wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt và pl

Total questions: 166

Worksheet time: 6hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong trong sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa là nội dung của khái niệm
a)
A. lợi nhuận.
b)
B. tranh giành.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. đấu tranh.
2.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Đầu cơ tích trữ nâng giá
b)
B. Hủy hoại môi trường.
c)
C. Khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. Giành những ưu thế trong sản xuất
3.
Câu 3: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
b)
B. Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Giành những ưu thế trong tiêu thụ hàng hóa.
d)
D. Hạn chế sử dụng nhiên liệu.
4.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
b)
B. Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Thu được lợi ích tối đa.
d)
D. Hạn chế sử dụng nhiên liệu.
5.
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
a)
A. điều kiện sản xuất.
b)
B. giá trị thặng dư.
c)
C. nguồn gốc nhân thân.
d)
D. quan hệ tài sản.
6.
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về
a)
A. quan hệ gia đình.
b)
B. chính sách đối ngoại.
c)
C. lợi ích.
d)
D. giá trị thặng dư.
7.
Câu 7: Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những
a)
A. mục đích của cạnh tranh.
b)
B. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
c)
C. vai trò của cạnh tranh.
d)
D. tính chất của cạnh tranh.
8.
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
b)
B. Sự tồn tại của một chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập.
c)
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những chủ thể cạnh tranh.
d)
D. Sự tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập.
9.
Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành lợi ích tối đa về mình đã không ngừng
a)
A. hủy hoại môi trường tự nhiên.
b)
B. đầu cơ tích trữ hàng hóa.
c)
C. làm giả thương hiệu.
d)
D. cải tiến kĩ thuật công nghệ .
10.
Câu 10: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành lợi ích tối đa về mình đã không ngừng
a)
A. nâng cao trình độ người lao động.
b)
B. kích thích đầu cơ găm hàng.
c)
C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
d)
D. hủy hoại môi trường.
11.
Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành lợi ích tối đa về mình đã không ngừng
a)
A. phân bổ linh hoạt các nguồn lực.
b)
B. bán hàng giả gây rối thị trường.
c)
C. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
d)
D. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
12.
Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành lợi ích tối đa về mình đã không ngừng
a)
A. hướng tới những điều kiện sản xuất tốt nhất.
b)
B. sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
c)
C. tung tin bịa đặt về đối thủ.
d)
D. hủy hoại tài nguyên môi trường.
13.
Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành lợi ích tối đa về mình đã không ngừng
a)
A. nâng cao năng suất lao động
b)
B. triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.
c)
C. lạm dụng chất cấm.
d)
D. chạy theo lợi nhuận làm hàng giả
14.
Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh đã làm
a)
A. lực lượng sản xuất phát triển
b)
B. triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.
c)
C. lạm dụng chất cấm.
d)
D. chạy theo lợi nhuận làm hàng giả
15.
Câu 15: Trong nền kinh tế thị trường, vai trò tích cực của cạnh tranh đã làm
a)
A. nền kinh tế thị trường hoàn thiện.
b)
B. sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
c)
C. tung tin bịa đặt về đối thủ.
d)
D. hủy hoại tài nguyên môi trường.
16.
Câu 16: Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, không ngừng hoàn thiện nền kinh tế thị trường, thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Khái niệm của cạnh tranh.
b)
B. Nguyên nhân của cạnh tranh.
c)
C. Vai trò của cạnh tranh
d)
D. Mục đích của cạnh tranh.
17.
Câu 17: Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế?
a)
A. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
b)
B. Triệt tiêu mọi lợi nhuận kinh doanh.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
d)
D. Tăng cường đầu cơ tích trữ.
18.
Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế?
a)
A. Cơ sở.
b)
B. Đòn bẩy.
c)
C. Nền tảng.
d)
D. Động lực.
19.
Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế tìm các biện pháp để
a)

A. làm giả thương hiệu.

b)

B. hạ giá thành sản phẩm.

c)

C. đầu cơ tích trữ nâng giá .

d)

D. hủy hoại môi trường.

20.
Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không phản ánh mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C.  Giành nguồn nguyên nhiên vật liệu.
d)
D. Hạ giá thành sản phẩm.
21.
Câu 21: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
c)
C. Giảm thiểu chi phí sản xuất.
d)
D. Bán hàng giả gây rối thị trường.
22.
Câu 22: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Giành ưu thế về khoa học và công nghệ.
b)
B. Giành thị trường có lợi để bán hàng.
c)
C. Tìm kiếm cơ hội đầu tư thuận lợi
d)
D. Hủy hoại tài nguyên môi trường.
23.
Câu 23: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
b)
B. Áp dụng khoa học tiên tiến.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Trốn lậu thuế.
24.
Câu 24: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)
A. Nâng cao chất lượng cuộc sống
b)
B. Tìm kiếm các hợp đồng có lợi
c)
C. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.
d)
D. Tung tin bịa đặt về đối thủ.
25.
Câu 25: Trong nền kinh tế thị trường, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
a)

A. Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

B.  Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

C. Giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

d)

D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

26.
Câu 26: Hành vi nào dưới đây được xem là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
c)
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Kích thích sức sản xuất.
27.
Câu 27: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Khuyến mãi giảm giá.
b)
B. Hạ giá thành sản phẩm.
c)
C. Trốn lậu thuế .
d)
D. Tư vấn công dụng sản phẩm.
28.
Câu 28: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến.
b)
B. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
c)
C. Hạ giá thành sản phẩm.
d)
D. Làm hàng giả, hàng nhái.
29.
Câu 29: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A.  Giành nguồn nguyên nhiên và các nguồn lực sản xuất khác.
b)
B.  Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
c)
C.  Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.
d)
D.  Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.
30.
Câu 30: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)

A.  Giành nguồn nguyên nhiên và các nguồn lực sản xuất khác.

b)

B.  Giành ưu thế về khoa học công nghệ.

c)

C.  Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế.

d)

D.  Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa.

31.
Câu 31: Việc nhiều chủ sản xuất và kinh doanh hàng giả là phản ánh nội dung nào dưới đây của việc cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
b)
B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
c)
C. Làm cho môi trường suy thoái.
d)
D. Triệt tiêu động lực sản xuất kinh doanh.
32.
Câu 1: Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá cả được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
33.
Câu 2: Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. lạm phát.
d)
D. thất nghiệp.
34.
Câu 3: Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là
a)
A. giá cả của hàng hóa đó.
b)
B. nguồn gốc của hàng hóa.
c)
C. chất lượng của hàng hóa.
d)
D. vị thế của hàng hóa đó.
35.
Câu 4: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)

A. Giá cả của hàng hóa đó.

b)

B. Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

C. Nguồn gốc xuất thân doanh nghiệp.

d)

D. Giá cả của các hàng hóa cùng loại.

36.
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?
a)

A. Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

B. Tâm lý của người tiêu dùng.

c)

C. Tâm trạng của người mua hàng.

d)

D. Thị hiếu của người tiêu dùng.

37.
Câu 6: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hàng hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung về hàng hóa
a)
A. giảm xuống.
b)
B. tăng lên.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
38.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
39.
Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường, nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... tăng thì sẽ tác động như thế nào đến cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
40.
Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật chưa được ứng dụng phổ biến thì năng suất lao động giảm và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá tăng từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
41.
Câu 10: Trong nền kinh tế thị trường, nếu công nghệ và kĩ thuật hiện đại thì năng suất lao động tăng và chi phí lao động sản xuất ra hàng hoá giảm từ đó sẽ ảnh hưởng như thế nào đối với cung hàng hóa?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
42.
Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
43.
Câu 12: Trong nền kinh tế thị trường, khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ giảm điều này sẽ tác động tới cung hàng hóa như thế nào?
a)
A. Cung giảm xuống.
b)
B. Cung tăng lên.
c)
C. Cung không đổi.
d)
D. Cung bằng cầu.
44.
Câu 13: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
45.
Câu 14: Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá giảm xuống thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
46.
Câu 15: Trong nền kinh tế thị trường, nếu nhà nước có chính sách giảm thuế đối với một mặt hàng nào đó thì sẽ làm cho cung hàng hóa về mặt hàng đó có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
47.
Câu 16: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng tăng lên thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
48.
Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả của hàng hoá, dịch vụ nào đó đó trên thị trường có xu hướng giảm xuống thì sẽ làm cho cầu về hàng hóa đó có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
49.
Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá, dịch vụ cũng
a)
A. không thay đổi.
b)
B. có xu hướng tăng.
c)
C. không biến động.
d)
D. luôn cân bằng nhau.
50.
Câu 19: Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng giảm xuống thì cầu về hàng hoá, dịch vụ cũng
a)
A. không thay đổi.
b)
B. có xu hướng giảm.
c)
C. không biến động.
d)
D. luôn cân bằng nhau.
51.
Câu 20: Trong nền kinh tế thị trường, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng
a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. giữ nguyên

