Font size
WorksheetsVL11 KT 8 - Thầy Giáp
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x₁ = 10cos(100πt- 0,5π) (cm); x₂ = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là bao nhiêu (lần π)?
(a)
Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 5 cm, chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg. Cơ năng của con lắc là bao nhiêu (mJ)
(a)
Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt+ 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt+ 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là bao nhiêu (lần π)?
(a)
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường là bao nhiêu (lần A)?
(a)
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên. Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường là bao nhiêu (lần A)?
(a)
Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên. Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường là bao nhiêu (lần A)?
(a)
Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng, bạn học sinh đo được dao động của vật nặng có chiều dài biến thiên từ 15 cm đến 21 cm. Biên độ dao động của vật nặng trong con lắc lò xo là bao nhiêu (cm)
(a)
Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát vị trí vật nặng của con lắc lò xo đang dao động bằng cách sử dụng thước thẳng, bạn học sinh đo được quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm bằng bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 20cos(πt+π/3) (cm). Cơ năng của chất điểm là bao nhiêu (mJ)
(a)
Một chất điểm có khối lượng m = 500 g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s. Năng lượng dao động của nó là 0,004 J. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu (rad)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 3cos(14πt+π/3)(cm). Tần số của dao động là bao nhiêu (Hz)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(0,4πt+π/6)(cm). Chu kì của dao động là bao nhiêu (s)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=6cos(10πt+π/3)(cm). Tại thời điểm t = 1 s thì li độ của chất điểm bằng bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x=7cos(15πt+π/6) (cm). Li độ của vật tại thời điểm t = 2,5 s là bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ là bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có vận tốc là bao nhiêu (cm/s)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 9cos6t (v tính bằng cm/s, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với biên độ bằng bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 18 cm. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 5cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 5cos2πt (cm). Quỹ đạo chuyển động của vật có độ dài là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = – 7sin2πt (cm). Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt + π/2)(cm), chu kì dao động của chất điểm có giá trị là bao nhiêu (s)
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 6,5cos(4πt + π/2) (cm). Tại thời điểm t = 0,5 s chất điểm có li độ là bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa trong 12 dao động toàn phần đi được quãng đường 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là bao nhiêu (cm)
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà trong 4 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Tần số dao động của vật là bao nhiêu (Hz)
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(10πt+π/6)(cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 0 rad là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(10πt+π/6)(cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng π/2 rad là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(10πt+π/6)(cm). Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng π/3 rad là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 1 Hz và biên độ 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm là bao nhiêu (cm/s²)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số 1 Hz và biên độ 10 cm. Vận tốc cực đại của chất điểm là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Gia tốc cực đại của chất điểm bằng bao nhiêu (m/s²).
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà. Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ là 0,5 s. Tần số dao động của chất điểm là bao nhiêu (Hz)
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà. Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ là 2 s. Chu kỳ dao động của chất điểm là bao nhiêu (s)
(a)
Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 10 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là bao nhiêu (s)?
(a)
Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một chất điểm dao động với phương trình x = 6cos5t (cm) (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ x = - 6 cm thì gia tốc của nó là bao nhiêu (m/s²)?
(a)
Một chất điểm dao động với phương trình x = 8cos5t cm (t tính bằng s). Tốc độ chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Một con lắc đơn có chiều dài 0,5 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s². Con lắc dao động với tần số góc là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Một con lắc đơn có chiều dài 1,00 m, dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s². Tần số góc dao động của con lắc là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Một con lắc đơn dao động theo phương trình x = 4cos2πt (cm) (t tính bằng giây). Chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu (s)?
(a)
Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 2cos(5πt) cm (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc là bao nhiêu (Hz)?
(a)
Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là bao nhiêu (Hz)?
(a)
Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 4cos(3πt) (cm) (t tính bằng s). Tần số dao động của con lắc là bao nhiêu (Hz)?
(a)
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau hai chu kì đầu tiên, biên độ của nó giảm đi 9%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là bao nhiêu?
(a)
Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình: F = 0,25cos4πt (N) (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(2πt) (cm). Biên độ dao động của con lắc là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là bao nhiêu (rad/s)
(a)
Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung đập cánh với tần số khoảng 300 Hz. Chu kì dao động của cánh ong là bao nhiêu (ms)
(a)
Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là bao nhiêu (mJ)?
(a)
Một vật có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 30cos20t (cm). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của vật ở vị trí cách vị trí cân bằng 3 cm là bao nhiêu (mJ)
(a)
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = 0,5cos(10πt) (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với chu kỳ là bao nhiêu (s)?
(a)
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = 20cos(ωt) (N). Tần số dao động riêng của vật là 5 Hz. Để xảy ra cộng hưởng thì tần số góc của ngoại lực bằng bao nhiêu (rad/s)
(a)
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = 2cos(ωt +π/3) (N), tần số dao động riêng của vật là 8 Hz. Khi xảy ra cộng hưởng thì tần số góc ω của ngoại lực bằng bao nhiêu (rad/s)
(a)
Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là bao nhiêu?
(a)
Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s. Khi li độ là 5 cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu (cm/s)
(a)
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt + π/3) (cm). Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là bao nhiêu (cm/s²)
(a)
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 7cos(2πt-π/6) (cm). Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 s là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(2πt + π/2) (cm) (t tính bằng giây). Gia tốc của vật tại li độ x = -1,5 cm là bao nhiêu (cm/s²)
(a)
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(4πt+π/6) (cm) (t tính bằng giây). Tần số góc của vật là bao nhiêu (rad/s)
(a)
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos4πt (cm), chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu (s)
(a)
Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Độ dài quỹ đạo của vật bằng bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 100cos10t (cm). Li dộ cực đại của vật trong quá trình dao động là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 50cos10t (cm). Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là bao nhiêu (cm/s)
(a)
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = 6cos10t (cm). Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là bao nhiêu (cm/s²)
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và cơ năng của vật là
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 chu kì bằng bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật đi được trong 1 s là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm và tần số góc 4π rad/s. Tốc độ cực đại của vật dao động là bao nhiêu (cm/s)
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 12 cm. Li độ của vật tại vị trí động năng bằng 3 lần thế năng là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A/3 thì động năng của vật là bao nhiêu lần W?
(a)
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ A/3 thì động năng của vật là bao nhiêu (lần cơ năng)?
(a)
Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 80 m/s², vận tốc cực đại bằng 4 m/s. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng dài bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(5πt + π/6) (cm) thì biên độ dao động của vật là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(ωt) (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(5t) (cm) (t tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu (cm/s)
(a)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 7cos(4πt + π) (cm). Quãng vật đi được trong nửa chu kì là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10t – π/3) (cm) thì pha ban đầu của dao động là bao nhiêu (rad)
(a)
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 9cos5t (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4cos(5πt + π/6) (cm) thì tần số góc của dao động là bao nhiêu (rad/s)
(a)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 25 rad/s. Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc là 100 cm/s. Biên độ A của dao động là bao nhiêu (cm)
(a)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 2π rad/s. Tại li độ x = -2 cm vật có gia tốc bằng bao nhiêu (cm/s²)
(a)
Một vật dao động trên trục Ox có phương trình x = 2cos(6πt + π) (cm) (t tính bằng s). Tần số góc của dao động này là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Một vật khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa, tần số góc 10 rad/s. Khi vật ở li độ 7 cm thì thế năng bằng bao nhiêu (mJ)
(a)
Một vật nặng khối lượng 800 g dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(20t) (cm). Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thế năng của vật vào thời điểm t = π/3 s là bao nhiêu (J)?
(a)
Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 6 cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là bao nhiêu (mJ)?
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2,5 s, pha của dao động là bao nhiêu (rad)?
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t₀ = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T là bao nhiêu (lần A)?
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t₀ = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/2 là bao nhiêu (lần A)?
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t₀ = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là bao nhiêu (lần A)?
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là bao nhiêu (cm)?
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 2 s. Tần số dao động của vật là bao nhiêu (Hz)
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 10 dao động toàn phần trong 5 s. Chu kì dao động của vật là bao nhiêu (s)
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4 s là bao nhiêu (cm):
(a)
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 20π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là bao nhiêu (s)?
(a)
Một vật nhỏ dao động theo phương trinh x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là bao nhiêu (rad)?
(a)
Một vật nhỏ khối lượng 0,30 kg dao động điều hoà theo phương trình x=8cos10t (x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là bao nhiêu (mJ)?
(a)
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 10cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là bao nhiêu (mJ)?
(a)
Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với biên độ A = 6 cm và tần số góc ω = 10 rad/s. Động năng cực đại của vật là bao nhiêu (mJ)
(a)
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng bao nhiêu (Hz)?
(a)
Phương trình vận tốc của một vật dao động là: v=60cos(10t - π/2) (cm/s), đơn vị đo của thời gian t là giây. Vào thời điểm t=0 (T là chu kì dao động), vật có vận tốc là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Phương trình vận tốc của một vật dao động là: v=60cos(10t - π/2) (cm/s), đơn vị đo của thời gian t là giây. Vào thời điểm t=T/12 (T là chu kì dao động), vật có vận tốc là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Phương trình vận tốc của một vật dao động là: v=60cos(10t - π/2) (cm/s), đơn vị đo của thời gian t là giây. Vào thời điểm t=T/4 (T là chu kì dao động), vật có vận tốc là bao nhiêu (cm/s)?
(a)
Quan sát một vật dao động điều hòa, người ta đếm được trong thời gian 20 s vật thực hiện 100 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật đó bằng bao nhiêu (s)
(a)
Sau khi chạy một quãng đường ngắn, nhịp tim của một bạn học sinh là 102 nhịp mỗi phút. Tần số đập của tim bạn học sinh đó là bao nhiêu (Hz)?
(a)
Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s². Chu kì dao động của vật là bao nhiêu (s)
(a)
Vận tốc của một vật dao động điều hoà tại vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật tại vị trí biên là 3,14 cm/s². Chu kì dao động của vật là bao nhiêu (s)?
(a)
Vận tốc của một vật dao động điều hoà tại vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật tại vị trí biên là 3,14 cm/s². Tần số dao động của vật là bao nhiêu (Hz)?
(a)
Vận tốc của một vật dao động điều hoà tại vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật tại vị trí biên là 3,14 cm/s². Tần số góc dao động của vật là bao nhiêu (rad/s)?
(a)
Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là bao nhiêu?
(a)
