wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 GK 1

Total questions: 141

Worksheet time: 4hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hai loại hạt: nơtron và electron

b)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt electron mang điện âm

c)

Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm

d)

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton

2.

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo như thế nào?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron

c)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương

d)

Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện

3.

Chọn phát biểu sai?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm

b)

Electron nằm trong hạt nhân của nguyên tử

c)

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân tạo nên lớp vỏ của nguyên tử

d)

Electron có khối lượng rất nhỏ so với hạt nhân

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân

b)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

c)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

5.

Vỏ nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

6.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện tích

7.

Khối lượng của nguyên tử hầu hết tập trung ở đâu?

a)

Lớp vỏ

b)

Hạt nhân

c)

Toàn bộ nguyên tử

8.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là:

a)

electron, nơtron

b)

electron, proton, nơtron

c)

proton, nơtron

d)

lectron, proton

9.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử được quyết định bởi

a)

số hạt electron trong hạt nhân

b)

số hạt notron trong hạt nhân

c)

số hạt proton trong hạt nhân

d)

số hạt electron ở lớp vỏ nguyên tử

10.

Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

b)

Đồng vị là những chất có cùng số nơtron trong nhân

c)

Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

11.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

electron và proton

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và hạt nơtron

13.

Nhận định nào dưới đây đúng về 2 kí hiệu nguyên tử trên?

a)

X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học

b)

X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học

c)

X và Y cùng có 25 electron

d)

Hạt nhân của X và Y đều có tổng số hạt proton và notron là 25

14.

Nguyên tử trên có tổng số hạt proton và notron là

a)

37

b)

86

c)

49

d)

123

15.

Những nguyên tử trên đều có cùng

a)

số khối

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số nơtron

d)

số electron

16.

Một nguyên tử M có 26 electron và 30 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)
b)
c)
d)
17.

Nguyên tử nào trong các nguyên từ sau đây chứa đồng thời 20n, 19p và 19e?

a)
b)
c)
d)
18.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

điện tích hạt nhân

b)

số khối

c)

số hạt electron

d)

tổng số hạt proton và notron

19.

Những nguyên tử nào là đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học?

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

B và D

20.

Chọn những phát biểu đúng về kí hiệu trên?

a)

A là tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân

b)

A là số hiệu nguyên tử

c)

Z là số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Z = số hạt proton = số hạt electron

21.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử;

(b) Chu kì 5 có 32 nguyên tố;

(c) Các nguyên tố cùng nhóm A thì có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử;

(d) Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc nhóm IA, IIA là electron p.

Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau vì nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron lớp ngoài cùng.

d)

cùng số proton.

23.

Phát biểu nào sau đây về bảng tuần hoàn không đúng?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có số electron hóa trị trong nguyên tử như nhau được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

24.

Khối các nguyên tố thuộc nhóm B gồm

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố s và p.

c)

nguyên tố d và f.

d)

nguyên tố p.

25.

Nguyên tử kali (Z = 19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Các nguyên tố thuộc nhóm IIIA là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

27.

Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử thu gọn là [Ne]3s23p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 4, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm VA.

d)

chu kì 5, nhóm IIIA.

28.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d74s2. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 4, nhóm VIIB.

c)

chu kỳ 4, nhóm IIB.

d)

chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

29.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5

30.

Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là

a)

3d54s1.

b)

3d44s2.

c)

4s24p4.

d)

4s24p6.

31.

Nguyên tử clo khi nhận electron trở thành

a)

cation Cl+.

b)

cation Cl.

c)

anion Cl.

d)

anion Cl+.

32.

Nguyên tử Ca (Z=20) có xu hướng tạo ra ion nào sau đây?

a)

Ca+.

b)

Ca2+.

c)

Ca-.

d)

Ca2-.

33.

Ion X2- có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

20

c)

8

d)

16

34.

Ion Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 4, nhóm IIA.

b)

chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

chu kỳ 3, nhóm VIA.

35.

Nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự Na (Z=11)?

a)

X (Z=19).

b)

Y (Z=20).

c)

T (Z=24).

d)

M (Z=21).

36.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là [Ne]3s23p2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

6

c)

14

d)

22

37.

Hai nguyên tố X và Y kế tiếp trong một chu kì có tổng số proton là 27. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

thuộc chu kì 3, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

b)

thuộc chu kì 3, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

c)

thuộc chu kì 4, X nhóm IIIA, Y nhóm IVA.

d)

thuộc chu kì 4, X nhóm IA, Y nhóm IIA.

38.

Cặp nguyên tố nào sau đây cùng thuộc một chu kì?

a)

F (Z=9) và Mg (Z=12).

b)

Mg (Z=12) và Ca (Z=20).

c)

Ca (Z=20) và Fe (Z=26).

d)

Ar (Z=18) và K (Z=19).

39.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một nhóm của bảng tuần và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 24 (giả sử ZX < ZY). Vị trí của X là

a)

chu kì 2, nhóm IIIA.

b)

chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm VIA.

40.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p4.

d)

1s22s22p6.

41.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. electron

b)

B. electron và nơtron

c)

C. proton và nơton

d)

D. proton và electron

42.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

A.electron

b)

B.proton

c)

C. nơtron

d)

D. nơtron và electron

43.

Số khối của hạt nhân bằng

a)

A.tổng số proton và nơtron

b)

B.tổng số proton và electron

c)

C.tổng khối lượng proton và electron

d)

D.tổng khối lượng proton và nơtron

44.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

A.số khối

b)

B.số nơtron

c)

C.số proton

d)

D.số nơtron và số proton

45.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

A. số proton trong hạt nhân nguyên tử

b)

B.điện tích hạt nhân nguyên tử

c)

C.số electron trong nguyên tử

d)

D.Cả A, B, C đều đúng

46.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:

a)

A. A = Z – N

b)

B. N = A – Z

c)

C. A = N – Z

d)

D. Z = N + A

47.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử Clo có 17 electron là

a)

A. 15+

b)

B. 16+

c)

C. 17+

d)

D. 18+

48.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

A. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron

b)

B. 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton.

c)

C. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron

d)

D. Khối lượng nguyên tử là 46u

49.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

A. 18

b)

B. 23

c)

C. 17

d)

D. 15

50.

Một nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 10. Số khối bằng 7. Số hiệu nguyên tử của Y là

a)

A. 10

b)

B. 7

c)

C. 3

d)

D. 4

51.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt?

a)

e.

b)

e, n.

c)

e, p, n.

d)

p, n.

52.

Điện tích của hạt proton là

a)

1+

b)

1-

c)

0

d)

2+

53.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron, electron.

b)

electron, proton.

c)

electron, nơtron, proton.

d)

proton, nơtron.

54.

Loại hạt mang điện trong nguyên tử là?

a)

Proton, notron

b)

Proton

c)

Proton, electron

d)

Electron, notron

55.

Loại hạt mang điện âm trong nguyên tử là?

a)

Proton, notron

b)

Proton

c)

Proton, electron

d)

Electron

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

57.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là hạt notron

b)

Hạt electron không mang điện.

c)

Trong nguyên tử luôn có số proton bằng số electron.

d)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt cơ bản: proton và notron.

58.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hạt proton trong hạt nhân của R là

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

59.

Biết khối lượng tuyệt đối của nguyên tử natri là 38,1643.10-27kg. Nguyên tử khối của natri (tính theo u) là giá trị nào sau đây? ( Biết 1u=1,6605.10-27 kg)

a)

11

b)

22

c)

23

d)

33

60.

Trong tinh thể, nguyên tử crom chiếm 68% về thể tích. Khối lượng riêng của kim loại crom là 7,19 g/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là (biết khối lượng mol của Cr = 52).

a)

1,17. 10-8 cm.

b)

1,25.10-8 cm.

c)

1,12. 10-8 cm.

d)

1,54. 10-8 cm

61.

Nhà bác học khám phá ra hạt electron là?

a)

JJ Thomson

b)

E Rutherford

c)

Democritus

d)

Borh

62.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

63.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-20 m

d)

10-10 m

64.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

65.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

66.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton, nơtron và electron

d)

Tổng số proton và nơtron

67.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

28

d)

18

68.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

69.