d)

D. ổn định

52.
Câu 21: Trong nền kinh tế thị trường, khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung bé hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng
a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. giữ nguyên

d)

D. ổn định

53.
Câu 22: Trong nền kinh tế thị trường, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất, kinh doanh khi
a)
A. cung giảm.
b)
B. cầu giảm.
c)
C. cung tăng.
d)
D. cầu tăng.
54.
Câu 23: Trong nền kinh tế thị trường, nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh khi
a)

A. cung giảm.

b)

B. cầu giảm.

c)

C. cung tăng.

d)

D. cầu tăng.

55.
Câu 24: Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung - cầu phản ánh sự tác động qua lại giữa
a)
A. người bán và người bán.
b)
B. người mua và người mua.
c)
C. người sản xuất với người tiêu dùng.
d)
D. người sản xuất và người đầu tư.
56.
Câu 25: Trong nền kinh tế thị trường, quan hệ cung - cầu phản ánh sự tác động qua lại giữa
a)

A. người bán và người bán.

b)

B. người mua và người mua.

c)

C. người bán và người mua.

d)

D. người sản xuất và người đầu tư.

57.
Câu 26: Trong nền kinh tế thị trường, trường hợp nào dưới đây thì giá cả ổn định?
a)
A. Cung > cầu.
b)
B. Cung = cầu.
c)
C. Cung < cầu.
d)
D. Cung khác cầu.
58.
Câu 27: Trong nền kinh tế thị trường, nếu là người mua hàng, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung = cầu.
b)
B. Cung < cầu.
c)
C. Cung > cầu.
d)
D. Cầu tăng.
59.
Câu 28: Trong nền kinh tế thị trường, nếu là người bán hàng, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung = cầu.
b)
B. Cung < cầu.
c)
C. Cung > cầu.
d)
D. Cầu tăng.
60.
Câu 29: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung tăng, cầu giảm.
b)
B. Cung giảm, cầu tăng.
c)
C. Cung và cầu giảm.
d)
D. Cung và cầu tăng.
61.
Câu 30: Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
a)
A. Cung tăng, cầu giảm.
b)
B. Cung giảm, cầu tăng.
c)
C. Cung và cầu giảm.
d)
D. Cung và cầu tăng.
62.
Câu 1: Khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là
a)
A. lạm phát.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. cung cầu.
d)
D. thị trường.
63.
Câu 2: Dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự
a)
A. tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
c)
C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
d)
D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.
64.
Câu 3: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số, điều đó phản ánh
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát không đáng kể.
65.
Câu 4: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức
a)
A. một con số.
b)
B. hai con số.
c)
C. hai con số trở lên.
d)
D. không xác định
66.
Câu 5: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ hằng năm từ 0% đến dưới 10% điều đó phản ánh
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát không đáng kể.
67.
Câu 6: Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế, khi đó lạm phát ở mức
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát không đáng kể.
68.
Câu 7: Trong nền kinh tế, lạm phát ở mức độ phi mã được thể hiện ở mức tăng giá chung các hàng hóa, dịch vụ từ
a)
A. hai con số trở lên.
b)
B. một con số.
c)
C. 0% đến dưới 10%.
d)
D. mọi ngành hàng.
69.
Câu 8: Khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. bất ổn nghiêm trọng.
b)
B. hiệu ứng tích cực.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. ổn định.
70.
Câu 9: Trong nền kinh tế, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?
a)
A. Giữ nguyên giá trị.
b)
B. Mất giá nhanh chóng.
c)
C. Không thay đổi giá trị.
d)
D. Tăng giá trị.
71.
Câu 10: Trong nền kinh tế, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho lãi suất thực tế của đồng tiền nước đó có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. không đổi.
d)
D. giữ nguyên.
72.
Câu 11: Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng
a)
A. tránh giữ tiền mặt.
b)
B. giữ nhiều tiền mặt.
c)
C. đổi nhiều tiền mặt.
d)
D. cất giữ tiền mặt.
73.
Câu 12: Trong nền kinh tế, khi giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó rơi vào trạng thái
a)
A. lạm phát vừa phải. B. lạm phát phi mã.
b)
C. siêu lạm phát.
c)
D. lạm phát toàn diện.
d)
B. lạm phát phi mã
74.
Câu 13: Khi xuất hiện tình trạng siêu lạm phát sẽ gây ra hiện tượng nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)

