wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 68

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Vật chất được cấu tạo từ các:

a)

Electron

b)

Nguyên tử

c)

Proton

d)

Phân tử

2.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là:

a)

Neutron

b)

Electron

c)

Proton

d)

Ion

3.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:

a)

Electron

b)

Proton

c)

Hạt nhân

d)

Neutron

4.

Neutron là hạt:

a)

Mang điện tích dương

b)

Không mang điện

c)

Mang điện tích âm

d)

Mang điện tích thay đổi

5.

Điện tích của proton và electron:

a)

Trái dấu, cùng độ lớn

b)

Cùng dấu, cùng độ lớn

c)

Trái dấu, khác độ lớn

d)

Cùng dấu, khác độ lớn

6.

Tương tác điện xảy ra giữa các:

a)

Vật có khối lượng

b)

Điện tích

c)

Vật có nhiệt độ

d)

Vật chuyển động

7.

Các điện tích cùng dấu thì:

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

Không tương tác

d)

Vừa hút vừa đẩy

8.

Các điện tích trái dấu thì:

a)

Đẩy nhau

b)

Hút nhau

c)

Trung hòa ngay lập tức

d)

Không tác dụng

9.

Một vật nhiễm điện là vật:

a)

Có khối lượng lớn

b)

Có tổng điện tích khác 0

c)

Có nhiệt độ cao

d)

Có nhiều neutron

10.

Khi một vật nhiễm điện, xung quanh nó tồn tại:

a)

Môi trường nhiệt

b)

Môi trường điện (điện trường)

c)

Môi trường cơ học

d)

Môi trường từ

11.

Điện trường là gì?

a)

Là lực tác dụng giữa các điện tích

b)

Là môi trường truyền tương tác điện giữa các điện tích

c)

Là dòng chuyển dời của điện tích

d)

Là đại lượng đặc trưng cho điện tích

12.

Điện trường tồn tại ở đâu?

a)

Chỉ trong vật dẫn

b)

Xung quanh các điện tích

c)

Chỉ trong chân không

d)

Chỉ trong môi trường điện môi

13.

Tính chất cơ bản của điện trường là:

a)

Làm nóng vật

b)

Tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó

c)

Truyền ánh sáng

d)

Sinh ra từ trường

14.

Đại lượng dùng để đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực?

a)

Điện thế

b)

Vecto cường độ điện trường

c)

Hiệu điện thế

d)

Điện tích

15.

Vecto cường độ điện trường E tại một điểm được định nghĩa là:

a)

Tỷ số giữa độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích thử

b)

Lực tác dụng lên mọi điện tích tại điểm đó

c)

Công của lực điện tác dụng lên điện tích thử trên một vòng kín

d)

Mật độ đường sức điện đi qua một đơn vị diện tích

16.

Chiều của vectơ cường độ điện trường E\vec{E} được quy ước là gì?

a)

Hướng về điện tích dương

b)

Hướng ra xa điện tích dương, hướng về điện tích âm

c)

Hướng ra xa điện tích âm

d)

Ngược chiều lực điện

17.

Đường sức điện là gì?

a)

Những đường thẳng song song

b)

Những đường cong sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ E\vec{E}

c)

Những đường biểu diễn quỹ đạo điện tích

d)

Những đường biểu diễn điện thế

18.

Theo quy ước, đường sức điện có tính chất nào?

a)

Đi ra từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

b)

Đi ra từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương

c)

Luôn là đường tròn

d)

Không có điểm bắt đầu

19.

Lưỡng cực điện là hệ gồm những gì?

a)

Hai điện tích bất kỳ

b)

Hai điện tích có độ lớn bằng nhau, trái dấu đặt gần nhau

c)

Hai điện tích cùng dấu

d)

Một điện tích dương và một vật dẫn

20.

Lưỡng cực điện thường được dùng để mô tả tính chất điện của đối tượng nào?

a)

Kim loại

b)

Phân tử

c)

Chất bán dẫn

d)

Dòng điện

21.

Đại lượng đặc trưng cho lưỡng cực điện là gì?

a)

Điện trường

b)

Mômen lưỡng cực điện

c)

Điện tích

d)

Hiệu điện thế

22.

Vectơ mômen lưỡng cực điện pep_e có tính chất nào?

a)

Phương trùng với trục lưỡng cực, chiều từ điện tích âm đến điện tích dương

b)

Phương bất kỳ

c)

Chiều từ dương sang âm

d)

Vuông góc với điện trường

23.

Độ lớn mômen lưỡng cực điện được xác định bởi công thức nào?

a)

p=qlp = \dfrac{q}{l}

b)

p=qlp = q\,l

c)

p=q+lp = q + l

d)

p=q2lp = q^2 l

24.

Khi đặt lưỡng cực điện trong điện trường ngoài, nó sẽ như thế nào?

a)

Đứng yên

b)

Chịu tác dụng của một mômen lực

c)

Chuyển động thẳng đều

d)

Bị triệt tiêu điện tích

25.

Mômen lực tác dụng lên lưỡng cực điện có xu hướng gì?

a)

Làm lưỡng cực quay sao cho pep_e vuông góc với E\vec{E}

b)

Làm lưỡng cực quay sao cho pep_e cùng chiều với E\vec{E}

c)

Làm lưỡng cực quay sao cho pep_e ngược chiều E\vec{E}

d)

Làm hai điện tích tách rời nhau

26.

Chất điện môi (chất cách điện) là gì?

a)

Vật dẫn điện rất tốt

b)

Vật chứa rất ít hoặc không có hạt mang điện tự do

c)

Vật không cho dòng điện chạy qua

d)

Vật chỉ dẫn điện trong chân không

27.

Nhận định nào sau đây đúng về chất cách điện?

a)

Có chất cách điện lý tưởng

b)

Không tồn tại chất cách điện lý tưởng

c)

Mọi chất đều không dẫn điện

d)

Chất điện môi không bao giờ dẫn điện

28.

So với chất điện môi, chất dẫn điện dẫn điện tốt hơn khoảng bao nhiêu lần?

a)

1010101210^{10}-10^{12} lần

b)

1015102010^{15}-10^{20} lần

c)

10510710^5-10^7 lần

d)

10210310^2-10^3 lần

29.

Ví dụ nào sau đây là chất điện môi?

a)

Đồng, nhôm

b)

Sứ, thủy tinh, cao su

c)

Dung dịch muối

d)

Kim loại nóng chảy

30.

Trong sinh học, lớp nào của tế bào có tính chất điện môi rõ rệt?

a)

Nhân tế bào

b)

Lipid của màng tế bào

c)

Ribôxôm

d)

ADN

31.

Xét về mặt vi mô, mỗi phân tử chất điện môi gồm:

a)

Các ion tự do

b)

Hạt nhân mang điện dương và electron mang điện âm

c)

Hạt nhân mang điện âm và electron mang điện dương

d)

Chỉ gồm electron

32.

Dựa vào vị trí tương đối của trọng tâm điện tích dương và âm, phân tử được chia thành:

a)

Phân tử dẫn điện và không dẫn điện

b)

Phân tử phân cực và không phân cực

c)

Phân tử ion và phân tử trung hòa

d)

Phân tử rắn và phân tử khí

33.

Phân tử không phân cực là phân tử:

a)

Có điện tích tổng khác 0

b)

Có phân bố electron đối xứng

c)

Có momen lưỡng cực lớn

d)

Luôn bị phân cực mạnh

34.

Đặc điểm của phân tử không phân cực là:

a)

Trọng tâm điện tích dương và âm không trùng nhau

b)

Trọng tâm điện tích dương và âm trùng nhau

c)

Có momen lưỡng cực vĩnh cửu

d)

Luôn tồn tại lưỡng cực điện

35.

Khi không có điện trường ngoài, momen lưỡng cực điện của phân tử không phân cực:

a)

Khác 0

b)

Bằng 0

c)

Rất lớn

d)

Không xác định

36.

