ hội tăng dần

b)

B. Chi phí cơ hội giảm dần

c)

C. Chi phí cơ hội không đổi

d)

D. Không minh họa điều nào

17.

Câu 5: Lượng cầu giảm có ý nghĩa là:

a)

A. Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

B. Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

C. Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

D. Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu

18.

Câu 12: Cầu của một hàng hóa luôn giảm khi:

a)

A. Thu nhập giảm

b)

B. Giá của hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm

c)

C. Giá của hàng hóa đó tăng

d)

D. Giá của hàng hóa đó giảm

19.

Câu 14: Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên thị trường:

a)

A. Giá quýt sẽ giảm

b)

B. Giá quýt sẽ không đổi

c)

C. Giá quýt sẽ tăng

d)

D. Tất cả các điều trên đều đúng

20.

Câu 15: Khi giá của bánh mì trứng tại căng tin của trường Đại học Kinh tế Quốc dân tăng lên thì:

a)

A. Cầu bánh mì trứng giảm

b)

B. Cầu bánh mì trứng tăng

c)

C. Cả a và b đều đúng

d)

D. Không câu nào đúng

21.

Câu 17: Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên:

a)

A. Giá hàng hóa thay thế cho cà phê Trung Nguyên tăng lên

b)

B. Giá cà phê Trung Nguyên giảm xuống

c)

C. Thị hiếu đối với cà phê Trung Nguyên thay đổi

d)

D. Các nhà sản xuất Chè lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ

22.

Câu 29: Hạn hán có thể sẽ:

a)

A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn

b)

B. Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn

c)

C. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

d)

D. Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

23.

35. Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hóá X sang trái?

a)

a. Lương công nhân sản xuất hàng hoa X giảm

b)

b. Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng

c)

c. Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến

d)

d. Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

24.

39. Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

a)

a. Cả cung và cầu đều tāng

b)

b. Cả cung và cầu đều giảm

c)

c. Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

d)

d. Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung

25.

40. Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:

a)

a. Không thay đổi

b)

b. Tăng

c)

c. Giảm

d)

d. Có thể xẩy ra một trong ba tình huống a, b, c

26.

51. Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng:

a)

a. Giá và lượng cân bằng tăng

b)

b. Giá và lượng cân bằng giảm

c)

c. Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

d. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

27.

Câu 54: Khi cầu tăng và cung giảm thì:

a)

A. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

b)

B. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng

c)

C. Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi

d)

D. Tất cả các khả năng trên đều xảy ra

28.

3. Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn theo giá là:

a)

A. Bằng 0

b)

B. Giữa 0 và 1

c)

C. Lớn hơn 1

d)

D. Bằng vô cùng

29.

4. Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá là:

a)

A. Bằng 0

b)

B. Giữa 0 và 1

c)

C. Lớn hơn 1

d)

D. Bằng vô cùng

30.

6. Nếu co giãn của cầu theo giá bằng không, khi giá giảm thì:

a)

A. Tổng doanh thu không thay đổi

b)

B. Lượng cầu không thay đổi

c)

C. Lượng cầu giảm bằng không

d)

D. Tổng doanh thu tăng lên

31.

14. Khi giá tăng 5% dẫn đến doanh thu giảm 5% ta có thể kết luận

a)

A. Cầu co giãn

b)

B. Cầu không co giãn

c)

C. Cầu co giãn đơn vị

d)

D. Cầu hoàn toàn co giãn

32.

18. Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá ít nhất:

a)

A. Xe máy mới

b)

B. Ô tô Toyota mới

c)

C. Đầu DVD

d)

D. Bàn chải đánh răng

33.

19. Hàng hóa nào sau đây có thế có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ nhất:

a)

A. Kim cương

b)

B. Thuốc insulin cho người bệnh tiểu đường

c)

C. Máy nghe nhạc

d)

D. Máy tính xách tay

34.

35. Nếu cung hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B giảm thì:

a)

A. Co giãn chéo giữa A và B bằng 0

b)

B. Co giãn của cung theo giá về A lớn hơn 1

c)

C. Co giãn chéo giữa A và B là dương

d)

D. Co giãn chéo giữa A và B là âm

35.

