Font size
WorksheetsLT-VL12-C1-2k6
Total questions: 155
Worksheet time: 3hrs 35mins
(TK 18) Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
x=Acos(ωt+φ)
x=ωcos(tφ+A)
x=tcos(φA+ω)
x=φcos(Aω+t)
(TN1 20) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0, ω>0 . Đại lượng x được gọi là
(QG 18) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (A>0). Biên độ dao động của vật là
φ
ω
(QG 18) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) (ω>0). Tần số góc của dao động là
ω
φ
(TK 19) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0, ω>0. Pha của dao động ở thời điểm t là
ω
cos(ωt+φ)
ωt+φ
φ
(TK 19) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0, ω>0. Pha của dao động ở thời điểm t=0 là
ω
cos(ωt+φ)
ωt+φ
φ
(BT) Biết rằng li độ x=Acos(ωt+φ) của dao động điều hoà bằng A vào thời điểm ban đầu t=0. Pha ban đầu φ có giá trị bằng
4π
2π
π
f=2πT
f=2πT
f=T1
f=T2π
Mối liên hệ giữa tần số góc ω và chu kì T của một dao động điều hòa là
ω=T2π
ω=2πT
ω=T1
ω=2πT
Mối liên hệ giữa tần số góc ω và tần số f của một dao động điều hòa là
ω=2πf
ω=f2π
ω=2πf
ω=f1
(QG 19) Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức
v=−ωAsin(ωt+φ)
v=ωAsin(ωt+φ)
v=−ωAcos(ωt+φ)
v=ωAcos(ωt+φ)
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(ωt+φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:
A2=ω4x2+ω2v2
A=x2+ω2v2
A2=x2+ω2v2
v=−ωx
sớm pha 2π so với li độ
trễ pha 2π so với li độ
pha bằng 4π
(TN1 07) Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x=Asin(ωt+φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
vmax=A2ω
vmax=2Aω
vmax=Aω2
vmax=Aω
(CĐ 08) Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=Asin(ωt). Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật
(QG 19) Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là
ωx2
ωx
−ω2x
−ω2x2
mv2
2mv2
vm2
2vm2
mω2x2
2mω2x2
2mω2x
2mx2
(TN2 07) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωt . Động năng của vật tại thời điểm t là
W=21mA2ω2cos2ωt
W=mA2ω2sin2ωt
W=21mω2A2sin2ωt
W=2mω2A2sin2ωt
(TN2 07) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=Acosωt . Thế năng của vật tại thời điểm t là
Wt=21mA2ω2cos2ωt
Wt=mA2ω2sin2ωt
Wt=21mω2A2sin2ωt
Wt=2mω2A2sin2ωt
(TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt và có cơ năng là E. Động năng của vật tại thời điểm t là
E=2Esinωt
E=Ecos2ωt
E=Esin2ωt
E=4Ecosωt
(TN2 07) Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Acosωt và có cơ năng là E. Thế năng của vật tại thời điểm t là
Et=2Esinωt
Et=Ecos2ωt
Et=Esin2ωt
Et=4Ecosωt
điều hòa với chu kì 2T
tuần hoàn với chu kì 2T
(TN 10) Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x=Acos(ωt+φ) . Cơ năng của vật dao động này là
21mω2A2
mω2A2
21mωA2
21mω2A
−21kx
−kx2
−21kx2
−kx
a=−km x
a=−kx
a=−mkx
a=−kx
ω=2πmk
ω=mk
ω=2πkm
ω=km
f=2πmk
f=2πkm
f=2π1km
f=2π1mk
T=2πkm
T=2πmk
T=km
T=mk
(ĐH 12) Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δl . Chu kì dao động của con lắc này là
2πΔlg
2π1gΔl
2π1Δlg
2πgΔl
−kx
kx2
−21kx
21kx2
(TN1 21) Một con lắc gồm một lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có vận tốc v thì động năng của con lắc là
Wd=mv2
Wd=21mv2
Wd=21 m2v
Wd=m2v
21kx2
Wt=kx
Wt=21kx
Wt=kx2
2f
f
4f
0,5f
W=21kA2
W=41kA
W=41kA2
W=21kA
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω
Giữ quả nặng của con lắc đơn sao cho dây treo lệch một góc 45o rồi buông nhẹ cho dao động (bỏ qua mọi ma sát). Dao động của con lắc là dao động:
Khi α0=60∘
Khi α0=45∘
Khi α0=30∘
Khi α0 nhỏ sao chosinα0≈α0(rad)
Khi khảo sát dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ, ta phân tích trọng lực thành hai thành phần: P1 theo phương của dây và P2 vuông góc với dây thì:
P1 có độ lớn tỉ lệ thuận với góc giữa dây và phương thẳng đứng
P1 nhỏ hơn hoặc bằng lực căng dây
P1 luôn cân bằng với lực căng dây do vật không chuyển động theo phương của sợi dây
(TK 21) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là
ω=gℓ
ω=2πℓg
ω=ℓg
ω=2πgℓ
2πgl
2πlg
2π1gl
2π1lg
(QG 17) Một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là
2πgℓ
2π1gℓ
2π1ℓg
2πℓg
(BT) Một con lác đơn dao động với biên độ góc nhỏ (α0<15∘) . Câu nào sau đây là sai đối với chu kì của con lắc?
(TN1 21) Một con lắc đơn có chiều dài ℓ , đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Đại lượng T= 2π gℓ được gọi là
(TN1 21) Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(ωt+φ)(s0>0) Đại lượng s0 được gọi là?
(TN2 21) Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(ωt+φ) . Đại lượng φ được gọi là
(BT) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí biên có biên độ góc α0 . Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào. Bỏ qua mọi ma sát
v=2gl(cosα−cosα0)
v=gl(cosα−cosα0)
v=2gl(cosα0−cosα)
v=2gl(1−cosα)
(GK) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc α0 . Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu?
gl(1−cosα0)
2glcosα0
2gl(1−cosα0)
glcosα0
T
0,25 T
2 T
0,5 T
(BT) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0 nhỏ(sinα0≈α0(rad)) . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở li độ góc α nào sau đây là sai?
Wt=mgl(1−cosα)
Wt=mglcosα
Wt=2mglsin22α
Wt=21mglα2
Một con lắc đơn lí tưởng có vật nhỏ khối lượng m , dây treo dài ℓ. Chọn mốc thế năng tại điểm treo dây. Khi con lắc chuyển động từ vị trí cân bằng thẳng đứng lên vị trí mà dây treo có phương ngang thì độ biến thiên thế năng trọng trường có biểu thức:
πmgℓ
−mgℓ
−πmgℓ
mgℓ
(CĐ 09) Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc (0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
21mgℓα02
mgℓα02
41mgℓα02
2mgℓα02
(BT) Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α0<90∘ . Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ năng nào sau đây là sai?
W=21mv2+mgl(1−cosα)
W=mgl(1−cosα0)
W=21mvmax2.
W=mglcosα0
Khảo sát dao động điều hoà của một con lắc đơn và vẽ được đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của bình phương chu kỳ T2 vào chiều dài của con lắc đơn. Từ đó học sinh này có thể xác định được
g=4π2T2l
g=T24π2l
g=T4πl
g=4T2lπ2
(TN 14) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức Fn=F0cos2πft . Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là
∣f−f0∣
2f+f0
f0
f
2πf1
f2π
2f
f1
Một đao động riêng dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn với tần số ngoại lực f có thể thay đối được. Biên độ ngoại lực và lực cản môi trường là không đối. Ban đầu, f=f0 và nhỏ hơn tần số dao động riêng thì biên độ dao động cưỡng bức là A , tăng \text {f} thì f
(QG 18) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 . Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây dúng?
f=2f0
f=f0
f=4f0
f=0,5f0
(TN2 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 vaˋ x2 dao động tổng hợp của hai dao động này có li độ là
x=2x1−x2
x=2x1+x2
x=x1.x2
x=x1+x2
(TN1 21) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+φ1) và x2=A2cos(ωt+φ2) với A1,A2 và ω là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A2=A12+A22+2A1A2cos(φ2−φ1)
A2=A12+A22−2A1A2cos(φ2−φ1)
A2=A12−A22+2A1A2cos(φ2−φ1)
A2=A12+A22+2A1A2cos(φ2+φ1)
(TN1 21) Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+φ1) và x2=A2cos(ωt+φ2) với A1, A2 và ω là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có pha ban đầu là φ . Công thức nào sau đây đúng?
tanφ= A1cosφ1−A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2
tanφ= A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2
tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1−A2sinφ2
tanφ=A1cosφ1−A2cosφ2A1sinφ1−A2sinφ2
(BT) Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha Δφ . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2 . Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị
lớn hơn A1+A2 .
nhỏ hơn ∣A1−A2∣
luôn luôn bằng 21(A1+A2)
nằm trong đoạn từ ∣A1−A2∣đe^ˊnA1+A2
(TN 12) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất là
A1+A2
2A1
A12+A22
2A2
2πn với n=0;±1;±2;...
(2n+41)2π với n=0;±1;±2;...
(2n+1) 2π với n=0;±1;±2;...
(2n+1)4π với n=0;±1;±2;...
Δφ=(2n+1)π với n=0;±1;±2;...
Δφ=2nπ với n=0;±1;±2;...
Δφ=(2n+21)π với n=0;±1;±2;...
Δφ=(2n+41)π với n=0;±1;±2;...
(TN1 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ. Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?
Δφ=(2n+21)πvớin=0;±1;±2;...
Δφ=(2n+41)πvớin=0;±1;±2;...
Δφ=2nπvớin=0;±1;±2;...
Δφ=(2n+1)π với n=0;±1;±2;...
(TN1 20) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?
A=∣A1−A2∣
A=A1+A2
A=A1+A2
A=∣A1−A2∣
(TN1 20) Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ A1 và A2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
21(A1+A2)
21∣A1−A2∣
∣A1−A2∣
A1+A2
(TN 17) Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau 2π , với biên độ A1 và A2 . Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là
∣A12−A22∣
A12+A22
A1+A2
∣A1−A2∣