A. bất ổn nghiêm trọng.

b)

C. khủng hoảng.

c)

D. ổn định.

d)

B. hiệu ứng tích cực.

75.
Câu 14: Trong nền kinh tế, lạm phát càng tăng thì giá trị đồng tiền càng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. không đổi.
d)
D. ổn định.
76.
Câu 15: Trong nền kinh tế, mỗi quan hệ giữa mức tăng của lạm phát với giá trị của đồng tiền là
a)

A. tỷ lệ thuận.

b)

B. tỷ lệ nghịch.

c)

C. cân bằng.

d)

D. độc lập.

77.
Câu 16: Một trong nhưng nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do
a)
A. chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. chi phí sản xuất giảm sâu.
c)
C. các yếu tố đầu vào giảm.
d)
D. chi phí sản xuất không đổi.
78.
Câu 17: Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của
a)
A. các yếu tố đầu vào.
b)
B. các yếu tố đầu ra.
c)
C. cung tăng quá nhanh.
d)
D. cầu giảm quá nhanh.
79.
Câu 18: Khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tăng lên từ đó dẫn đến
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. cạnh tranh.
80.
Câu 19: Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do
a)
A. cầu giảm mạnh.
b)
B. cầu tăng cao.
c)
C. cầu không tăng.
d)
D. cầu ổn định.
81.
Câu 20: Trong nền sản xuất xã hội, do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên, từ đó sẽ gây ra hiện tượng
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. khủng hoảng.
d)
D. cạnh tranh.
82.
Câu 21: Trong nền kinh tế, việc phát hành tiền quá mức cần thiết trong lưu thông là nguyên nhân gây ra hiện tượng
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. cạnh tranh.
d)
D. khủng hoảng.
83.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?
a)
A. Phát hành thừa tiền.
b)
B. Chi phí sản xuất tăng cao.
c)
C. Cầu tăng cao.
d)
D. Thu nhập người dân tăng.
84.
Câu 23: Trong nền kinh tế, khi chi phí và các yếu tố đầu vào tăng cao, khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa trên thị trường tăng, dẫn đến các doanh nghiệp
a)
A. mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. tăng cường tiềm lực tài chính.
d)
D. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
85.
Câu 24: Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì
a)
A. chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. chi phí sản xuất giảm xuống.
c)
C. không nhận được hỗ trợ vốn.
d)
D. không được tái cấp vốn.
86.
Câu 25: Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho tình trạng nào dưới đây gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Tiêu dùng.
c)
C. Sản xuất.
d)
D. Phân phối.
87.
Câu 26: Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?
a)
A. Đầu cơ, tích trữ hàng hóa.
b)
B. Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.
c)
C. Thu được lợi nhuận nhiều hơn.
d)
D. Nhiều người có việc làm mới.
88.
Câu 27: Đối với xã hội, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến cho đời sống của nhân dân
a)
A. gặp khó khăn.
b)
B. gặp thuận lợi.
c)
C. được nâng cao.
d)
D. được cải thiện.
89.
Câu 28: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Tăng lãi suất.
b)
B. Giảm lãi suất.
c)
C. Tăng cung tiền.
d)
D. Đổi tiền mới.
90.
Câu 29: Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế lạm phát trong nền kinh tế?
a)
A. Giảm cung tiền.
b)
B. Nâng mệnh giá tiền.
c)
C. Cấm xuất khẩu.
d)
D. Dừng sản xuất.
91.
Câu 30: Một trong những biện pháp để góp phần kiểm soát và kiềm chế lạm phát là nhà nước
a)
A. đẩy mạnh chi tiêu công.
b)
B. cắt giảm chi tiêu công.
c)
C. giảm mạnh lãi suất.
d)
D. tăng mạnh cung tiền.
