wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HK1 KHTN 8

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Biến đổi hóa học là

a)

có chất mới sinh ra

b)

không có chất mới sinh ra

c)

quá trình chuyển thể rắn, lỏng, khí

d)

quá trình sôi hoặc đông đặc của chất lỏng

2.

Rót coca ra cốc thấy sủi bọt là

a)

biến đổi vật lý

b)

biến đổi hóa học

c)

vừa biến đổi vật lý, vừa biến đổi hóa học

d)

không phải biến đổi vật lý cũng như hóa học

3.

Đá vôi phân hủy thành vôi sống và carbon dioxide. PTHH dạng chữ biểu diễn đúng cho phản ứng trên là

a)

Đá vôi \rightarrow Vôi sống + Carbon dioxide

b)

Vôi sống \rightarrow Đá vôi + Carbon dioxide

c)

Đá vôi + carbon dioxide \rightarrow Vôi sống

d)

Vôi sống + carbon dioxide \rightarrow Đá vôi

4.

Iron (III) hydroxide \rightarrow Iron (III) oxide + nước. Số lượng chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là

a)

2 và 1

b)

2 và 2

c)

1 và 1

d)

1 và 2

5.

Zinc + Hydrochloric acid \rightarrow Zinc chloride + hydrogen. Chất phản ứng là

a)

Zinc

b)

Hydrochloric acid

c)

Zinc và hydrochloric acid

d)

Zinc chloride và hydrogen

6.

Bản chất của phản ứng hóa học: Khi phản ứng hóa học xảy ra, chỉ có ........... giữa các nguyên tử thay đổi làm phân tử này biến đổi thành phân tử khác

a)

electron

b)

proton

c)

liên kết

d)

khối lượng

7.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.10^23

b)

6,022.10^22

c)

6,022.10^21

d)

6,022.10^24

8.

Kí hiệu to trên mũi tên trong phương trình hóa học có nghĩa là

a)

phản ứng cần nhiệt độ

b)

phản ứng cần xúc tác

c)

phản ứng cần áp suất

d)

phản ứng cần ánh sáng

9.

Kí hiệu và đơn vị của đại lượng khối lượng mol là

a)

n và g/mol

b)

n và mol

c)

M và mol

d)

M và g/mol

10.

Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là

a)

V = n.24,79

b)

V = n.22,4

c)

V = m.24,79

d)

V = m.22,4

11.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = M.n

b)

m = n/M

c)

m = M/n

d)

M = m.n

12.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp không đồng nhất

b)

hỗn hợp đồng nhất

c)

1 chất duy nhất

d)

1 nguyên tố duy nhất

13.

Trên chai nước muối sinh lý 0,9% có nghĩa là

a)

10 g dung dịch có 0,9 g muối

b)

100 g dung dịch có 9 g muối

c)

100 g dung dịch có 0,9 g muối

d)

100 g dung môi có 0,9 g muối

14.

CH4 + 2O2 \rightarrow CO2 + 2H2O. Tỉ lệ số mol CH4 : O2

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:4

d)

2:1

15.

Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng

a)

nhưng không tham gia và

b)

và trực tiếp tham gia vào

c)

và sinh ra cùng sản phẩm của

d)

và biến mất sau

16.

Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ

17.

Công thức tính C% là

a)

C% = mct/mdd.100%

b)

C% = mdd/mct.100%

c)

C% = nct/ndd.100%

d)

C% = ndd/nct.100%

18.

Đơn vị của nồng độ mol (CM) là

a)

g

b)

lít

c)

mol

d)

mol/lít

19.

Khối lượng của 0,1 mol O2

a)

1,6 g

b)

3,2 g

c)

4,8 g

d)

0,8 g

20.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl \longrightarrow AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

1:3:1:3

b)

2:3:2:3

c)

1:1:1:1

d)

2:6:2:3