Worksheetsgdkt và pl
Total questions: 166
Worksheet time: 6hrs 31mins
A. làm giả thương hiệu.
B. hạ giá thành sản phẩm.
C. đầu cơ tích trữ nâng giá .
D. hủy hoại môi trường.
A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.
B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
C. Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
A. Giành nguồn nguyên nhiên và các nguồn lực sản xuất khác.
B. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
C. Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.
D. Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.
A. Giá cả của hàng hóa đó.
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.
D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.
A. Kỳ vọng của người sản xuất.
B. Tâm lý của người tiêu dùng.
C. Tâm trạng của người mua hàng.
D. Thị hiếu của người tiêu dùng.
A. tăng
B. giảm
C. giữ nguyên
D. ổn định
A. tăng
B. giảm
C. giữ nguyên
D. ổn định
A. cung giảm.
B. cầu giảm.
C. cung tăng.
D. cầu tăng.
A. người bán và người bán.
B. người mua và người mua.
C. người bán và người mua.
D. người sản xuất và người đầu tư.
A. bất ổn nghiêm trọng.
C. khủng hoảng.
D. ổn định.
B. hiệu ứng tích cực.
A. tỷ lệ thuận.
B. tỷ lệ nghịch.
C. cân bằng.
D. độc lập.
A. không tạm thời
B. cơ cấu.
C. chu kì.
D. tự nguyện.
A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
B. Mất cân đối cung - cầu lao động.
C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.
D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
C. Cơ sở sản xuất đóng cửa.
D. Mất cân đối cung - cầu lao động.
A. Cơ chế tinh giảm lao động.
B. Thiếu kỹ năng làm việc.
C. Không hài lòng với công việc.
D. Do vi phạm hợp đồng lao động.
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. ổn định.
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. ổn định.
A. Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.
B. Chia đều của cải xã hội.
C. Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.
D. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.
A. Phát triển kinh tế gia đình.
B. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.
C. San bằng thu nhập cá nhân.
D. Chia đều của cải xã hội.
A. giảm.
B. tăng.
C. giữ nguyên.
D. không đổi.
A. chất lượng cao.
B. chất lượng thấp.
C. không đào tạo.
D. không trình độ.
A. thất nghiệp.
B. lao động.
C. việc làm.
D. sức lao động.
A. thị trường tài chính. B. thị trường kinh doanh.C. thị trường việc làm. D. thị trường lao động.
B. thị trường kinh doanh
C. thị trường việc làm
D. thị trường lao động.
A. người lao động.
B. người sử dụng lao động.
C. các tổ chức đoàn thể.
D. đại diện công đoàn.
A. Tăng thu nhập cá nhân.
B. Tìm kiếm việc làm cho mình.
C. Tuyển được nhiều lao động mới.
D. Hưởng phí trung gian môi giới.