92.
Câu 31: Khi lạm phát có nguy cơ diễn biến tiêu cực, để hạn chế những khó khăn đối với người lao động, nhà nước cần tăng cường việc làm nào đối với những người gặp khó khăn?
a)
A. Hỗ trợ thu nhập.
b)
B. Đẩy mạnh thu thuế.
c)
C. Hưởng bảo biểm xã hội một lần.
d)
D. Đánh thuế thu nhập cá nhân.
93.
Câu 32: Lạm phát được phân chia thành những loại nào dưới đây?
a)
A. Lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã, siêu lạm phát.
b)
B. Lạm phát thấp, lạm phát trung bình, lạm phát cao.
c)
C. Lạm phát ngắn hạn, lạm phát trung hạn, lạm phát dài hạn.
d)
D. Lạm phát bình thường, lạm phát kinh niên, lạm phát nghiêm trọng.
94.
Câu 33: Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát vừa phải?
a)
A. Là lạm phát một con số (dưới 10% hằng năm).
b)
B. Là lạm phát bình thường, kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.
c)
C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền vẫn khá ổn định.
d)
D. Là lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng.
95.
Câu 34: Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về lạm phát phi mã?
a)
A. Là lạm phát 2 con số trở lên (10% − <1000%) hằng năm.
b)
B. Là lạm phát gây bất ổn nghiêm trọng đến nền kinh tế.
c)
C. Là lạm phát mà ở đó giá trị đồng tiền mất giá nhanh chóng.
d)
D. Là lạm phát gây khủng hoảng nghiêm trọng đến nền kinh tế.
96.
Câu 1: Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm
a)
A. thất nghiệp.
b)
B. lạm phát.
c)
C. thu nhập.
d)
D. cạnh tranh.
97.
Câu 2: Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. cơ cấu thất nghiệp.
98.
Câu 3: Trong nền kinh tế, căn cứ vào tính chất của thất nghiệp thì thất nghiệp được chia thành thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp
a)
A. tự nhiên.
b)
B. tạm thời.
c)
C. không tự nguyện.
d)
D. cơ cấu.
99.
Câu 4: Việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kì là căn cứ vào
a)
A. tính chất của thất nghiệp.
b)
B. nguồn gốc thất nghiệp.
c)
C. chu kỳ thất nghiệp.
d)
D. nguyên nhân của thất nghiệp.
100.
Câu 5: Trong nền kinh tế, thất nghiệp tự nhiên là hình thức thất nghiệp trong đó bao gồm thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp
a)

A. không tạm thời

b)

B. cơ cấu.

c)

C. chu kì.

d)

D. tự nguyện.

101.
Câu 6: Loại hình thất nghiệp được phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp cơ cấu.
b)
B. thất nghiệp tạm thời.
c)
C. thất nghiệp chu kỳ.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
102.
Câu 7: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức
a)
A. thất nghiệp cơ cấu.
b)
B. thất nghiệp tạm thời.
c)
C. thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. thất nghiệp chu kỳ.
103.
Câu 8: Loại hình thất nghiệp gắn với từng giai đoạn trong chu kỳ kinh tế được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp tự nhiên.
d)
D. thất nghiệp chu kỳ.
104.
Câu 9: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
a)
A. cao.
b)
B. thấp.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
105.
Câu 10: Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế phát triển, các ngành sản xuất không ngừng mở rộng thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng
a)
A. cao.
b)
B. thấp.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
106.
Câu 11: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)

A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

b)

B. Mất cân đối cung - cầu lao động.

c)

C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng.