48. Độ lớn của cả độ co giãn của cầu và cung theo giá phụ thuộc vào:

a)

A. Sự dễ dàng thay thế giữa các hàng hóa

b)

B. Tỷ lệ của thu nhập chi cho hàng hóa đang xét

c)

C. Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi

d)

D. Điều kiện về công nghệ sản xuất

36.

49. Người tiêu dùng trở nên thích tiêu dùng hàng hóa A. Giá của hàng hóa A sẽ không thay đổi nếu co giãn:

a)

A. Của cầu theo giá là bằng 0

b)

B. Của cầu theo giá là bằng 1

c)

C. Của cầu theo giá là bằng 1

d)

D. Của cung theo giá là vô cùng

37.

50. Co giãn của cung trong dài hạn lớn hơn co giãn của cung trong ngắn hạn vì:

a)

A. Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế

b)

B. Tỷ lệ thu thập cho việc chi tiêu hàng hóa nhiều hơn

c)

C. Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể thay đổi

d)

D. Một số hàng hóa có thể được sản xuất từ các nguồn đầu vào khan hiếm.

38.

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sẽ quyết định sản xuất khi:

a)

A. MR =MC

b)

B. P=MC

c)

C. MR=0

d)

Cả A và B

39.

Chính Phủ nên làm gi đối với ngoại ứng tích cực:

a)

Đánh thuế

b)

Trợ cấp

c)

Thu phí

d)

Không câu nào

40.

Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển sang phải khi:

a)

A. Giảm yếu tố đầu vào

b)

B. Tăng yếu tố đầu vào

c)

C. Áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

Cả B và C

41.

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu:

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không câu nào

d)

A và b

42.

Khi chính phủ áp dụng thuế nhập khẩu sẽ làm cho lợi ích ròng xã hội:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không câu nào

43.

Khi chính phủ áp đặt giá sàn sẽ dẫn đến lợi ích ròng xã hội:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tối đa

d)

Không đổi

44.

Đường chi phí cận biên luôn đi qua điểm thấp nhất của đường:

a)

Chi phí cố định bình quân

b)

Chi phí biến đổi

c)

Tổng chi phí bình quân

d)

Chi phí cố định

45.

Chính phủ đánh thuế trọn gói sẽ dẫn đến giá và sản lượng doanh nghiệp:

a)

Giá tăng, sản lượng giảm

b)

Giá giảm, sản lượng giảm

c)

Giá tăng, sản lượng tăng

d)

Giá và sản lượng không đổi

46.

Ngoại ứng tiêu cực sẽ làm cho mức sản lượng tối ưu cá nhân:

a)

Cao hơn mức sản lượng tối ưu xã hội

b)

Bằng mức sản lượng tối ưu xã hội

c)

Thấp hơn mức sản lượng tối ưu xã hội

d)

Không câu nào

47.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường cầu là:

a)

A. MR

b)

B. MC

c)

C. AC

d)

D. Cả A và C

48.

Khi Chính phủ áp dụng hạn ngạch nhập khẩu sẽ làm cho lợi ích ròng xã hội:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không câu nào

49.

Trên thị trường máy tính lắp ráp tại Việt Nam, nếu Chính phủ đánh thuế trên sản phẩm bán ra sẽ làm cho:

a)

Cung tăng

b)

Cầu giảm

c)

Cung giảm

d)

Cầu tăng

50.

Đường chi phí nào sau đây không có dạng hình chữ U:

a)

Chi phí biến đổi bình quân

b)

Chi phí cận biên

c)

Chí phí cố định bình quân

d)

Tổng chi phí bình quân

51.

Trong thương mại quốc tế, một nước trở thành người nhập khẩu sẽ làm cho thặng dư tiêu dùng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Cả A và C

52.

Hàng hóa nào sau đây là hàng hóa công cộng thuần túy:

a)

Ghế đá công viên

b)

Đường cao tốc

c)

Ngọn đèn hải đăng

d)

Tất cả câu trên

53.