Chọn đáp án sai:

a)

electron là hạt mang điện tích âm

b)

electron có khối lượng 9,1.10-31kg

c)

electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

70.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

71.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

72.

Nguyên tử Al (z=6). Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s32p63s13p2

c)

1s22s32p63s23p2

d)

1s22s32p63s23p2

73.

Nguyên tố Ca có cấu hình electron: 1s22s22p63s23s64s2 Electron được phân bố vào các lớp lần lượt là

a)

2; 8; 8; 1

b)

4; 6; 8; 1

c)

2; 8; 8; 5

d)

2; 8; 8; 2

74.

A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố có cùng số lớp electron là

a)

A với C; B với D

b)

A với B; C với D

c)

A với D; C với B

d)

A, B, C, D

75.

Cho các nguyên tố có cấu hình: A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p3. Nguyên tố có cùng số e ngoài cùng là

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

C và D

76.

Nguyên tố A có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố A là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

77.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và

a)

không mang điện.                                       

b)

mang điện tích dương

c)

mang điện tích âm.

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện.

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.

b)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron.

c)

Chỉ có nguyên tử oxygen mới có 8 electron.

d)

chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 pronton và 8 neutron

79.

Số hiệu nguyên tử không cho biết

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

số electron trong lớp vỏ nguyên tử.

c)

số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

số neutron trong hạt nhân nguyên tử.

80.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.  

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

81.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11+

b)

11-

c)

12+

d)

12-

83.

Cho các phát biểu sau:

a) Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b) Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.

c) Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d) Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

b)

Lớp L chứa tối đa 8 electron.

c)

Lớp M chứa tối đa 18 electron.

d)

Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

85.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

86.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.     

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.   

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

87.

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

88.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

89.

Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là

a)

47.

b)

49.

c)

25.

d)

50.

90.

Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10  là

a)

19%.

b)

81%.

c)

25%.

d)

75%.

91.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

c)

Số electron tối đa trong lớp M là 16.

d)

Các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ngoài cùng đều là kim loại.

92.

Nguyên tố Y có Z = 7. Phân lớp p của Y có

a)

3 electron.

b)

5 electron.

c)

6 electron.

d)

7 electron.

93.

Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19. Số lớp electron của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

94.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo (ở trạng thái cơ bản), số electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2.

b)

17.

c)

7.

d)

5.

95.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, số electron ở phân lớp ngoài cùng là 1, tổng số electron s là 6. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là

a)

16.

b)

18.

c)

11.

d)

13.

96.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

97.

Nguyên tử Clo có 17 electron và số khối là 35.

a) Có bao nhiêu hạt proton trong nguyên tử?

b) Có bao nhiêu hạt nơtron trong nguyên tử?

a)

a) 17 hạt proton. b) 18 hạt nơtron

b)

a) 18 hạt proton. b) 17 hạt nơtron

c)

a) 17 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

d)

a) 18 hạt proton. b) 35 hạt nơtron

98.

Bạn Nam viết kí hiệu nguyên tử Mg như sau: 2612Mg.

Em hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Số hạt proton là 12 hạt

b)

Số hạt nơtron là 26 hạt.

c)

Điện tích hạt nhân là 12+.

d)

Số khối là 26 hạt.

e)

Số electron là 14 hạt.

99.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố

a)

có cùng số proton (số điện tích hạt nhân)

b)

có cùng số khối

c)

có cùng số nơtron

100.

Đồng vị là những nguyên tử có

a)

cùng số proton (p), khác số e (electron)

b)

cùng số nơtron (n), khác số e (electron)

c)

cùng số proton (p), khác số khối (A)

d)

cùng số khối (A), khác số e (electron)

101.

Chọn các đáp án đúng

Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

5626X, 5626X

b)

2612X, 2512X

c)

4019X, 4020X

d)

42X, 32X

102.

Br có 2 đồng vị 79Br (50,7%) và 81Br (49,3%). Tính nguyên tử khối trung bình của Br?

a)

78,8

b)

79,98

c)

77,5

d)

80,1

103.

Xác định tổng số hạt cơ bản trong các nguyên tử có kí hiệu 54 24Cr?

a)

24

b)

78

c)

48

d)

30

104.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

105.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

O, Mg.

b)

O, Al.

c)

F, Ca.

d)

S, Al.

106.

Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6

a)

Ne, Mg2+, F-.

b)

Ar, Mg2+, F-.

c)

Ne, Ca2+, Cl-.

d)

Ar, Ca2+, Cl-.

107.

Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số electron trong nguyên tử bằng số proton.

c)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

d)

Số khối bằng tổng số proton và số electron.

108.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p73s2

d)

1s22s22p63s23p64s2

109.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

110.

Số electron tối đa trong phân lớp f là

a)

14

b)

2

c)

10

d)

6

111.

Đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau đây?

a)

Số nơtron

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số proton

d)

Số lớp electron

112.

Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị là 147(98,89%) và 157N (1,11). Nguyên tử khối trung bình của Nitơ là

a)

14,01

b)

14,4

c)

14,7

d)

13,7

113.

Cho Hidro có ba đồng vị là 11H, 21H, 31H  và Clo có hai đồng vị 3517Cl, 3717Cl. Có bao nhiêu loại phân tử HCl được hình thành?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

114.

Ký hiệu nào sau đây không đúng?

a)

3p

b)

4d

c)

2s

d)

3f

115.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton

b)

proton và nơtron

c)

nơtron và electron

d)

electron, proton và nơtron

116.

Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng cao nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp L

117.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

sự bão hòa các lớp electron

b)

điện tích hạt nhân tăng dần

c)

mức năng lượng

d)

nguyên tử khối tăng dần

118.

Thứ tự mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao là

a)

1s2s2p3s3p3d4s

b)

1s2s2p3p3f

c)

1s2s2p3s3p4s

d)

1s2s4s2p

119.

Công thức tính số khối là

a)

A = Z + Z

b)

A = Z + N

c)

Z = A + N

d)

N = A + Z

120.

Cho kí hiệu hóa học của clo là 3517Cl. Clo có số khối là

a)

35

b)

17

c)

18

d)

17+

121.

Cho các nguyên tử sau: 2612X, 2411Y, 2412Z, 2413T. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

Y và Z

b)

X và Z

c)

Y và T

d)

X và T

122.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 13. X có số proton là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

123.

Lớp L có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Cho Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Z là

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi kim

125.

Al có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử có ký hiệu 2311Na

a)

23+

b)

12+

c)

11

d)

11+

127.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là

a)

Electron và proton.

b)

Proton và nơtron.

c)

Nơtron và electron.

d)

Electron , proton và nơtron.

128.

Hạt nào không mang điện tích trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron. 

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

129.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số proton và nơtron.

b)

số proton và electron.

c)

số nơtron, electron và proton.

d)

số đơn vị điện tích hạt nhân.

130.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

a)

Số khối A.  

b)

Số hiệu nguyên tử Z.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

131.

Cho các nguyên tử:  

612X,613Y,1224Z,   1327V_6^{12}X,_6^{13}Y,_{12}^{24}Z,\ \ \ _{13}^{27}V  Các nguyên tử là đồng vị của nhau :

a)

X , Y.

b)

X, Z.

c)

Y, V.

d)

Z, V.

132.

Chọn câu sai khi nói về cấu tạo nguyên tử.

a)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

b)

Nguyên tử trung hòa về điện.

c)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít.

d)

Lớp vỏ mang điện tích âm.

133.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự là

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

134.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p43s23p1.

135.

Phân lớp d có tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

136.

Nguyên tử 1939K_{19}^{39}K   có số nơtron là

a)

19

b)

39

c)

21

d)

20

137.

Cấu hình electron nào sau đây viết sai?

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s23p64s1

c)

1s22s22p53s2

d)

1s22s22p63s23p64s2

138.

Nguyên tử N (Z = 7) có bao nhiêu lớp electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

139.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 156, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32 hạt. Số hạt eletctron của X là

A. 62. B. 47. C. 32. D. 51.

a)

62

b)

47

c)

32

d)

51

140.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số electron ở lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).   

c)

Flo (Z = 9).

d)

Clo (Z = 17).

141.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X