107.
Câu 12: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)

A. Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Cơ sở sản xuất đóng cửa.

d)

D. Mất cân đối cung - cầu lao động.

108.
Câu 13: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do không hài lòng với công việc được giao.
b)
B. Thuộc đối tượng tinh giảm biên chế của công ty.
c)
C. Công ty bị phá sản phải ngừng hoạt động.
d)
D. Nền kinh tế bị lạm phát và rơi vào khủng hoảng.
109.
Câu 14: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)

A. Cơ chế tinh giảm lao động.

b)

B. Thiếu kỹ năng làm việc.

c)

C. Không hài lòng với công việc.

d)

D. Do vi phạm hợp đồng lao động.

110.
Câu 15: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Do khả năng ngoại ngữ kém.
b)
B. Do thiếu kỹ năng làm việc.
c)
C. Do không đáp ứng yêu cầu.
d)
D. Do công ty thu hẹp sản xuất.
111.
Câu 16: Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?
a)
A. Do thiếu kỹ năng làm việc.
b)
B. Do được bổ nhiệm vị trí mới.
c)
C. Do tinh giảm biên chế lao động.
d)
D. Do không hài lòng với mức lương.
112.
Câu 17: Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thu nhập.
b)
B. Địa vị.
c)
C. Thăng tiến.
d)
D. Tuổi thọ.
113.
Câu 18: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến
a)
A. nhu cầu tiêu dùng giảm.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. lượng cầu càng tăng cao.
d)
D. lượng cung càng tăng cao.
114.
Câu 19: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến cơ hội kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế sẽ
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. cải thiện.
d)
D. phát triển
115.
Câu 20: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ dẫn đến phát sinh nhiều
a)
A. công ty mới thành lập.
b)
B. tệ nạn xã hội tiêu cực.
c)
C. hiện tượng xã hội tích cực.
d)
D. nhiều người thu nhập cao.
116.
Câu 21: Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. nguồn lực sản xuất.
c)
C. ngân sách nhà nước.
d)
D. tín dụng thương mại.
117.
Câu 22: Đối với nguồn thu ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho thu ngân sách nhà nước có xu hướng
a)

A. giảm.

b)

B. tăng.

c)

C. không đổi.

d)

D. ổn định.

118.
Câu 23: Đối với ngân sách nhà nước, khi thất nghiệp tăng cao sẽ làm cho chi ngân sách nhà nước có xu hướng
a)

A. giảm.

b)

B. tăng.

c)

C. không đổi.

d)

D. ổn định.

119.
Câu 24:  Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,... chưa xin được việc làm mới, gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
120.
Câu 25: Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tự nguyện.
b)
B. thất nghiệp không tự nguyện.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp cơ cấu.
121.
Câu 26: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hậu quả của thất nghiệp?
a)
A. Thất nghiệp làm cho đời sống của người lao động và gia đình gặp khó khăn.
b)
B. Thất nghiệp là nguyên nhân cơ bản làm xuất hiện các tệ nạn xã hội.
c)
C. Thất nghiệp làm cho nền kinh tế phát triển bền vững.
d)
D. Thất nghiệp gây lãng phí lao động xã hội, làm giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế.
122.
Câu 27: Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?
a)
A. Nhà nước ban hành các chính sách để thu hút đầu tư.
b)
B. Nhà nước phát triển hệ thống dạy nghề, dịch vụ việc làm.
c)
C. Nhà nước xây dựng hệ thống bảo hiểm thất nghiệp, xuất khẩu lao động.
d)
D. Nhà nước điều tiết để duy trì một tỉ lệ thất nghiệp cao trong nền kinh tế.
123.
Câu 28: Giải pháp nào dưới đây góp phần vào việc kiềm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Vay vốn ưu đãi để sản xuất.
b)
B. Chia đều của cải xã hội.
c)
C. San bằng thu nhập cá nhân.
d)
D. Chiếm hữu tài nguyên.
124.
Câu 29: Giải pháp nào dưới đây góp phần vào việc kiềm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)

A. Phát triển kinh tế du lịch cộng đồng.

b)

B. Chia đều của cải xã hội.

c)

C. Sử dụng nguồn quỹ bảo trợ xã hội.

d)

D. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.