Nếu thu nhập của Nam giảm xuống, thì cầu về một hàng hóa của Nam sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Hàng hóa thông thường giảm

c)

Hàng hóa xa xỉ tăng

d)

Hàng hóa thứ cấp giảm

54.

Khi Chính phủ đánh thuế đối với nhà sản xuất trên mỗi sản phẩm bán ra mà người tiêu dùng phải chịu toàn bộ thuế thì cầu đối với hàng hóa:

a)

Co giãn theo giá

b)

Không co giãn theo giá

c)

Hoàn toàn co giãn theo giá

d)

Hoàn toàn không co giãn theo giá

55.

Chính phủ quyết định giảm án phạt cho hành vi tàng trữ và sử dụng ma tuý ở quy mô nhỏ nhưng tăng án phạt cho hành vi buôn bán ma tuý. Chính sách này sẽ ảnh hưởng đến thị trường ma tuý như thế nào?

a)

Giá ma tuý sẽ tăng còn thay đổi sản lượng chưa xác định

b)

Giá ma tuý sẽ giảm còn thay đổi sản lượng chưa xác định

c)

Sản lượng ma tuý sẽ tăng còn thay đổi giá chưa xác định

d)

Sản lượng ma tuý sẽ giảm còn thay đổi giá chưa xác định

56.

Cho hai mệnh đề: (1) Đức sẽ nhận 80.000 người tị nạn trong năm nay; và (2) Các nước EU sẽ nhận nhiều người tị nạn hơn mức mà họ có thể sẵn sàng chấp nhận. Các mệnh đề trên là thực chứng hay chuẩn tắc?

a)

Cả hai mệnh đề đều là thực chứng

b)

Cả hai mệnh đề đều là chuẩn tắc

c)

Mệnh đề A là thực chứng còn mệnh đề B là chuẩn tắc

d)

Mệnh đề A là chuẩn tắc còn mệnh đề B là thực chứng

57.

Điều gì sau đây sẽ làm cho thặng dư tiêu dùng tăng lên

a)

Nhà nước đặt một mức giá sàn có hiệu lực

b)

Chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên

c)

Số lượng nhà sản xuất giảm đi

d)

Công nghệ sản xuất hàng hóa có tiến bộ

58.

Giả sử hàng hóa A là đầu vào sản xuất hàng hóa B, hàng hóa B là hàng hóa bổ sung của hàng hóa C. Các yếu tố khác không đổi, khi giá hàng hóa A giảm sẽ làm cho


a)

Cung của B giảm đi và cầu của C tăng lên

b)

Cung của B tăng lên cà cầu của C giảm đi

c)

Cung của B giảm đi và cầu của C giảm đi

d)

Cung của B tăng lên và cầu của C tăng lên

59.

Hầu hết các loại ô tô chạy điện sử dụng pin Lithium-Ion. Nếu chính phủ trợ cấp cho việc mua ô tô chạy điện thì mệnh đề nào sau đây nhiều khả năng sẽ xảy ra nhất?

a)

Giá của lithium sẽ tăng trừ khi cung lithium là hoàn toàn co giãn

b)

Cầu của lithium sẽ tăng trừ khi cung lithium là hoàn toàn co giãn

c)

Giá của lithium sẽ tăng trừ khi cung ltihium là hoàn toàn không co giãn

d)

Không có mệnh đề nào có khả năng xảy ra

60.

Khả năng của hàng hóa dịch vụ có thể thỏa mãn các nhu cầu của người tiêu dùng được gọi là

a)

Tối đa hóa lợi ích

b)

Chi phí cơ hội

c)

Doanh thu tiềm năng

d)

Lợi ích

61.

Khi chính phủ đánh thuế sản lượng t đồng trên mỗi đơn vị sản phẩm bán ra, người tiêu dùng sẽ chịu gánh nặng thuế ít hơn người sản xuất nếu

a)

Cầu và cung hàng hóa đó đều co giãn

b)

Cầu và cung hàng hóa đó đều không co giãn

c)

Cầu về hàng hóa đó không co giãn và cung hàng hóa đó co giãn

d)

Cầu về hàng hóa đó co giãn và cung hàng hóa đó không co giãn

62.

