wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 3+4

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lý nước ta

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

b)

Phía Tây bán đảo Đông Dương

c)

Nằm ở phía Tây của biển Đông

d)

Nằm gần trung tâm châu Á

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có điểm cực Bắc của nước ta?

a)

Sơn La

b)

Hà Giang

c)

Lai Châu

d)

Điện Biên

3.

Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng ven biển miền Trung nên

a)

Đồng bằng bị chia cắt và nhỏ hẹp

b)

Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

c)

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang

d)

Đất đai màu mỡ, giàu phù sa sông

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Cà Mau

d)

Đồng Tháp

5.

Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là

a)

Có nhiều địa hình khác nhau

b)

Có các đảo ven bờ và cồn cát

c)

có đầm phá và vũng, vịnh sâu

d)

Có bãi cát và bờ biển mài mòn

6.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Gió mùa hoạt động thường xuyên

c)

Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

d)

Chịu ảnh hưởng của Tín Phong

7.

Do nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên nước ta có

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Địa hình nhiều đồi núi thấp

c)

Khoáng sản phong phúphú

d)

Sông ngòi rất giàu phù sa

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết quặng sắt có ở địa điểm nào sau đây?

a)

Cam Đường

b)

Sơn Động

c)

Trại Cau

d)

Chiêm hóa

9.

Nhân tố nào sau đây quy định đặc điểm thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Gió mùa

b)

Địa hình

c)

Dòng biển

d)

Vị trí địa lí

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?

a)

Gồm toàn bộ phần đất liền và các đảo, quần đảo.

b)

Nằm trong vùng có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của Tín phong.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?

a)

Đông Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam bộ

12.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

Không được bồi tụ phù sa hằng năm

b)

Gồm các khu ruộng cao bạc màu

c)

Gồm nhiều ô trũng ngập nước

d)

Vẫn được bồi tụ phù sa hằng năm

13.

Dọc bờ biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề

a)

Khai thác thủy sản

b)

Sản xuất muối

c)

Du lịch biển - Đảo

d)

Nuôi trồng thủy sản

14.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển mạnh nhất ở ven biển vùng nào của nước ta?

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Nam bộ

d)

Bắc Trung Bộ

15.

Phần lớn diện tích nước ta có độ cao

a)

Dưới 200m

b)

Dưới 1000m

c)

Từ 1000-2000 m

d)

Trên 2000m

16.

Vùng núi có địa hình cao nhất nước ta là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

17.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sông ngòi và kênh rạch chằng chịt.

b)

đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

c)

được thành tạo trên vịnh biển nông.

d)

chủ yếu là diện tích đất mặn, đất phèn.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất?

a)

Pleiku

b)

Lâm Viên

c)

Di Linh

d)

Đắk Lắk

19.

Đồng bằng nước ta được chia thành

a)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

b)

đồng bằng châu thổ và đồng bằng giữa núi.

c)

đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi.

d)

đồng bằng châu thổ thấp và đồng bằng cao.

20.

Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên badan ?

a)

Sơn La

b)

Đồng Văn

c)

Mộc Châu

d)

Mơ Nông

21.

Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ nhỏ hẹp và ít có khả năng mở rộng chủ yếu do

a)

núi ăn lan sát biển, phần lớn sông nhỏ ít phù sa, thềm lục địa thu hẹp.

b)

thềm lục địa thu hẹp, các dòng biển ven bờ tác động lên các khối núi.

c)

có nhiều lần biển tiền và biến thoái, địa hình có sự phân hóa phức tạp.

d)

các nhánh núi lan sát ra biển chia cắt đồng bằng, sông ngòi ngắn dốc.

22.

Đồng bằng có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông HồngHồng

b)

Đồng bằng Thanh Hóa

c)

Đồng bằng Hình - Trị - Thiên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

23.

Biển đông có đặc điểm nào sau đây

a)

Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa

b)

Là biển rộng và tương đối kín

c)

Mở rộng ra Thái Bình Dương

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới khô

24.

Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc ở nước ta là

a)

Phía Đông của thung lũng sông Hồng

b)

Nằm ở giữa sông Hồng và sông Cả

c)

Phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

d)

Phía Nam sông Cả đến dãy Hoành Sơn

25.

Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, đó là vùng

a)

Nội thủy

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Thềm lục địa

d)

Đặc quyền kinh tế

26.

Phát biểu nào sau đây đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Có nhiều cao nguyên badan rộng

b)

Hẹp ngang và nâng cao ở hai đầu

c)

Nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước

d)

Núi chủ yếu có hướng vòng cung

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng I cao nhất?

a)

Hà Nội

b)

Tp.Hồ Chí Minh

c)

Lũng Cú

d)

Huế

28.

Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu do

a)

Hướng nghiên địa hình : Tây Bắc - Đông Nam

b)

Phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp

c)

Các dãy núi vòng cung, hút gió mùa Đông Bắc

d)

Phần đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung

29.

Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Bắc Thái Bình Dương

b)

Nam Ấn Độ Dương

c)

Nam Thái Bình Dương

d)

Bắc Ấn Độ Dương

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

b)

Nhiệt độ trung bình năm không phân hóa theo thời gian.

c)

Tất cả các địa điểm đều có nhiệt độ trung bình trên 250C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.

31.

Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính

a)

Nhiều hải lưu

b)

Độ mặn thấp

c)

Nóng ẩm

d)

Tương đối kín

32.

Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình và lượng mưa các tháng tại trạm quan trắc Vinh năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

33.

Gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh ở nước ta vào thời gian

a)

Giữa và cuối mùa hạ

b)

Nửa đầu mùa đông

c)

Nửa cuối mùa đông

d)

Nửa đầu mùa hạ

34.

Loại thiên tai mang tính bất thường, khó phòng tránh và thường xuyên xảy ra hằng năm trên Biển Đông là

a)

Sạt lở

b)

Cát bay

c)

Bão

d)

sóng thần

35.

Theo bảng số liệu, sông Hồng tại trạm Hà Nội có đỉnh lũ vào tháng nào sau đây?

a)

Tháng VIII

b)

Tháng XII

c)

Tháng III

d)

Tháng I

36.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo nên mùa mưa ở Trung Bộ nước ta?

a)

Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam, áp thấp nhiệt đới, bão.

b)

Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió đông bắc và bão.

d)

Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

37.

Theo bảng số liệu, cho biết trạm quan trắc nào sau đây có biên độ nhiệt độ năm cao nhất?

a)

Lai Châu

b)

Bãi Cháy

c)

Đà Lạt

d)

Hà Nội

38.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Cân bằng bức xạ nhiệt năm thấp

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

. Nhiệt độ tăng từ Bắc vào Nam.

d)

Chênh lệch nhiệt các mùa lớn.

39.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

a)

ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.

b)

gió mùa đông đi qua lục địa ở phương Bắc.

c)

khối khí lạnh di chuyển về phía đông qua biển.

d)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

40.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh chế độ nhiệt của Huế và Cà Mau năm 2019?

a)

Cà Mau có nhiệt độ trung bình tháng VII thấp hơn Huế.

b)

Huế có nhiệt độ trung bình năm cao hơn Cà Mau.

c)

Cà Mau có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn Huế.

d)

Huế có nhiệt độ trung bình tháng I cao hơn Cà Mau.

41.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

c)

biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

d)

biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

42.

Biển Đông là một vùng biển

a)

diện tích không rộng.

b)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Mở rộng ra Thái Bình Dương

d)

Có đặc tính nóng ẩm

43.

Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là

a)

Không được bồi đắp phì sa hằng năm

b)

Có quy mô diện tích nhỏ hơn

c)

Có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

Bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ

44.

Nước tiếp giáp với biển Đông, nên có

a)

Sự phân mùa khí hậu

b)

Độ ẩm không khí lớn

c)

Địa hình nhiều đồi núi

d)

Nhiệt độ trung bình cao

45.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Bắc

46.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?

a)

Điện Biên

b)

Lào Cai

c)

Sơn La

d)

Lai Châu

47.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với hình thể nước ta?

a)

Đồng bằng Nam Bộ rộng hơn Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Vùng núi Đông Bắc là vùng núi cao nhất nước ta.

c)

Cao nguyên tập trung nhiều ở Tây Nguyên, Tây Bắc.

d)

Địa hình bờ biển miền Trung đa dạng, khúc khuỷu.

48.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta?

a)

Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi.

b)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật.

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng.

49.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

Mang lại lượng mưa lớn.

c)

Làm cho khí hậu khô hạn.

d)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.

50.

Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông.

b)

Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.

c)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích.

51.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt A-B từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa sông Thái Bình không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các thung lũng sông đan xen đồi núi thấp, sơn nguyên Đồng Văn ở độ cao trên 1500m.

b)

Có 6 thang bậc địa hình, thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

c)

Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam, địa hình có tính phân bậc.

d)

Nhiều núi cao hiểm trở, cao nhất là núi Phia Booc, chiều dài thực tế của lát cắt là 600km.

52.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã

a)

làm cho địa hình miền núi nước ta ít hiểm trở.

b)

bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu.

c)

làm cho địa hình có tính phân bậc rõ rệt

d)

tạo nên sự phân hóa sâu sắc của thiên nhiên.

53.