Phân tử nào sau đây là không phân cực?

a)

H2OH_2O

b)

CO2CO_2

c)

NH3NH_3

d)

HClHCl

37.

Mặc dù liên kết C=O trong CO2CO_2 có phân cực, nhưng CO2CO_2 không phân cực vì:

a)

Liên kết yếu

b)

Hai momen lưỡng cực của hai liên kết ngược chiều và triệt tiêu nhau

c)

Phân tử quá nhỏ

d)

Electron phân bố đều tuyệt đối

38.

Phân tử phân cực là phân tử:

a)

Có phân bố electron đối xứng

b)

Có phân bố electron không đối xứng

c)

Không có điện tích

d)

Chỉ tồn tại trong điện trường

39.

Đặc điểm của phân tử phân cực là:

a)

Trọng tâm điện tích dương và âm trùng nhau

b)

Tồn tại momen lưỡng cực điện vĩnh cửu

c)

Không có momen lưỡng cực

d)

Chỉ phân cực khi có điện trường ngoài

40.

Khi không có điện trường ngoài, phân tử phân cực:

a)

Không có momen lưỡng cực

b)

Vẫn có momen lưỡng cực điện khác 0

c)

Bị mất điện tích

d)

Trở thành phân tử không phân cực

41.

Phân tử nào sau đây là phân cực?

a)

N2N_2

b)

H2OH_2O

c)

O2O_2

d)

CH4CH_4

42.

Nguyên nhân làm phân tử nước H2OH_2O phân cực là do:

a)

Hai nguyên tử H giống nhau

b)

Nguyên tử O có độ âm điện lớn hơn H

c)

Cấu trúc thẳng

d)

Liên kết cộng hóa trị không bền

43.

Trong phân tử H2OH_2O , hướng của momen lưỡng cực điện là:

a)

Từ hai H về O

b)

Từ O về hai H

c)

Vuông góc với mặt phẳng phân tử

d)

Không xác định

44.

So sánh đúng giữa phân tử phân cực và không phân cực là:

a)

Cả hai đều có momen lưỡng cực vĩnh cửu

b)

Một bên momen lưỡng cực bằng 0, một bên khác 0

c)

Cả hai đều chỉ xuất hiện khi có điện trường

d)

Không có sự khác nhau

45.

Về bản chất, phân tử không phân cực và phân tử phân cực lần lượt giống như:

a)

Lưỡng cực cứng – lưỡng cực đàn hồi

b)

Lưỡng cực đàn hồi – lưỡng cực cứng

c)

Hai lưỡng cực cứng

d)

Hai lưỡng cực đàn hồi

46.

Khi đặt một khối điện môi vào trong điện trường ngoài, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Điện môi dẫn điện như kim loại

b)

Trên bề mặt điện môi xuất hiện các điện tích

c)

Điện môi bị ion hóa hoàn toàn

d)

Xuất hiện dòng điện không đổi

47.

Bề mặt của khối điện môi đối diện với vật tích điện dương sẽ xuất hiện:

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không có điện tích

d)

Electron tự do thoát ra

48.

Bề mặt còn lại của khối điện môi sẽ xuất hiện:

a)

Điện tích trái dấu với vật tích điện

b)

Điện tích cùng dấu với vật tích điện

c)

Không xuất hiện điện tích

d)

Chỉ xuất hiện electron tự do

49.

Hiện tượng xuất hiện điện tích trên bề mặt chất điện môi khi đặt nó trong điện trường ngoài gọi là:

a)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

b)

Hiện tượng phân cực điện môi

c)

Hiện tượng cảm ứng điện

d)

Hiện tượng phóng điện

50.

Các điện tích xuất hiện trên bề mặt chất điện môi là:

a)

Điện tích tự do

b)

Điện tích liên kết

c)

Điện tích ion

d)

Điện tích dẫn

51.

Điểm khác nhau cơ bản giữa điện tích trong điện môi và trong vật dẫn là:

a)

Điện tích trong điện môi chuyển động tự do

b)

Điện tích trong điện môi bị ràng buộc trong phân tử

c)

Điện tích trong điện môi không tồn tại

d)

Điện tích trong điện môi luôn đứng yên

52.

Vì sao không thể tách riêng các điện tích liên kết ra khỏi khối điện môi?

a)

Vì chúng không mang điện

b)

Vì chúng bị ràng buộc trong các phân tử

c)

Vì chúng chuyển động quá nhanh

d)

Vì điện môi không có điện trường

53.

Cơ chế của hiện tượng phân cực điện môi phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng khối điện môi

b)

Bản chất phân tử của điện môi

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Khối lượng điện môi

54.

Hiện tượng phân cực điện môi gồm mấy cơ chế chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Sự phân cực electron xảy ra chủ yếu trong chất điện môi gồm các phân tử:

a)

Phân cực

b)

Không phân cực

c)

Ion

d)

Kim loại

56.

Khi đặt phân tử không phân cực vào điện trường, điện trường tác dụng làm:

a)

Electron và hạt nhân chuyển động cùng chiều

b)

Hạt nhân dương và đám mây electron âm dịch chuyển ngược chiều nhau

c)

Phân tử bị ion hóa

d)

Electron tách khỏi phân tử

57.

Momen lưỡng cực điện cảm ứng trong phân cực electron có hướng:

a)

Ngược chiều điện trường

b)

Cùng chiều điện trường

c)

Vuông góc điện trường

d)

Không xác định

58.

Sự phân cực định hướng xảy ra trong chất điện môi gồm các phân tử:

a)

Không phân cực

b)

Phân cực

c)

Kim loại

d)

Trung hòa

59.

Khi đặt điện môi phân cực vào điện trường, điện trường có tác dụng:

a)

Kéo electron ra khỏi phân tử

b)

Làm các lưỡng cực phân tử xoay theo chiều điện trường

c)

Phá vỡ liên kết phân tử

d)

Tạo dòng điện tự do

60.

Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến sự phân cực định hướng?

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Nhiệt độ càng cao thì sự định hướng càng kém

c)

Nhiệt độ tăng làm tăng sự định hướng

d)

Chỉ ảnh hưởng ở nhiệt độ cực thấp

61.

Tụ điện là một thiết bị gồm:

a)

Hai vật dẫn đặt xa nhau trong chân không

b)

Hai vật dẫn đặt gần nhau, ngăn cách bởi lớp điện môi

c)

Một vật dẫn và một điện môi

d)

Hai điện môi đặt song song

62.

Lớp điện môi trong tụ điện có vai trò:

a)

Dẫn điện giữa hai bản tụ

b)

Giúp tăng khả năng tích điện của tụ

c)

Ngăn cách hai bản dẫn và không tham gia vào quá trình tích điện

d)

Làm tụ điện nóng lên

63.

Chiều của điện trường phụ EE' do các điện tích liên kết tạo ra so với điện trường ngoài E0E_0 là:

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

c)

Vuông góc

d)

Không xác định

64.

Tác dụng của điện trường phụ EE' trong điện môi là:

a)

Làm tăng điện trường tổng hợp

b)

Làm giảm điện trường tổng hợp bên trong điện môi

c)

Không ảnh hưởng đến điện trường

d)

Phá vỡ cấu trúc điện môi

65.

Trong y học, máy khử rung tim sử dụng thiết bị nào để tích trữ điện năng?

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Máy biến áp

66.

Về mặt điện học, màng tế bào có thể được xem như:

a)

Một điện trở

b)

Một tụ điện sinh học

c)

Một cuộn cảm

d)

Một nguồn điện

67.

Trong mô hình tụ điện của tế bào, lớp điện môi là:

a)

Dịch nội bào

b)

Lớp lipit kép của màng tế bào

c)

Dịch ngoại bào

d)

Protein màng

68.

Điện thế màng của tế bào thần kinh có giá trị xấp xỉ:

a)

7 mV

b)

70 mV

c)

7 V

d)

70 V