125.
Câu 30: : Giải pháp nào dưới đây góp phần vào việc kiềm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)

A. Phát triển kinh tế gia đình.

b)

B. Tận dụng tối đa mọi nguồn nhân lực.

c)

C. San bằng thu nhập cá nhân.

d)

D. Chia đều của cải xã hội.

126.
Câu 31: Giải pháp nào dưới đây không góp phần vào việc kiềm chế thất nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
b)
B. Đẩy mạnh việc thu thuế doanh nghiệp.
c)
C. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn vay.
d)
D. Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
127.
Câu 1: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm
a)
A. lao động.
b)
B. việc làm.
c)
C. thất nghiệp.
d)
D. lạm phát.
128.
Câu 2: Sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về giá cả (tiền công, tiền lương) và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm
a)
A. thị trường lao động.
b)
B. thị trường tài chính.
c)
C. thị trường việc làm.
d)
D. thị trường tiền tệ.
129.
Câu 3: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tiền công, tiền lương.
b)
B. Điều kiện đi nước ngoài.
c)
C. Điều kiện xuất khẩu lao động.
d)
D. Tiền môi giới lao động.
130.
Câu 4: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
a)
A. Bằng văn bản.
b)
B. Bằng tiền đặt cọc.
c)
C. Bằng tài sản cá nhân.
d)
D. Bằng quyền lực.
131.
Câu 5: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây?
a)
A. Bằng miệng.
b)
B. Bằng tiền.
c)
C. Bằng tài sản.
d)
D. Bằng quyền lực.
132.
Câu 6: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Tự nguyện.
b)
B. Cưỡng chế.
c)
C. Cưỡng bức.
d)
D. Tự giác.
133.
Câu 7: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Quyền uy.
c)
C. Phục tùng.
d)
D. Cưỡng chế.
134.
Câu 8: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Ủy quyền.
d)
D. Đại diện.
135.
Câu 9: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động.
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động.
136.
Câu 10: Khi tham gia vào thị trường lao động, người mua sức lao động còn có thể gọi là
a)
A. cung về sức lao động.
b)
B. cầu về sức lao động.
c)
C. giá cả sức lao động.
d)
D. tiền tệ sức lao động.
137.
Câu 11: Khi tham gia vào thị trường lao động, cung về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?
a)
A. Người bán sức lao động.
b)
B. Người mua sức lao động.
c)
C. Người môi giới lao động.
d)
D. Người phân phối lao động.
138.
Câu 12: Khi tham gia vào thị trường lao động, cầu về sức lao động gắn liền với chủ thể nào dưới đây ?
a)
A. Người bán sức lao động.
b)
B. Người mua sức lao động.
c)
C. Người môi giới lao động.
d)
D. Người phân phối lao động.
139.
Câu 13: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
a)
A. người bán sức lao động.
b)
B. nhà quản lý lao động.
c)
C. Tổ chức công đoàn.
d)
D. Bộ trưởng bộ lao động.
140.
Câu 14: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
a)
A. người mua sức lao động.
b)
B. nhà đầu tư chứng khoán.
c)
C. nhân viên ngân hàng.
d)
D. người giới thiệu việc làm.
141.
Câu 15: Một trong những yếu tố cấu thành thị trường lao động là
a)
A. giá cả sức lao động.
b)
B. tỷ giá hối đoái tiền tệ.
c)
C. thị trường tiền tệ.
d)
D. thị trường chứng khoán.
142.
Câu 16: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động, khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Lạm phát.
b)
B. Thất nghiệp.
c)
C. Cạnh tranh.
d)
D. Khủng hoảng.
143.
Câu 17: Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động thi khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Thiếu lao động.
c)
C. Thiếu việc làm.
d)
D. Lạm phát.
144.
Câu 18: Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
145.
Câu 19: Khi thị trường lao động ngày càng phong phú và đa dạng sẽ thúc đẩy thị trường việc làm có xu hướng
a)
A. tăng.
b)
B. giảm.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. cân bằng.
146.
Câu 20: Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần gia tăng việc làm, giảm
a)
A. lạm phát.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. đầu cơ.
d)
D. khủng hoảng.
147.
Câu 21: Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động sẽ góp phần giảm thất nghiệp và gia tăng nhiều
a)
A. việc làm.
b)
B. thất nghiệp.
c)
C. lạm phát.
d)
D. khủng hoảng.
148.
Câu 22: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực nông nghiệp có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
149.
Câu 23: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng
a)
A. giảm.
b)
B. tăng.
c)
C. giữ nguyên.
d)
D. không đổi.
150.
Câu 24: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động trong lĩnh vực dịch vụ có xu hướng
a)

