wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT-VL12-C1-2k6

Total questions: 155

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.
Dao động cơ học là
a)
Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ
b)
Chuyển động có biên độ và tần số góc xác định
c)
Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần
d)
Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định
2.
Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau là
a)
Dao động tuần hoàn
b)
Dao động điều hòa
c)
Dao động tắt dần
d)
Dao động cưỡng bức
3.
Ta quy ước chiều dương trên đường tròn định hướng
a)
Luôn ngược chiều với chiều quay của kim đồng hồ
b)
Có thể cùng chiều quay của kim đồng hồ và cũng có thể ngược chiều quay của kim đồng hồ
c)
Luôn cùng chiều với chiều quay của kim đồng hồ
d)
Không cùng chiều quay của kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay của kim đồng hồ
4.
Dao động điều hòa là:
a)
Dao động trong đó li độ của vật là một hàm tan (hay cotan) của thời gian
b)
Dao động mà vật chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt gọi là vị trí cân bằng
c)
Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian
d)
Dao động mà trạng thái của vật được lặp lại như cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định
5.

(TK 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω\omegaφ\varphi lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right)

b)

x=ωcos(tφ+A)x=\omega\cos\left(t\varphi+A\right)

c)

x=tcos(φA+ω)x=t\cos\left(\varphi A+\omega\right)

d)

x=φcos(Aω+t)x=\varphi\cos\left(A\omega+t\right)

6.

(TN1 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0, ω>0\omega>0 . Đại lượng x được gọi là

a)
Tần số dao động
b)
Li độ dao động
c)
Biên độ dao động
d)
Pha của dao động
7.

(QG 18) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (A>0).x=A\cos(\omega t+\varphi)\text{ }\left(A>0\right). Biên độ dao động của vật là

a)
A
b)

φ\varphi

c)

ω\omega

d)
x
8.

(QG 18) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (ω>0).x=A\cos(\omega t+\varphi)\text{ }(\omega>0). Tần số góc của dao động là

a)
A
b)

ω\omega

c)

φ\varphi

d)
x
9.

(TK 19) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0, ω>0.\omega>0. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ω\omega

b)

cos(ωt+φ)\cos\left(\omega t+\varphi\right)

c)

ωt+φ\omega t+\varphi

d)

φ\varphi

10.

(TK 19) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) với A>0, ω>0.\omega>0. Pha của dao động ở thời điểm t=0 là

a)

ω\omega

b)

cos(ωt+φ)\cos\left(\omega t+\varphi\right)

c)

ωt+φ\omega t+\varphi

d)

φ\varphi

11.

(BT) Biết rằng li độ x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) của dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t=0. Pha ban đầu φ\varphi có giá trị bằng

a)
0
b)

π4\frac{\pi}{4}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π\pi

12.
Chọn phát biểu đúng. Phương án nào dưới đây có thể xem như một dao động điều hòa?
a)
Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
b)
Hình chiếu của một chuyển động elip lên một đường thẳng
c)
Hình chiếu của một chuyển động hypebol lên một đường thẳng
d)
Hình chiếu của một chuyển động xoắn ốc lên một đường thẳng
13.
Một điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng luôn luôn có thể được coi là hình chiếu của một điểm M chuyển động tròn đều lên đường kính là đoạn thẳng đó. Chuyển động của điểm P và điểm M luôn có cùng
a)
chu kì
b)
gia tốc
c)
động năng
d)
vận tốc
14.
Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ gọi là
a)
pha dao động
b)
pha ban đầu
c)
tần số dao động
d)
chu kì dao động
15.
Chu kì của dao động điều hòa là
a)
Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
b)
Số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kỳ
c)
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu
d)
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần
16.
Tần số của dao động điều hòa là:
a)
Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây
b)
Số dao động toàn phần thực hiện được trong một chu kỳ
c)
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu
d)
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần
17.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tần số dao động của vật được tính bằng công thức
a)

f=T2πf=\frac{T}{2\pi}

b)

f=2πTf=2\pi T

c)

f=1Tf=\frac{1}{T}

d)

f=2πTf=\frac{2\pi}{T}

18.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega và chu kì T của một dao động điều hòa là

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=2πT\omega=2\pi T

c)

ω=1T\omega=\frac{1}{T}

d)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

19.

Mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega và tần số f của một dao động điều hòa là

a)

ω=f2π\omega=\frac{f}{2\pi}

b)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

c)

ω=2πf\omega=2\pi f

d)

ω=1f\omega=\frac{1}{f}

20.
(QG 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật
a)
là hàm bậc hai của thời gian
b)
biến thiên điều hòa theo thời gian
c)
luôn có giá trị không đổi
d)
luôn có giá trị dương
21.