Sự khác nhau rõ nét của vùng núi Trường Sơn Nam so Trường Sơn Bắc với là:

a)

Địa hình cao hơn

b)

Tính bất đối xứng giữa hai sườn rõ nét hơn.

c)

Hướng núi vòng cung.

d)

Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên

54.

Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta gây khó khăn chủ yếu cho phát triển giao thông vận tải?

a)

Hướng núi tây bắc - đông nam, vòng cung.

b)

Địa hình nhiều đồi núi nhưng chủ yếu núi thấp.

c)

Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân hóa đa dạng.

d)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

55.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

c)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

d)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

56.

Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu bắc

b)

Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật

c)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

Tiếp giáp Biển Đông và thổ hẹp ngang, kéo dài

57.

Sự hiện diện của dãy Trường Sơn Bắc đã làm cho thiên nhiên vùng Bắc Trung Bộ

a)

chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác.

b)

có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng.

c)

không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

có đồng bằng bị thu hẹp và đất đai màu mỡ.

58.

Vị trí địa lí nước ta không tạo thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Phát triển kinh tế biển.

c)

Phòng chống thiên tai.

d)

Mở rộng hợp tác đầu tư với các nước.

59.

Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ

a)

bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

b)

nằm giữa hai lục địa Á – Âu, Ô-xtrây-li-a

c)

nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

d)

trong năm thủy triều biến động theo mùa.

60.

Bề mặt địa hình đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô là do

a)

con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh.

b)

phù sa sông bồi tụ trên một bề mặt không bằng phẳng.

c)

có hệ thống kênh mương thủy lợi phát triển.

d)

xây dựng hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

61.

Tổng lượng phù sa hàng năm của sông ngòi nước ta rất lớn chủ yếu là do

a)

địa hình đồi núi già trẻ lại, có tính phân bậc rõ rệt các khu vực.

b)

lãnh thổ nước ta hẹp ngang, địa hình có nhiều hướng khác nhau .

c)

địa hình nước ta có sự tương phản giữa đồng bằng và miền núi.

d)

địa hình đồi núi bị cắt xẻ mạnh, sườn dốc lớn và xâm thực mạnh.

62.

Các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta ít có khả năng mở rộng do

a)

mạng lưới sông thưa thớt, thềm lục địa nông.

b)

lãnh thổ mở rộng, chế độ nước sông theo mùa.

c)

phần lớn sông nhỏ, thềm lục địa hẹp và sâu.

d)

xâm thực miền núi yếu, rừng ven biển giảm.

63.

So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do?

a)

Vị trí địa lí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Các dãy núi hướng vòng cung đón gió

c)

Không giáp biển

d)

Địa hình núi cao là chủ yếu

64.

Đường biên giới trên đất liền của nước ta phần lớn nằm ở

a)

khu vực đồng bằng.

b)

khu vực cao nguyên.

c)

khu vực trung du.

d)

khu vực miền núi.

65.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.

c)

vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.

d)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

66.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế?

a)

Một phần về kinh tế

b)

Không có chủ quyền gì

c)

Hoàn Toàn về kinh tế

d)

Hoàn toàn về chính trị

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam - Trung Quốc?

a)

Quảng Bình

b)

Lào Cai

c)

Thanh Hóa

d)

Sơn La

68.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Campuchia

b)

Campuchia và Trung Quốc

c)

Lào và Trung Quốc

d)

Lào và Thái Lan

69.

Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến tự nhiên nước ta?

a)

Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.

b)

Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

c)

Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.

d)

Có diện tích lớn, thềm lục địa mở rộng.

70.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

Đất Đai

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

71.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

b)

tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

c)

nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

d)

thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

a)

Kon Tum

b)

Sơn La

c)

Điện Biên

d)

Gia Lai

73.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

d)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi cao.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5,cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

a)

Kiên Giang

b)

An Giang

c)

Đồng Tháp

d)

Cà MauMau

75.

Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có

a)

hệ thống đê sông chia đồng bằng thành nhiều ô.

b)

diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng.

d)

hệ thống kênh rạch chằng chịt với nhiều kênh đào.

76.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do?

a)

Gió mùa và dòng biển.

b)

Khoáng sản và biển

c)

Khí hậu và sông ngòi.

d)

Vị trí địa lí và hình thể.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ rộng hơn đồng bằng Nam Bộ

b)

Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng.

c)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta.

d)

Lãnh thổ chạy dài theo bắc nam qua nhiều kinh độ.

78.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta?

a)

Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng.

b)

Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật.

c)

Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn.

d)

Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật.

79.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

Bồi tụ, xói mòn

b)

Xói mòn, rửa trôi

c)

Bồi tụ, mài mòn

d)

Xâm thực, bồi tụ

80.

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

b)

Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển.

c)

Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

d)

Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình.