NEW
Font size
WorksheetsTrinh Viet Quang
Total questions: 70
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Ai là người được cho là Ông tổ của ngành dược thế giới
A. Hải Thượng Lãn Ông
B. Hypocrate
C. Galien.
D. Tuệ Tĩnh
Câu 2. Ai là người đã đưa ra phương châm “NAM DƯỢC TRỊ NAM NHÂN”:
A. Hải Thượng Lãn Ông
B. Hypocrate
C. Galien
D. Tuệ Tĩnh
Câu 3. Ai là người được gọi là “ÔNG GIÀ LƯỜI”:
A. Hải Thượng Lãn Ông.
B. Hypocrate
C. Galien.
D. Tuệ Tĩnh
Câu 4. Ai được cho là Tổ sư ngành Y thế giới.
A. Hải Thượng Lãn Ông
B. Hypocrate
C. Galien.
D. Papyrus
Câu 5. Nhiệm vụ cơ bản của ngành dược Việt nam bao gồm, ngoại trừ:
A. Sản xuất cung ứng thuốc.
B. Giám sát kiểm tra chất lượng thuốc.
C. Tham gia quản lý kinh tế dược
D. Tư vấn thuốc.
Câu 6. Đâu không phải là yêu cầu của công tác cung ứng thuốc:
A. Đầy đủ.
B. Kịp thời.
C. Giá phù hợp.
D. Chất lượng.
Câu 7. Đảm bảo yêu cầu cung ứng thuốc kịp thời không bao gồm tiêu chí:
A. Phù hợp với khả năng thanh toán.
B. Thuốc sát với dân.
C. Phục vụ bất cứ lúc nào khi dân có yêu cầu.
D. Phải có cơ số thuốc dự trữ.
Câu 8. Nhiệm vụ tham gia quản lý kinh tế dược không bao gồm:
A. Đáp ứng được yêu cầu tái hoạt động của nhà sản xuất
B. Kinh doanh thuốc một cách hợp pháp
C. Tạo ra lợi nhuận hợp lý
D. Góp phần xây dựng và phát triển đất nước
Câu 9. Đối tượng tư vấn thuốc của ngành dược không bao gồm:
A. Cán bộ y tế (Y, bác sĩ, điều dưỡng).
B. Người bệnh.
C. Cộng đồng.
D. Dược sĩ có trình độ thấp hơn.
Câu 10. Tiêu chí giá cả thuốc hợp lý nghĩa là, ngoại trừ:
A. Phải phù hợp với khả năng thanh toán của người bệnh.
B. Mang lại lợi nhuận hợp lý cho doanh nghiệp.
C. Đáp ứng được yêu cầu tái hoạt động của nhà sản xuất.
D. Đáp ứng được yêu cầu tái hoạt động của nhà kinh doanh
Câu 11. Nhiệm vụ ngành dược tăng cường nghiên cứu khoa học nhằm, ngoại trừ:
A. Tạo ra những thuốc mới có chất lượng và hiệu quả điều trị cao
B. Đưa ra những phương pháp, những quy trình sản xuất thuốc mới
C. Đào tạo đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật
D. Đưa ra những phương pháp quản lý chất lượng thuốc tốt hơn
Câu 12. Nội dung nào không phải là nhiệm vụ, chức năng của Cục quản lý Dược Việt Nam:
A. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Dược.
B. Xây dựng các dự án luật, pháp lệnh, văn bản pháp quy về dược và mỹ phẩm.
C. Quyết định theo thẩm quyền việc cấp và đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép sản xuất thuốc.
D. Quản lý toàn bộ các hoạt động y tế trên phạm vi cả nước.
Câu 13. Nội dung nào không phải là nhiệm vụ, chức năng của Cục quản lý Dược Việt Nam:
A. Nghiên cứu khoa học, đào tạo, bổ túc cán bộ chuyên khoa, chỉ đạo màng lưới chuyên khoa.
B. Quản lý các hoạt động thông tin, quảng cáo, giới thiệu thuốc, mỹ phẩm.
C. Cấp, đình chỉ hoặc thu hồi giấy chứng nhận hành nghề đối với các đơn vị sản xuất kinh doanh thuốc.
D. Xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia về thuốc và quản lý dự trữ quốc gia về thuốc.
Câu 14. Nội dung nào không phải là nhiệm vụ, chức năng của Cục quản lý Dược Việt Nam
A. Chỉ đạo công tác tuyên truyền hướng dẫn sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, hiệu quả.
B. Tổ chức kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm trên phạm vi cả nước
C. Chỉ đạo công tác phòng chống sản xuất, lưu thông thuốc giả, thuốc kém chất lượng.
D. Thanh tra việc thực hiện các qui định về quản lý thuốc, mỹ phẩm trong phạm vi cả nước
Câu 15. Nhóm những thành tựu cơ bản của ngành dược VN không bao gồm:
A. Hoạt động sản xuất, cung ứng thuốc.
B. Công tác quản lý.
C. Công tác kinh doanh dược
D. Về sử dụng thuốc hợp lý, an toàn.
Câu 16. Đến nay, tất cả các cơ sở sản xuất thuốc trong nước đều đạt tiêu chuẩn nào của WHO
A. GSP
B. GDP
C. GMP
D. GLP
Câu 17. Đến nay, thuốc sản xuất trong nước đã đáp ứng được ......... nhu cầu:
A. 60%
B. Trên 60%
C. 65%
D. Trên 65%
Câu 18. Ngành dược phấn đấu hướng dẫn:
A. Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và tiết kiệm
B. Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và có hiệu quả
C. Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và có hiệu lực
D. Sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và đúng bệnh
Câu 19. Quy hoạch nền công nghiệp dược theo hướng phát triển, ngoại trừ
A. Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
B. Công nghiệp bào chế.
C. Hóa dược.
D. Vắc xin, sinh phẩm y tế.
Câu 20. Định hướng quy hoạch xây dựng các trung tâm phân phối thuốc tại, ngoại trừ:
A. Miền núi phía Bắc
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 21. Định hướng quy hoạch xây dựng trung tâm kiểm nghiệm khu vực tại, ngoại trừ:
A. Các tỉnh miền núi phía Bắc.
B. Các tỉnh đồng bằng và duyên hải Bắc Bộ.
C. Các tỉnh miền Trung
D. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Câu 22. Định hướng về quy hoạch phát triển dược liệu không bao gồm:
A. Phát triển vùng nuôi trồng cây, con làm thuốc.
B. Tăng cường ứng dụng tiêu chuẩn GPP trong tiêu thụ dược liệu.
C. Bảo hộ, bảo tồn nguồn gen.
D. Phát triển những loài dược liệu quý hiếm, đặc hữu.
Câu 23. Một trong những giải pháp về đầu tư phát triển ngành dược là đẩy mạnh huy động các đối tượng, ngoại trừ:
A. Các tổ chức trong nước.
B. Các cá nhân trong nước.
C. Các tổ chức ngoài nước.
D. Các nước phát triển.
Câu 24. Nhà nước đầu tư, hỗ trợ phát triển hệ thống cung ứng thuốc cho các vùng, ngoại trừ:
A. Có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
B. Vùng sâu, vùng xa.
C. Vùng đặc quyền kinh tế.
D. Vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
Câu25. Các giải pháp về khoa học công nghệ, nhân lực và đào tạo không bao gồm
A. Tăng cường đào tạo nguồn nhân lực dược đáp ứng yêu cầu phát triển ngành Dược.
B. Chú trọng đào tạo dược sỹ lâm sàng.
C. Thu hút, đãi ngộ đối với đội ngũ cán bộ dược công tác ở những vùng đặc biệt khó khăn
D. Miễn 80% học phí đào tạo cán bộ dược.
Câu 26. Một trong các giải pháp về khoa học công nghệ, nhân lực và đào tạo là thu hút, đãi ngộ đối với đội ngũ cán bộ dược công tác ở những vùng, ngoại trừ:
