wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI GIỮA KÌ 1 TIN 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Các số, văn bản, hình ảnh, âm thanh,…

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

c)

Các văn bản, hình ảnh, …

d)

Các số, hình ảnh, âm thanh,….

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

5.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

6.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

7.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.

8.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm?

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

d)

Mở bài, thân bài, kết bài

9.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ

c)

Xử lí

d)

Truyền

11.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

12.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

13.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

14.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Hiển thị thông tin

c)

Lưu trữ thông tin.

d)

Xử lí thông tin.

15.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ

16.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

    

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

17.

Màn hình, máy in, loa và máy chiếu là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào.

d)

Bộ nhớ.

18.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU.

19.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

20.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

a)

Thông tin.

b)

Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

21.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì?

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

22.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Kilobyte.

c)

Bit.

d)

Terabyte.

23.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Kilobyte.

c)

Bit.

d)

Megabyte.

24.

Bao nhiêu ‘Bit’ tạo thành một ‘Byte’?

a)

8

b)

10

c)

16

d)

32

25.

Bao nhiêu ‘Byte’ tạo thành một ‘Kilobyte’?

a)

8

b)

32

c)

1024

d)

2024

26.

Một Gigabyte xấp xỉ bằng?

a)

Một tỉ byte

b)

Một triệu byte.

c)

Một nghìn byte.

d)

Một nghìn tỉ byte

27.

Dãy số 1101 là mã hóa của số nào?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

28.

Một ổ cứng di động 2TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2048 KB

b)

1024 MB.

c)

2048 GB.

d)

1024 GB.

29.

Tìm mã hóa của số 11?

a)

1100

b)

1011

c)

1111

d)

1101

30.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

8 triệu ảnh

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 nghìn ảnh.

d)

2 nghìn ảnh.

31.

Một thẻ nhớ 2GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4MB?

a)

120

b)

512

c)

256

d)

1024

32.

Một mạng máy tính gồm?

a)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

b)

Một số máy tính bàn.

c)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

d)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

33.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ?

a)

Bàn phím và chuột.

b)

Máy quét.

c)

Máy in.

d)

Dữ liệu.

34.

Phát biểu nào sao đây là sai?

a)

Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính.

c)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

35.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

b)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh,…

c)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

37.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thường được dùng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

b)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh,…

c)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

38.

Mạng máy tính gồm các thành phần?

a)

Máy tính và phần mềm mạng

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

Máy tính và thiết bị kết nối.

39.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Máy in.

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.