(QG 19) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ).x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v=ωAsin(ωt+φ)v=-\omega A\sin\left(\omega t+\varphi\right)

b)

v=ωAsin(ωt+φ)v=\omega A\sin\left(\omega t+\varphi\right)

c)

v=ωAcos(ωt+φ)v=-\omega A\cos\left(\omega t+\varphi\right)

d)

v=ωAcos(ωt+φ)v=\omega A\cos\left(\omega t+\varphi\right)

22.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt+φ).x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

A2=x2ω4+v2ω2A^2=\frac{x^2}{\omega^4}+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A=x2+v2ω2A=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

d)

v=ωxv=-\omega x

23.
(BT) Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi
a)
cùng pha với li độ.
b)
ngược pha với li độ
c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

24.
(QG 17) Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn
a)
hướng ra xa vị trí cân bằng
b)
cùng hướng chuyển động
c)
hướng về vị trí cân bằng
d)
ngược hướng chuyển động
25.
(TN2 08) Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm
a)
luôn có chiều hướng đến A
b)
có độ lớn cực đại
c)
bằng không.
d)
luôn có chiều hướng đến B
26.
(GK) Tốc độ của chất điểm dao động điểu hoà cực đại khi
a)
li độ cực đại
b)
gia tốc cực đại
c)
li độ bằng 0
d)

pha bằng π4\frac{\pi}{4}

27.

(TN1 07) Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Asin(ωt+φ),x=A\sin\left(\omega t+\varphi\right), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax=A2ωv_{\max}=A^2\omega

b)

vmax=2Aωv_{\max}=2A\omega

c)

vmax=Aω2v_{\max}=A\omega^2

d)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega

28.
(CĐ 12) Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
a)
nhanh dần đều
b)
chậm dần đều
c)
nhanh dần
d)
chậm dần
29.

(CĐ 08) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=Asin(ωt).x=A\sin\left(\omega t\right). Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
b)
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
c)
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
d)
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
30.

(QG 19) Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω.\omega. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx2\omega x^2

b)

ωx\omega x

c)

ω2x-\omega^2x

d)

ω2x2-\omega^2x^2

31.
(TN 12) Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
a)
cùng tần số và ngược pha với li độ
b)
khác tần số và ngược pha với li độ
c)
khác tần số và cùng pha với li độ
d)
cùng tần số và cùng pha với li độ
32.
(BT) Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
a)
cùng pha với vận tốc.
b)
ngược pha với vận tốc
c)
sớm pha \frac{\pi}{2} so với vận tốc
d)
trễ pha \frac{\pi}{2} so với vận tốc
33.
(ĐH 12) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
a)
độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
b)
độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc
c)
độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
d)
độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
34.
(GK) Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng 0 khi
a)
li độ cực đại.
b)
li độ cực tiểu
c)
vận tốc cực đại hoặc cực tiểu
d)
vận tốc bằng 0
35.
(TN 10) Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
b)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
c)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
d)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
36.
(TN 12) Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
động năng của chất điểm giảm
b)
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
c)
độ lớn li độ của chất điểm tăng
d)
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm
37.
(CĐ 12) Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại
b)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
d)
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng
38.
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của li độ theo thời gian trong dao động điều hòa là
a)
đoạn thẳng
b)
đường elip
c)
đường parabol
d)
đường hình sin
39.
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
a)
đoạn thẳng
b)
đường elip
c)
đường parabol
d)
đường hình sin
40.
Đổ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là
a)
đoạn thẳng
b)
đường elip
c)
đường parabol
d)
đường hình sin
41.
(TN 09) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
b)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
c)
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
d)
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
42.
(CĐ 11) Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều
b)
Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều
c)
Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều
d)
Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều
43.
(GK) Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi
a)
lực tác dụng đổi chiều.
b)
lực tác dụng bằng 0
c)
lực tác dụng có độ lớn cực đại
d)
lực tác dụng ngược chiều với vận tốc
44.
(ĐH 10) Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
a)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ
c)
không đổi nhưng hướng thay đổi
d)
và hướng không đổi
45.
(QG 17) Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

46.
(QG 17) Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc \omega . Khi chất điểm có li độ x thì thế năng của nó là
a)

mω2x2m\omega^2x^2

b)

mω2x22\frac{m\omega^2x^2}{2}

c)

mω2x2\frac{m\omega^2x}{2}

d)

mx22\frac{mx^2}{2}

47.

(TN2 07) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t . Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

W=12mA2ω2cos2ωtW_{ }=\frac{1}{2}mA^2\omega^2\cos^2\omega t

b)

W=mA2ω2sin2ωtW_{ }=mA^2\omega^2\sin^2\omega t

c)

W=12mω2A2sin2ωtW_{ }=\frac{1}{2}m\omega^2A^2\sin^2\omega t

d)

W=2mω2A2sin2ωtW_{ }=2m\omega^2A^2\sin^2\omega t

48.

(TN2 07) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t . Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

Wt=12mA2ω2cos2ωtW_t=\frac{1}{2}mA^2\omega^2\cos^2\omega t

b)

Wt=mA2ω2sin2ωtW_t=mA^2\omega^2\sin^2\omega t

c)

Wt=12mω2A2sin2ωtW_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2\sin^2\omega t

d)

Wt=2mω2A2sin2ωtW_t=2m\omega^2A^2\sin^2\omega t

49.

(TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là

a)

E=E2sinωtE_{ }=\frac{E}{2}\sin\omega t

b)

E=Ecos2ωtE_{ }=E\cos^2\omega t

c)

E=Esin2ωtE_{ }=E\sin^2\omega t

d)

E=E4cosωtE_{ }=\frac{E}{4}\cos\omega t

50.

(TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωtx=A\cos\omega t và có cơ năng là E. Thế năng của vật tại thời điểm t là

a)

Et=E2sinωtE_t=\frac{E}{2}\sin\omega t

b)

Et=Ecos2ωtE_t=E\cos^2\omega t

c)

Et=Esin2ωtE_t=E\sin^2\omega t

d)

Et=E4cosωtE_t=\frac{E}{4}\cos\omega t

51.
(ĐH 09) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
a)
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
b)
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
c)
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
d)
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
52.
(BT) Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Động năng và thế năng của vật nặng dao động điều hoà biến đổi theo thời gian
a)

điều hòa với chu kì T2\frac{T}{2}

b)
tuần hoàn với chu kì T
c)

tuần hoàn với chu kì T2\frac{T}{2}

d)
điều hòa với chu kì T
53.
(ĐH 11) Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian
b)
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
c)
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian
d)
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian
54.
(BT) Chọn câu sai. Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng
a)
tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
b)
động năng vào thời điểm ban đầu
c)
thế năng ở vị trí biên
d)
động năng khi vật ở vị trí cân bằng
55.

(TN 10) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+\varphi\right) . Cơ năng của vật dao động này là

a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

mω2A2m\omega^2A^2

c)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A

56.
Khi viết về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo thì điều nào dưới đây là sai:
a)
Lực đàn hồi có hướng luôn ngược chiều độ biến dạng
b)
Độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng
c)
Lực đàn hồi của lò xo có phương dọc theo trục của lò xo
d)
Lực đàn hồi của lò xo xuất hiện chỉ khi lò xo dãn
57.
(TN1 08) Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
a)
theo chiều chuyển động của viên bi
b)
về vị trí cân bằng của viên bi
c)
theo chiều dương quy ước
d)
theo chiều âm quy ước
58.
(QG 19) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là
a)

12kx-\frac{1}{2}kx

b)

kx2-kx^2

c)

12kx2-\frac{1}{2}kx^2

d)

kx-kx

59.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, đường biểu diễn lực đàn hồi của lò xo theo thời gian là:
a)
Một đường sin
b)
Một đường thẳng
c)
Một đường elip
d)
Một đường tròn
60.
(TN2 20) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc a của vật được tính bằng công thức nào sau đây?
a)

a=mk xa=-\frac{m}{k}~x

b)

a=kxa=-kx

c)

a=kmxa=-\frac{k}{m}x

d)

a=xka=-\frac{x}{k}

61.
Chọn câu đúng? Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
a)
cấu tạo của con lắc lò xo
b)
biên độ dao động
c)
năng lượng của con lắc lò xo
d)
cách kích thích dao động
62.
Phát biễu nào dưới đây không đúng? Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo
b)
không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
c)
phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo
d)
phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo
63.
(TN2 21) Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Tần số góc của dao động là
a)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

64.
(TN 10) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này có tần số dao động riêng là
a)

f=2πkmf=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

65.
(TK 21) Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa với chu kì là
a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

T=mkT=\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

T=kmT=\sqrt{\frac{k}{m}}

66.

(ĐH 12) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl\Delta l . Chu kì dao động của con lắc này là

a)

2πgΔl2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

b)

12πΔlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

c)

12πgΔl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}

d)

2πΔlg2\pi\sqrt{\frac{\Delta l}{g}}

67.
(TN 11) Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
a)
cùng chiều với chiều chuyển động của vật
b)
hướng về vị trí cân bằng
c)
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo
d)
hướng về vị trí biên
68.
(TK 19) Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
a)

kx-kx

b)

kx2kx^2

c)

12kx-\frac{1}{2}kx

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

69.
(QG 17) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F=-kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
a)
N/m2
b)
N.m2
c)
N/m
d)
N.m
70.
(QG 17) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
a)
lò xo không biến dạng
b)
vật có vận tốc cực đại
c)
vật đi qua vị trí cân bằng
d)
lò xo có chiều dài cực đại
71.

(TN1 21) Một con lắc gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng m\mathrm{m} đang dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc v\mathrm{v} thì động năng của con lắc là

a)

Wd=mv2\mathrm{W}_{\mathrm{d}}=\mathrm{mv}^2

b)

Wd=12mv2\mathrm{W}_{\mathrm{d}}=\frac{1}{2}\mathrm{mv}^2

c)

Wd=12 m2v\mathrm{W}_{\mathrm{d}}=\frac{1}{2}\mathrm{~m}^2\mathrm{v}

d)

Wd=m2vW_{\mathrm{d}}=\mathrm{m}^2\mathrm{v}

72.
(TN1 21) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?
a)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

b)

Wt=kxW_t=kx

c)

Wt=12kxW_t=\frac{1}{2}kx

d)

Wt=kx2W_t=kx^2

73.
Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
a)

2f2\mathrm{f}

b)

ff

c)

4f4\mathrm{f}

d)

0,5f0,5f

74.
(TK2 20): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là
a)
tổng động năng và thế năng của nó
b)
hiệu động năng và thế năng của nó
c)
tích của động năng và thế năng của nó
d)
thương của động năng và thế năng của nó
75.
(TN1 20) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ#A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
a)

W=12kA2\text{W}=\frac{1}{2}kA^2

b)

W=14kA\text{W}=\frac{1}{4}kA

c)

W=14kA2\text{W}=\frac{1}{4}kA^2

d)

W=12kA\text{W}=\frac{1}{2}kA

76.
(TN1 20) Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ#A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây?
a)
W = 0,5mω2A2
b)
W = 0,5mω2A
c)
W = 0,25mω2A
d)
W = 0,25mω2A2
77.
(TN 14) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con lắc là một đại lượng:
a)
không thay đổi theo thời gian
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω
d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω2\frac{\omega}{2}

78.

Giữ quả nặng của con lắc đơn sao cho dây treo lệch một góc 45o45^o rồi buông nhẹ cho dao động (bỏ qua mọi ma sát). Dao động của con lắc là dao động:

a)
Điều hòa
b)
Cưỡng bức
c)
Tuần hoàn
d)
Tắt dần
79.
(BT) Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc \alpha_{0} rồi buông ra không vận tốc đầu. Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?
a)

Khi α0=60Khi\ \alpha_0=60^{\circ}

b)

Khi α0=45Khi\ \alpha_0=45^{\circ}

c)

Khi α0=30Khi\ \alpha_0=30^{\circ}

d)

Khi α0 nhỏ sao chosinα0α0(rad)Khi\ \alpha_0\ nhỏ\ sao\ cho\sin\alpha_0\approx\alpha_0(\mathrm{rad})

80.

Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần: P1\mathrm{P}_1 theo phương của dây và P2\mathrm{P}_2 vuông góc với dây thì:

a)

P1P_1 có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng

b)

P1P_1 nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây

c)

P1P_1 luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây

d)
hai thành phần lực này không thay đổi theo thời gian
81.

(TK 21) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài \ell dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=g\omega=\sqrt{\frac{\ell}{g}}

b)

ω=2πg\omega=2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

c)

ω=g\omega=\sqrt{\frac{g}{\ell}}

d)

ω=2πg\omega=2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}}

82.
(QG 16) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là
a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

83.

(QG 17) Một con lắc đơn có chiều dài \ell dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

2πg2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}}

b)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\ell}{g}}

c)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\ell}}

d)

2πg2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

84.

(BT) Một con lác đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α0<15)\left(\alpha_0<15^{\circ}\right) . Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?

a)
Chu kì phụ thuộc chiều dài của con lắc
b)
Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc
c)
Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động
d)
Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
85.
(TN2 08) Tại một nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
a)
tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng
b)
không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi
c)
không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi
d)
tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm
86.
(GK) Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
a)
khối lượng của con lắc
b)
trọng lượng của con lắc
c)
tỉ số của trọng lượng và khối lượng của con lắc
d)
khối lượng riêng của con lắc
87.
(CĐ 07) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
a)
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
b)
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
c)
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
d)
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
88.

(TN1 21) Một con lắc đơn có chiều dài \ell , đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Đại lượng T= 2π2\pi g\sqrt{\frac{\ell}{g}} được gọi là

a)
tần số của dao động.
b)
tần số góc của dao động
c)
pha ban đầu của dao động
d)
chu kì của dao động
89.

(TN1 21) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(ωt+φ)(s0>0)s=s_0\cos(\omega t+\varphi)\left(s_0>0\right) Đại lượng s0s0 được gọi là?

a)
biên độ của dao động.
b)
tần số của dao động
c)
li độ góc của dao động.
d)
pha ban đầu của dao động
90.

(TN2 21) Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(ωt+φ)s=s_0\cos(\omega t+\varphi) . Đại lượng φ\varphi được gọi là

a)
biên độ của dao động.
b)
chu kì của dao động
c)
tần số góc của dao động
d)
pha ban đầu của dao động
91.
(ĐH 08) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
a)
Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
b)
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
c)
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
d)
Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
92.

(BT) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc α0\alpha_0 . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α\alpha thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát

a)

v=2gl(cosαcosα0)v=\sqrt{2gl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)}

b)

v=gl(cosαcosα0)v=\sqrt{gl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_0\right)}

c)

v=2gl(cosα0cosα)v=\sqrt{2gl\left(\cos\alpha_0-\cos\alpha\right)}

d)

v=2gl(1cosα)v=\sqrt{2gl(1-\cos\alpha)}

93.

(GK) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc α0\alpha_0 . Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?

a)

gl(1cosα0)\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_0\right)}

b)

2glcosα0\sqrt{2gl\cos\alpha_0}

c)

2gl(1cosα0)\sqrt{2gl\left(1-\cos\alpha_0\right)}

d)

glcosα0\sqrt{gl\cos\alpha_0}

94.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là?
a)

TT

b)

0,25 T0,25\mathrm{~T}

c)

2 T2\mathrm{~T}

d)

0,5 T0,5\mathrm{~T}

95.

(BT) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0\alpha_0 nh(sinα0α0(rad))nhỏ\left(\sin\alpha_0\approx\alpha_0(\mathrm{rad})\right) . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α\alpha nào sau đây là sai?

a)

Wt=mgl(1cosα)W_{\mathrm{t}}=mgl(1-\cos\alpha)

b)

Wt=mglcosαW_{\mathrm{t}}=mgl\cos\alpha

c)

Wt=2mglsin2α2W_{\mathrm{t}}=2mgl\sin^2\frac{\alpha}{2}

d)

Wt=12mglα2W_{\mathrm{t}}=\frac{1}{2}mgl\alpha^2

96.

Một con lắc đơn lí tưởng có vật nhỏ khối lượng m\mathrm{m} , dây treo dài .\ell. Chọn mốc thế năng tại điểm treo dây. Khi con lắc chuyển động từ vị trí cân bằng thẳng đứng lên vị trí mà dây treo có phương ngang thì độ biến thiên thế năng trọng trường có biểu thức:

a)

πmg\pi mg\ell

b)

mg-mg\ell

c)

πmg-\pi mg\ell

d)

mgmg\ell

97.
Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc đơn bằng giá trị nào dưới đây?
a)
Thế năng của nó ở vị trí biên
b)
Động năng của nó ở vị trí bất kì
c)
Thế năng của nó khi đi qua VTCB
d)
Động năng của nó khi ở vị trí biên
98.
Xét chuyển động của con lắc đơn như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
động năng của vật cực đại tại A và B, cực tiểu tại O
b)
động năng của vật cực đại tại O và cực tiểu tại A và B
c)
thế năng của vật cực đại tại O
d)
thế năng của vật cực tiểu tại M,
99.

(CĐ 09) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc (0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là \ell , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12mgα02\frac{1}{2}mg\ell\alpha_0^2

b)

mgα02mg\ell\alpha_0^2

c)

14mgα02\frac{1}{4}mg\ell\alpha_0^2

d)

2mgα022mg\ell\alpha_0^2

100.

(BT) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0<90\alpha_0<90^{^{\circ}} . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?

a)

W=12mv2+mgl(1cosα)W=\frac{1}{2}mv^2+mgl(1-\cos\alpha)

b)

W=mgl(1cosα0)W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right)

c)

W=12mvmax2.W=\frac{1}{2}mv_{\max}^2.

d)

W=mglcosα0W=mgl\cos\alpha_0

101.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
a)
xác định chiều dài con lắc
b)
xác định gia tốc trọng trường
c)
xác định chu kì dao động
d)
khảo sát dao động điều hòa của một vật
102.

Khảo sát dao động điều hoà của một con lắc đơn và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kỳ T2\text{T}^2 vào chiều dài của con lắc đơn. Từ đó học sinh này có thể xác định được

a)
Khối lượng con lắc
b)
Biên độ của con lắc
c)
Hằng số hấp dẫn
d)
Gia tốc rơi tự do
103.
(TN2 08) Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là
a)

g=T2l4π2g=\frac{T^2l}{4\pi^2}

b)

g=4π2lT2g=\frac{4\pi^2l}{T^2}

c)

g=4πlTg=\frac{4\pi l}{T}

d)

g=lπ24T2g=\frac{l\pi^2}{4T^2}

104.
Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả cho nó dao động, người ta nhận thấy biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian. Dao động của con lắc đơn khi đó là
a)
dao động điều hòa.
b)
dao động cưỡng bức
c)
dao động duy trì.
d)
dao động tắt dần
105.
(ĐH 07) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
c)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
d)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
106.
(TN1 21) Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần?
a)
Lực đẩy Ác-si-mét của không khí
b)
Lực căng của dây treo
c)
Lực cản của không khí.
d)
Trọng lực của vật
107.
Một con lắc lò xo dao động tắt dần, nguyên nhân tắt dần của dao động này là do
a)
kích thích ban đầu
b)
vật nhỏ của con lắc
c)
ma sát
d)
lò xo
108.
(TN1 21) Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành
a)
điện năng
b)
hóa năng
c)
quang năng
d)
nhiệt năng
109.
Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây giống nhau. Khối lượng của hai hòn bi khác nhau. Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với biên độ ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0. Nhận định nào sau đây đúng:
a)
Dao động của con lắc nặng tắt dần nhanh hơn con lắc nhẹ
b)
Dao động của con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn con lắc nặng
c)
Hai con lắc dừng lại cùng một lúc
d)
Không có con lắc nào dao động tắt dần
110.
(TK 18) Dao động cơ tắt dần
a)
có biên độ tăng dần theo thời gian
b)
luôn có hại
c)
có biên độ giảm dần theo thời gian
d)
luôn có lợi
111.
Thiết bị đóng mở cửa tự động là ứng dụng của dao động
a)
cưỡng bức
b)
duy trì
c)
tự do
d)
tắt dần
112.
Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là dao động
a)
tắt dần
b)
cưỡng bức
c)
điều hòa
d)
duy trì
113.
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:
a)
Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô
b)
Dao động của quả lắc đồng hồ
c)
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
d)
Dao động của quả lắc đồng hồ và dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
114.
Dao động được cung cấp một phần năng lượng đúng bẳng phẩn năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kì là
a)
dao dộng duy trì.
b)
dao động cưỡng bức
c)
dao động diều hòa.
d)
dao động tắt dần
115.
Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng
a)
làm cho tần số dao động không đổi
b)
làm cho động năng của vật tăng lên
c)
bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ
d)
làm cho li độ dao động không giảm xuống
116.
(GK) Dao động duy trì là dao động tắt dẩn mà người ta đã
a)
làm mất lực cản của mói trường đối với vật chuyển động
b)
tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
c)
tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
d)
kích thích lại dao động sau khi dao đọng bị tắt hẳn
117.
(TN 17) Khi nói về dao động duy trì của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Biên độ dao động giảm dần, tần số của dao động không đổi
b)
Biên độ dao động không đổi, tần số của dao động giảm dần
c)
Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều không đổi
d)
Cả biên độ dao động và tần số của dao động đều giảm dần
118.
Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào
a)
năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì
b)
năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu
c)
ma sát của môi trường
d)
cách cung cấp năng lượng cho hệ
119.
(MH 15) Dao động của con lắc đồng hồ là
a)
dao động điện từ.
b)
dao động tắt dần
c)
dao động cưỡng bức.
d)
dao động duy trì
120.
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ
a)
dưới tác dụng của lực quán tính
b)
dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian
c)
dưới tác dụng của lực đàn hồi
d)
trong điều kiện không có lực ma sát
121.
Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách xe nhận thấy thân xe dao động. Đó là dao động
a)
tắt dần
b)
duy trì
c)
cưỡng bức
d)
đang có cộng hường
122.
(BT) Đối với một hệ dao động thì tần số của dao động cưỡng bức
a)
bằng tần số dao động riêng của hệ khi không có ma sát
b)
bằng tần số dao động riêng của hệ khi có ma sát (dao động tắt dần)
c)
bằng tần số của ngoại lực
d)
tuỳ thuộc vào biên độ của ngoại lực
123.

(TN 14) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0f_0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fn=F0cos2πftF_n=F_0\cos2\pi ft . Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là

a)

ff0\left|f-f_0\right|

b)

f+f02\frac{f+f_0}{2}

c)

f0f_0

d)

ff

124.
(ĐH 14) Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
a)

12πf\frac{1}{2\pi f}

b)

2πf\frac{2\pi}{f}

c)

2f2f

d)

1f\frac{1}{f}

125.
(GK) Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
a)
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
b)
biên độ ngoại lực tuẩn hoàn tác dụng lên vật
c)
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
d)
hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động
126.
Phát biểu nào sau đây sai? Biên độ dao động cưỡng bức
a)
có giá trị không đỗi
b)
đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
c)
phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động
d)
không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
127.

Một đao động riêng dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số ngoại lực f\text{f} có thể thay đối được. Biên độ ngoại lực và lực cản môi trường là không đối. Ban đầu, f=f0\text{f}=\text{f}_0 và nhỏ hơn tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là A\text{A} , tăng \text {f} thì f\text{f}

a)
biên độ dao động cưỡng bức tăng rồi giảm
b)
biên độ dao động cưỡng bức giảm rồi tăng
c)
biên độ dao động cưỡng bức luôn giảm
d)
biên độ dao động cưỡng bức luôn tăng
128.
(TK 19) Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là
a)
con lắc (2)
b)
con lắc (1)
c)
con lắc (3)
d)
con lắc (4)
129.
Hiện tượng cộng hường chỉ xảy ra với:
a)
Dao động cưỡng bức
b)
Dao động điều hoà
c)
Dao động tắt dần
d)
Dao động riêng
130.
Cộng hưởng cơ là hiện tượng:
a)
lực cưỡng bức có tần số đạt giá trị cực đại
b)
biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại
c)
biên độ của dao động cưỡng bức đạt đến giá trị cực tiểu
d)
tần số của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại
131.
(QG 16) Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
b)
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
c)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
d)
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
132.
(ĐH 07) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số bằng tần số dao động riêng
b)
mà không chịu ngoại lực tác dụng
c)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
d)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
133.

(QG 18) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0f_0 . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây dúng?

a)

f=2f0f=2f_0

b)

f=f0f=f_0

c)

f=4f0f=4f_0

d)

f=0,5f0f=0,5f_0

134.
Trong dao động cưỡng bức, đồ thị cộng hưởng càng nhọn khi:
a)
Tần số dao động riêng càng nhỏ
b)
Tần số dao động riêng càng lớn
c)
Lực cản của môi trường càng lớn
d)
Lực cản của môi trường càng nhỏ
135.
Hiện tượng cộng hường thể hiện càng rõ nét khi
a)
Biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
b)
Độ nhớt của môi trường càng lớn
c)
Tần số của lực cưỡng bức lớn
d)
Lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
136.
Khi xảy ra cộng hưởng trong một hệ dao động cơ học thì
a)
dao đông của hệ tiếp tục được duy trì mà không cần ngoại lực tác dụng nữa
b)
biên độ dao động của hệ tăng nếu tần số ngoại lực tuần hoàn tăng
c)
biên độ dao động của hệ bằng biên độ ngoại lực
d)
năng lượng tiêu hao do ma sát đúng bẳng năng lượng do ngoại lực cung cấp
137.
Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong:
a)
Máy đầm nền
b)
Giảm xóc ô tô, xe máy
c)
Con lắc đồng hồ
d)
Con lắc vật lý
138.
Một cây cầu bắc ngang qua sông Phô-tan-ka ở Xanh Pê-tec-bua (Nga) được thiết kế và xây dựng đủ vững chắc cho 300 người đồng thời đứng trên cây cầu. Năm 1906, có một trung đội bộ binh (36 người) đi đều bước qua cầu làm cho cầu bị gãy! Nguyên nhân gãy cầu có liên quan tới hiện tượng vật lỷ nào dưới đây?
a)
Hiện tượng tăng giảm trọng lượng
b)
Hiện tượng cộng hưởng cơ
c)
Hiện tượng tắt dần dao động do ma sát và sức cản
d)
Hiện tượng duy trì dao động nhờ được bù phần năng lượng mất mát sau mỗi chu kỳ
139.
(TK 21) Có câu chuyện về một giọng hát ôpêra cao và khỏe có thể làm vỡ một cái cốc thủy tinh để gần. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây?
a)
Cộng hưởng điện
b)
Dao động tắt dần
c)
Dao động duy trì
d)
Cộng hưởng cơ
140.

(TN2 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 vaˋ  x2x_{1\ }và\ \ x_2 dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là

a)

x=x1x22x=\frac{x_1-x_2}{2}

b)

x=x1+x22x=\frac{x_1+x_2}{2}

c)

x=x1.x2x=x_1.x_2

d)

x=x1+x2x=x_1+x_2

141.
Dùng phương pháp giàn đồ Fre-nen, có thể biểu diễn được dao động tổng hợp của hai dao động
a)
cùng phương, khác chu kì
b)
khác phương, cùng chu kì
c)
cùng phương, cùng chu kì
d)
khác phương, khác chu kì
142.

(TN1 21) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+φ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)x2=A2cos(ωt+φ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right) với A1,A2A_1,A_2ω\omega là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A2=A12+A22+2A1A2cos(φ2φ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\varphi_2-\varphi_1\right)

b)

A2=A12+A222A1A2cos(φ2φ1)A^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\left(\varphi_2-\varphi_1\right)

c)

A2=A12A22+2A1A2cos(φ2φ1)A^2=A_1^2-A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\varphi_2-\varphi_1\right)

d)

A2=A12+A22+2A1A2cos(φ2+φ1)A^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\left(\varphi_2+\varphi_1\right)

143.

(TN1 21) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+φ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\varphi_1\right)x2=A2cos(ωt+φ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\varphi_2\right) với A1, A2A_1,~A_2ω\omega là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là φ\varphi . Công thức nào sau đây đúng?

a)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2 A1cosφ1A2cosφ2\tan\varphi=\frac{A_1\sin\varphi_1+A_2\sin\varphi_2}{~A_1\cos\varphi_1-A_2\cos\varphi_2}

b)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2 A1cosφ1+A2cosφ2\tan\varphi=\frac{A_1\sin\varphi_1+A_2\sin\varphi_2}{~A_1\cos\varphi_1+A_2\cos\varphi_2}

c)

tanφ=A1sinφ1A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2\tan\varphi=\frac{A_1\sin\varphi_1-A_2\sin\varphi_2}{A_1\cos\varphi_1+A_2\cos\varphi_2}

d)

tanφ=A1sinφ1A2sinφ2A1cosφ1A2cosφ2\tan\varphi=\frac{A_1\sin\varphi_1-A_2\sin\varphi_2}{A_1\cos\varphi_1-A_2\cos\varphi_2}

144.
Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng phương và cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc
a)
biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
b)
biên độ của dao động hợp thành thứ hai
c)
tần số chung của hai dao động hợp thành
d)
đó lêch pha của hai dao đông hợp thành
145.
Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
a)
Có biên độ phụ thuộc biên độ và độ lệch pha của hai dao động thành phần
b)
Có chu kì phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
c)
Có pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần
d)
Có tần số bằng tần số của hai dao động thành phần
146.

(BT) Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha Δφ\Delta\varphi . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1A_1A2A_2 . Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị

a)

lớn hơn A1+A2A_1+A_2 .

b)

nhỏ hơn A1A2\left|A_1-A_2\right|

c)

luôn luôn bằng 12(A1+A2)\frac{1}{2}\left(A_1+A_2\right)

d)

nằm trong đoạn từ A1A2đe^ˊnA1+A2\left|A_1-A_2\right|đếnA_1+A_2

147.
Khi biên độ của dao động tổng hợp bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần thì hai dao động thành phần phải dao động
a)
cùng biên độ
b)
cùng pha
c)
vuông pha
d)
ngược pha
148.

(TN 12) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1A_1A2A_2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là

a)

A1+A2A_1+A_2

b)

2A12A_1

c)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}

d)

2A22A_2

149.
(QG 18) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng:
a)

2πn vi n=0;±1;±2;...2\pi n\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

b)

(2n+14)π2 vi n=0;±1;±2;...\left(2n+\frac{1}{4}\right)\frac{\pi}{2}\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

c)

(2n+1) π2 vi n=0;±1;±2;...\left(2n+1\right)~\frac{\pi}{2}\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

d)

(2n+1)π4 vi n=0;±1;±2;...\left(2n+1\right)\frac{\pi}{4}\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

150.
(TN1 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
a)

Δφ=(2n+1)π vi n=0;±1;±2;...\Delta\varphi=\left(2n+1\right)\pi\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

b)

Δφ=2nπ vi n=0;±1;±2;...\Delta\varphi=2n\pi\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

c)

Δφ=(2n+12)π vi n=0;±1;±2;...\Delta\varphi=\left(2n+\frac{1}{2}\right)\pi\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

d)

Δφ=(2n+14)π vi n=0;±1;±2;...\Delta\varphi=\left(2n+\frac{1}{4}\right)\pi\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

151.

(TN1 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ.\Delta\varphi. Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

Δφ=(2n+12)πvin=0;±1;±2;...\Delta\varphi=\left(2n+\frac{1}{2}\right)\pi vớin=0;\pm1;\pm2;...

b)

Δφ=(2n+14)πvin=0;±1;±2;...\Delta\varphi=\left(2n+\frac{1}{4}\right)\pi vớin=0;\pm1;\pm2;...

c)

Δφ=2nπvin=0;±1;±2;...\Delta\varphi=2n\pi vớin=0;\pm1;\pm2;...

d)

Δφ=(2n+1)π vi n=0;±1;±2;...\Delta\varphi=\left(2n+1\right)\pi\ với\ n=0;\pm1;\pm2;...

152.
Tồng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa:
a)
Cùng biên độ, cùng phương, cùng tần số với các dao động thành phần
b)
Cùng pha ban đầu, cùng biên độ, cùng phương với các dao động thành phần
c)
Cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần
d)
Cùng tần số, cùng pha ban đầu, cùng biên độ với các dao động thành phần
153.

(TN1 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1A_1A2A_2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A=A1A2A=\sqrt{\left|A_1-A_2\right|}

b)

A=A1+A2A=A_1+A_2

c)

A=A1+A2A=\sqrt{A_1+A_2}

d)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

154.

(TN1 20) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ A1A_1A2A_2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

a)

12(A1+A2)\frac{1}{2}\left(A_1+A_2\right)

b)

12A1A2\frac{1}{2}\left|A_1-A_2\right|

c)

A1A2\left|A_1-A_2\right|

d)

A1+A2A_1+A_2

155.

(TN 17) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2} , với biên độ A1A_1A2A_2 . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là

a)

A12A22\sqrt{\left|A_1^2-A_2^2\right|}

b)

A12+A22\sqrt{A_1^2+A_2^2}

c)

A1+A2A_1+A_2

d)

A1A2\left|A_1-A_2\right|