A. Vùng miền núi Tây Bắc.
B. Vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
C. Vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
D. Vùng sâu, vùng xa, biên giới hải đảo.
Câu 27. Các chức năng quản lý nhà nước của Bộ Y tế, ngoại trừ:
A. Y tế dự phòng
B. Khám bệnh, chữa bệnh
C. An toàn lao động
D. An toàn thực phẩm
Câu 28. Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất về dược là:
A. Hội đồng dược điển
B. Hội đồng dược học
C. Hội đồng dược lý
D. Cục quản lý dược
Câu 29. Các nhiệm vụ cụ thể của ngành dược Việt Nam, ngoại trừ:
A. Điều tra, nắm vững nhu cầu về thuốc
B. Công tác y tế dự phòng
C. Công tác dược liệu
D. Tăng cường công tác sản xuất thuốc
Câu 30. Đâu không phải nhiệm vụ cụ thể của ngành dược Việt Nam:
A. Tổ chức mạng lưới cung ứng thuốc
B. Quản lý việc xuất và nhập khẩu thuốc
C. Tăng cường nghiên cứu khoa học
D. Tuyên truyền về dân số và kế hoạch hóa gia đình
Câu 31. Các nhiệm vụ cụ thể của ngành dược Việt Nam, ngoại trừ:
A. Tăng cường chất lượng đào tạo cán bộ
B. Thông tin dịch bệnh
C. Thông tin dược
D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế
Câu 32. Những đặc điểm chính của ngành dược Việt Nam, ngoại trừ:
A. Cùng chung một tổ chức quản lý nhà nước với ngành y là Bộ Y tế
B. Hỗ trợ lẫn nhau trong công tác y tế
C. Ngành dược và ngành y cùng chịu sự quản lý về hành chính của cơ quan quản lý nhà nước.
D. Dược và y là hai tổ chức riêng biệt
Câu 33. Các nhiệm vụ của Cục quản lý dược Việt Nam, ngoại trừ:
A. Xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành Dược.
B. Xây dựng hoặc tham gia xây dựng kế hoạch dự trữ quốc gia về thuốc và quản lý dự trữ quốc gia về thuốc.
C. Quyết định theo thẩm quyền việc cấp và đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép sản xuất, xuất nhập, lưu thuốc và mỹ phẩm theo quy định của pháp luật.
D. Cấp và đình chỉ hoặc thu hồi giấy phép sản xuất, xuất nhập thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
Câu 34. Các cơ quan giám sát, kiểm tra chất lượng thuốc, ngoại trừ:
A. Viện kiểm nghiệm thuốc trung ương
B. Trung tâm kiểm nghiệm thuốc của tỉnh
C. Phòng nghiên cứu sản phẩm thuốc mới
D. Phòng đảm bảo chất lượng của các doanh nghiệp
Câu 35. Các giải pháp định hướng phát triển ngành dược Việt Nam tới năm 2045, ngoại trừ:
A. Giải pháp về xây dựng pháp luật, cơ chế chính sách
B. Giải pháp về quy hoạch
C. Giải pháp về khoa học công nghệ, nhân lực và đào tạo
D. Giải pháp về sản xuất thuốc
Câu 36. Các định hướng lộ trình hội nhập ngành dược, ngoại trừ:
A. Định hướng công tác xuất nhập khẩu
B. Định hướng nuôi, trồng dược liệu
C. Định hướng đầu tư nước ngoài
D. Định hướng hành nghề dược tư nhân
Câu 37. Sản phẩm nào dưới đây không được coi là thuốc:
A. Thuốc dược liệu
B. Thuốc cổ truyền
C. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
D. Vắc xin và sinh phẩm.
Câu 38. Loại nào không phải nguyên liệu làm thuốc:
A. Dược chất
B. Dược liệu
C Thuốc viên
D. Tá dược
Câu 39. Dược liệu là nguyên liệu làm thuốc, ngoại trừ:
A. Có nguồn gốc từ thực vật,
B. Có nguồn gốc từ động vật,
C. Có nguồn gốc từ tổng hợp hóa học
D. Có nguồn gốc từ khoáng vật và đạt tiêu chuẩn làm thuốc.
Câu 40. Đâu không phải khái niệm thuốc mới:
A. Là thuốc có chứa dược chất mới
B. Chứa dược liệu lần đầu tiên được sử dụng làm thuốc tại Việt Nam
C. Thuốc có sự kết hợp mới của các dược chất đã lưu hành hoặc các dược liệu đã từng sử dụng làm thuốc tại Việt Nam.
D. Là dạng bào chế mới
Câu 41. Chọn ý đúng của thuốc generic với biệt dược gốc, ngoại trừ:
A. Cùng hoạt chất
B. Cùng hàm lượng
C. Cùng dạng bào chế
D. Không được sử dụng thay thế biệt dược gốc.
Câu 42. Chọn đúng về thuốc giả, ngoại trừ:
A. Không có dược chất, dược liệu
B. Có dược chất, dược liệu nhưng không đúng hàm lượng,
C. Có dược chất không đúng với dược chất ghi trên nhãn
D. Thuốc generic
Câu 43. Chọn đúng về luật dược 105/2016/QH13:
A. có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
B. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
C. Có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 06 năm 2017.
D. có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021
Câu 44. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng nghị định Số 54/2017/NĐ-CP, ngoại trừ:
A. Quy định về khám, chữa bệnh
B. Quy định về Chứng chỉ hành nghề dược
C. Quy định về kinh doanh dược
D. Quy định về xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
Câu 45. Chọn đúng về thực hành tốt, ngoại trừ:
A. Thực hành tốt sản xuất thuốc
B. Thực hành tốt bán lẻ thuốc
C. Thực hành tốt chất lượng thuốc
D. Thực hành tốt bảo quản thuốc
Câu 46. Đối tượng nào dưới đây không được tham gia bán lẻ thuốc theo quy định (GPP)
A. Dược sỹ
B. Dược tá
C. Y tá
D. Y sỹ
Câu 47. Nội dung nào dưới đây không thuộc nguyên tắc của cơ sở bán lẻ thuốc đạt chuẩn (GPP)
A. Tham gia vào hoạt động tự điều trị
B. Tham gia vào việc khám, chữa bệnh
C. Đặt lợi ích và sức khẻo của người bệnh lêm trên hết
D. Góp phần đẩy mạnh việc kê đơn phù hợp
Câu 48. Thực hành tốt bảo quản thuốc viết tắt là...
A. GPP
B. GMP
C. GSP
D. GLP
Câu 49. Loại nào dưới đây không được gọi là nguyên liệu làm thuốc:
A. Các chất có hoạt tính
B. Các chất không có hoạt tính
C. Bao bì đóng gói
D. Dược liệu thảo mộc
Câu 50. Nội dung nào dưới đây không thuộc tầm quan trọng, lợi ích và sự cần thiết của GMP
A. Đảm bảo chất lượng thuốc an toàn và hiệu lực
B. Giúp cơ hội mở rộng xuất khẩu dược phẩm
C. Là một công cụ đắc lực cho công tác quản lý chất lượng
D. Phòng ngừa những sai sót mà không thể loại trừ bằng phương pháp kiểm nghiệm
Câu 51. Chọn đúng về vị trí việc làm của dược sỹ cao đẳng, ngoại trừ:
A. Bán lẻ thuốc
B. Đảm bảo chất lượng
C. Kiểm nghiệm thuốc - mỹ phẩm
D. Dược sỹ lâm sàng tại các khoa điều trị tại bệnh viện
Câu 52. Công việc nào không phải của chủ quầy thuốc:
A. Chọn địa điểm mở quầy
B. Tuyển dụng, tổ chức nhân sự tại quầy thuốc
C. Kiểm tra quá trình sản xuất thuốc
D. Quyết định đến chiến lược kinh doanh
Câu 53. Nhiệm vụ nào không phải của nhân viên kho dược và vật tư y tế:
A. Nhập - xuất, sắp xếp, bảo quản thuốc - mỹ phẩm - thực phẩm chức năng - vật tư y tế;
B. Pha chế và kiểm tra chất lượng thuốc
C. Giao hàng, xử lý thuốc bị trả về hoặc thu hồi;
D.Thực hiện lao động trong kho, vệ sinh, an toàn kho
Câu 54. Nội dung nào không thuộc nhiệm vụ của dược sỹ kiểm nghiệm:
A. Giám sát, kiểm tra quá trình sản xuất thuốc
B. Lấy và xử lý mẫu
C. Hủy mẫu kiểm nghiệm
D. Tổng hợp đánh giá kết quả phân tích và quản lý hoạt động thử nghiệm
Câu 55. Chọn đúng những công việc của dược sỹ Marketing, ngoại trừ:
A. Giới thiệu thuốc
B. Bán lẻ thuốc - mỹ phẩm- thực phẩm chức năng - vật tư y tế
C. Phát triển thị trường,
D. Giới thiệu, bán sản phẩm của doanh nghiệp dược
Câu 56. Quy hoạch nền công nghiệp dược theo hướng phát triển, ngoại trừ:
A. Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
B. Công nghiệp bào chế
C. Hóa dược.
D. Vắc xin, sinh phẩm y tế.
Câu 57. Đâu không phải định hướng quy hoạch xây dựng 05 trung tâm phân phối thuốc:
A. Miền núi phía Bắc
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 58. Đâu không phải định hướng quy hoạch xây dựng trung tâm kiểm nghiệm:
A. Các tỉnh miền núi phía Bắc.
B. Các tỉnh đồng bằng và duyên hải Bắc Bộ.
C. Các tỉnh miền Trung
D. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Câu 59. Định hướng về quy hoạch phát triển dược liệu không bao gồm
A. Phát triển vùng nuôi trồng cây, con làm thuốc.
B. Tăng cường ứng dụng tiêu chuẩn GPP trong tiêu thụ dược liệu.
C. Bảo hộ, bảo tồn nguồn gen.
D. Phát triển những loài dược liệu quý hiếm, đặc hữu
Câu 60. Một trong những giải pháp về đầu tư phát triển ngành dược là đẩy mạnh huy động các đối tượng, ngoại trừ:
A. Các tổ chức trong nước.
B. Các cá nhân trong nước.
C. Các tổ chức ngoài nước.
D. Các nước phát triển.
Câu 61. Đâu không phải nơi Nhà nước đầu tư, hỗ trợ phát triển hệ thống cung ứng thuốc:
A. Có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khan.
B. Vùng sâu, vùng xa.
C. Vùng đặc quyền kinh tế.
D. Vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
Câu 62. Các lĩnh vực của nghề dược trình độ cao đẳng, ngoại trừ:
A. Khám và chữa bệnh
B. Đảm bảo và kiểm tra chất lượng thuốc
C. Sản xuất, pha chế thuốc
D. Bảo quản thuốc
Câu 63. Công việc của dược sỹ kiểm nghiệm không bao gồm:
A. Quản lý hoạt động thử nghiệm
B. Lấy và xử lý mẫu
C. Giám sát, kiểm tra quá trình sản xuất thuốc
D. Tổng hợp đánh giá kết quả phân tích.
Câu 64. Công việc của dược sỹ đảm bảo chất lượng không bao gồm:
A. Giám sát quá trình sản xuất thuốc
B. Kiểm tra quá trình sản xuất thuốc
C. Hướng dẫn sử dụng thuốc
D. Kiểm tra quá trình sản xuất thực phẩm chức năng.
Câu 65. Công việc của dược sỹ bán lẻ thuốc không bao gồm:
A. Hướng dẫn sử dụng thuốc
B. Kiểm nhập thuốc
C. Sắp xếp bảo quản thuốc
D. Chọn địa điểm mở quầy
Câu 66. Công việc của dược sỹ chủ quầy thuốc không bao gồm:
A. Tổ chức nhân sự tại quầy
B. Kiểm nhập thuốc
C. Lựa chọn nhà cung cấp
D. Chọn địa điểm mở quầy
Câu 67. Công việc của dược sỹ thủ kho dược và vật tư y tế không bao gồm:
A. Hướng dẫn sử dụng thuốc
B. Nhập – xuất thuốc
C. Sắp xếp bảo quản thuốc
D. Tổ chức lao động trong kho
Câu 68. Công việc của dược sỹ tại kho dược và vật tư y tế không bao gồm:
A. Nhập – xuất thuốc
B. Giao hàng, sử lý thuốc bị trả về hoặc thu hồi
C. Sắp xếp bảo quản thuốc
D. Giới thiệu bán sản phẩm của doanh nghiệp
Câu 69. Công việc của dược sỹ marketing – giới thiệu thuốc không bao gồm:
A. Phát triển thị trường
B. Giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp
C. Sắp xếp bảo quản thuốc
D. Bán sản phẩm của doanh nghiệp
Câu 70. Công việc của dược sỹ tại cơ sở y tế không bao gồm:
A. Lập dự trù thuốc – hóa chất
B. Bảo quản cấp phát thuốc
C. Sắp xếp bảo quản thuốc
D. Giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp
