wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5 THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG THỊ TRƯỜNG VIỆC LÀM

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lao động là hoạt động..

a)

mang tính bản năng của con người để thích nghi với mọi hoàn cảnh và môi trường sống.

b)

để phân biệt hoạt động của con người với hoạt động mang tính bản năng của loài vật.

c)

có mục địch, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội.

d)

nhằm thoả mãn các đam mê và nhu cầu của đời sống con người.

2.

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò của lao động trong hoạt động sản xuất?

a)

Lao động là một trong các yếu tố cầu thành giá trị hàng hoá.

b)

Lao động là một trong những yếu tố đầu vào của hoạt động sản xuất.

c)

Lao động là vấn đề quan tâm hàng đầu của các quốc gia.

d)

Lao động là một bộ phận khóng thể thiếu được của đời sống con người.

3.

Việc làm là hoạt động lao động...

a)

tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm.

b)

có mục đích của con người.

c)

nhằm kết nối con người với nhau trong mọi lĩnh vực.

d)

cơ bản nhất của con người trong mọi thời đại.

4.

Yếu tố cơ bản nhất được xác định trên thị trường việc làm là

a)

điều kiện làm việc của người lao động.

b)

thời gian làm việc của người lao động.

c)

thông tin cơ bản về người lao động.

d)

mức tiền công của người lao động.

5.

Người nào dưới đây là người lao động theo quy định của pháp luật?

a)

Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thoả thuận và được trả lương.

b)

Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình.

c)

Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền ngay theo công việc.

d)

Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa.

6.

Khẳng định nào dưới đây đúng về lao động?

a)

Lao động là hoạt động vốn có của con người nhằm làm cho con người phát triển về thể chất.

b)

Lao động là hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống.

c)

Lao động là hoạt động cần thiết của con người nhằm đảm bảo trật tự, an toàn xã hội.

d)

Lao động là hoạt động theo sở thích của con người nhằm làm phong phú cuộc sống tinh thần của xã hội.

7.

Người nào dưới đây là người sử dụng lao động thưo quy định của pháp luật?

a)

Bất kì cá nhân nào có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình.

b)

Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thoả thuận.

c)

Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.

d)

Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.

8.

Thị trường động được hiểu là

a)

nơi người lao động được tự do tìm kiếm việc làm, tự đưa ra ý kiến về tiền lương và điều kiện lao động theo ý muốn của mình.

b)

nơi người sử dụng lao động được tự do tuyển dụng người làm việc cho mình.

c)

nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về những nội dung cơ bản trên cơ sở hợp đồng lao động.

d)

nơi diễn ra các thỏa thuận miệng về việc làm có trả công do người sử dụng lao động tự quyết định.

9.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường diễn ra theo hướng

a)

lao động có kinh nghiệm chiếm ưu thế hơn so với lao động không có kinh nghiệm.

b)

lao động được đào tạo ngày một tăng và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo.

c)

nhu cầu lao động chân tay ngày càng giảm mạnh, nhu cầu lao động trí óc ngày một tăng cao.

d)

nhu cầu lao động ở nông thôn ngày một tăng so với nhu cầu lao động ở thành phố.

10.

Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động, trong nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ diễn ra theo hướng

a)

lao động trong dịch vụ giảm so với lao động trong nông nghiệp.

b)

lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trong nông nghiệp.

c)

lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

d)

lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ.

11.

Thị trường lao động là nơi diễn ra hoạt động nào sau đây?

a)

Thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện trong hợp đồng lao động.

b)

Tự do trao đổi giữa người sử dụng lao động và người lao động.

c)

Thoả thuận miệng giữa người sử dụng lao động và người lao động.

d)

Quảng cáo của người sử dụng lao động về việc làm của doanh nghiệp mình để người lao động đến làm việc.

12.

Hoạt động nào dưới đây được coi là việc làm?

a)

Mọi hoạt động mang lại thu nhập cho con người.

b)

Mọi hoạt động tạo ra của cải vật chất cho cá nhân.

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm.

d)

Mọi hoạt động của người từ đủ 18 tuổi trở lên.

13.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về việc làm?

a)

Việc làm là công việc do cá nhân tự tạo ra, tự thực hiện cho chính mình.

b)

Việc làm là công việc trong công ty do cá nhân tham gia cùng với những người khác.

c)

Việc làm là công việc theo kế hoạch do cá nhân tự lập ra cho mình nhưng chưa thực hiện.

d)

Việc làm là công việc do cá nhân thực hiện nhằm tạo ra sản phẩm cho gia đình mình.

14.

Nhận định nào dưới đây đúng về thị trường việc làm?

a)

Thị trường việc làm là nơi người lao động và người sử dụng lao động thoả thuận với nhau về khả năng giải quyết một công việc cụ thể nào đó.

b)

Thị trường việc làm là nơi tạo ra các quan hệ thoả thuận lao động giữa người tạo việc làm và người có khả năng đáp ứng yêu cầu của việc làm.

c)

Thị trường việc làm là nơi người chủ doanh nghiệp tạo ra việc làm đáp ứng nhu cầu việc làm của xã hội.

d)

Thị trường việc làm là nơi người lao động sẵn sàng làm các công việc cần thiết theo yêu cầu của người sử dụng lao động.

15.

Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Thiếu việc làm cho người có nhu cầu làm việc.

b)

Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội.

c)

Thiếu nguồn lực lao động.

d)

Mất cân đối trong sản xuất.

16.

Những người nào dưới đây góp phần tạo ra thị trường việc làm?

a)

Người tạo ra việc làm và người đáp ứng yêu cầu của việc làm.

b)

Người lao động và người chủ doanh nghiệp bất kì.

c)

Giám đốc doanh nghiệp và người có khả năng lao động.

d)

Tập thể người lao động và lãnh đạo công ty.

17.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tới tình trạng nào dưới đây?

a)

Thừa lao động

b)

Thiếu hụt lao động.

c)

Thất nghiệp

d)

Cung cầu lao động cân đối.

18.

Thông tin về việc làm trên thị trường giúp người lao động

a)

có thông tin để chú ý đến việc làm trên thị trường.

b)

có thông tin để tìm việc làm trên thị trường.

c)

có thông tin để theo dõi việc làm trên thị trường.

d)

có thông tin để xử lí các quan hệ phát sinh trong lao động.

19.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

b)

là cơ sở để người lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

c)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

20.

Thị trường lao động tăng tác động như thế nào đến thị trường việc làm?

a)

Các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất, giảm sử dụng lao động, giảm cơ hội việc làm.

b)

Chính phủ thay đổi chính sách, tạo động lực cho sản xuất, mở rộng quan hệ đối ngoại, giảm việc làm trong nước.

c)

Chính phủ thay đổi chính sách, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, giảm cơ hội việc làm của lao động giản đơn.

d)

Chính phủ thay đổi chính sách, thúc đẩy doanh nghiệp mở rộng quy mô sản xuất, tăng sử dụng lao động, tăng cơ hội việc làm.