Khi di chuyển dọc theo một đường cung thì yếu tố nào sau đây không được giữ không đổi

a)

Số lượng hãng sản xuất hàng hóa

b)

Kì vọng về giá cả trong tương lai

c)

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất

d)

Mức giá của bản thân hàng hóa đang nghiên cứu

63.

Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh họa bởi

a)

Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

c)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

d)

Làm dịch chuyển đường cầu sang trái

64.

Lợi ích cận biên của việc Quang ăn chiếc bánh mỳ thứ tư sẽ bằng

a)

Tổng lợi ích Quang có từ việc ăn bốn chiếc bánh mỳ trừ đi tổng lợi ích Quang có từ việc ăn ba chiếc bánh mỳ

b)

Tổng lợi ích từ việc Quang ăn bốn chiếc bánh mỳ

c)

Nhỏ hơn chi phí cận biên của việc ăn chiếc bánh mỳ thứ tư do Quang đã quyết định sẽ ăn chiếc bánh mỳ thứ tư

d)

Tổng lợi ích từ việc Quang ăn năm chiếc bánh mỳ trừ đi tổng lợi ích từ việc Quang ăn bốn chiếc bánh mỳ

65.

Một đường cầu thẳng đứng có giá trị tuyệt đối của độ co giãn theo giá là:

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Bằng 0

c)

Giữa 0 và 1

d)

Lớn hơn 1

66.

Sau khi TESCO đặt giá 5 xu đối với túi Nylon (thay vì miễn phí) thì họ nhận thấy số vụ mất trộm giỏ mua hàng tăng lên. Từ thông tin này ta có thể kết luận:

a)

Giỏ mua hàng và túi Nylon là các hàng hoá bổ sung

b)

Khách hàng không trả tiền cho giả mua hàng vì vậy hai mặt hàng này không phải là bổ sung hay thay thế

c)

Giỏ mua hàng và túi Nylon là các hàng hoá thay thế

d)

Không thể kết luận nếu không biết giá của giỏ mua hàng

67.

Thất nghiệp và sự không hiệu quả trong sản xuất:

a)

A. Làm cho đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra bên ngoài

b)

B. Có thể tồn tại ở bất cứ điểm nào nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

c)

C. Đều được biểu diễn bằng một điểm nằm ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

D. Đều được biểu diễn bằng một điểm nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất

68.

1. Co giãn của cầu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:

a)

A. Cầu là không co giãn

b)

B. Cầu là co giãn

c)

C. Đường cầu là đường dốc xuống

d)

D. Sự tăng lên của thu nhập sẽ làm giảm lượng cầu

69.

7. Cải tiến công nghệ làm giảm chi phí sản xuất máy photocopy. Nếu cầu đối với máy photocopy. Nếu cầu đối với máy photocopy là ít co giãn theo giá, chúng ta dự đoán:

a)

A. Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng

b)

B. Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm

c)

C. Lượng bán tăng và tổng doanh thu tăng

d)

D. Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm

70.

13. Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là:

a)

A. Co giãn

b)

B. Co giãn đơn vị

c)

C. Ít co giãn

d)

D. Hoàn toàn không có giãn.

71.

15. Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải:

a)

A. Giảm giá

b)

B. Tăng giá

c)

C. Giữ nguyên giá

d)

D. Không câu nào đúng

72.

54. Sử dụng hàm cầu sản phẩm A được cho bởi phương trình sau: P = 100 – Q. Độ co dãn của cầu theo giá trong khoảng P = 40 đến P = 80 là:

a)

A. Ep = -1,5

b)

B. Ep = -2,5

c)

C. Ep = -3,5

d)

D. Ep = -0,5

73.

Sử dụng hàm cầu hàng hóa A theo thu nhập được biểu diễn như sau: Q = 10I + 100. Hàng hóa A có thể được coi là

a)

A. Hàng hóa bình thường

b)

B. Hàng hóa cấp thấp

c)

C. Hàng hóa miễn phí

d)

D. Tất cả đều đúng