A. giảm.

b)

B. tăng.

c)

C. giữ nguyên.

d)

D. không đổi.

151.
Câu 25: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?
a)
A. Lao động được đào tạo.
b)
B. Lao động không qua đào tạo.
c)
C. Lao động giản đơn.
d)
D. lao động có trình độ thấp.
152.
Câu 26: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động
a)

A. chất lượng cao.

b)

B. chất lượng thấp.

c)

C. không đào tạo.

d)

D. không trình độ.

153.
Câu 27: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là người lao động
a)
A. Người làm việc cho người sử dụng lao động theo thoả thuận.
b)
B. Người nông dân làm việc trồng trọt trong trang trại của mình.
c)
C. Người làm thuê theo từng vụ việc hằng ngày và được trả tiền ngay theo công việc.
d)
D. Anh em trong gia đình giúp nhau thu hoạch mùa.
154.
Câu 28: Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây là người sử dụng lao động theo đúng pháp luật?
a)
A. Bất kì cá nhân nào có sử dụng người lao động làm việc cho mình.
b)
B. Doanh nghiệp, cá nhân có sử dụng người lao động theo thoả thuận.
c)
C. Bất kì người sản xuất kinh doanh nào có người lao động làm việc.
d)
D. Bất kì hộ gia đình nào có nhu cầu tuyển dụng lao động.
155.
Câu 29: Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây? Vì sao?
a)
A. Mức lương của người lao động.
b)
B. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
c)
C. Sở thích của người lao động.
d)
D. Bảo hiểm xã hội và thất nghiệp.
156.
Câu 30: Hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường lao động trong nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ diễn ra theo hướng
a)
A. lao động trong dịch vụ giảm so với lao động trong nông nghiệp.
b)
B. lao động trong công nghiệp giảm so với lao động trong nông nghiệp.
c)
C. lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.
d)
D. lao động trong nông nghiệp tăng so với lao động trong công nghiệp và dịch vụ.
157.
Câu 31: Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong
a)
A. hợp đồng lao động.
b)
B. Hiến pháp.
c)
C. Luật lao động.
d)
D. Điều lệ công ty
158.
Câu 32: Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm là nội dung của khái niệm
a)

A. thất nghiệp.

b)

B. lao động.

c)

C. việc làm.

d)

D. sức lao động.

159.
Câu 33: Nơi gặp gỡ, trao đổi mua bán hàng hóa việc làm giữa người lao động và người sử dụng lao động cũng như xác định mức tiền công của người lao động trong từng thời kì nhất định, được gọi là
a)

A. thị trường tài chính. B. thị trường kinh doanh.C. thị trường việc làm. D. thị trường lao động.

b)

B. thị trường kinh doanh

c)

C. thị trường việc làm

d)

D. thị trường lao động.

160.
Câu 34: Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận những nội dung về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc với
a)

A. người lao động.

b)

B. người sử dụng lao động.

c)

C. các tổ chức đoàn thể.

d)

D. đại diện công đoàn.

161.
Câu 35: Đối với người lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm nhằm mục đích nào dưới đây?
a)

A. Tăng thu nhập cá nhân.

b)

B. Tìm kiếm việc làm cho mình.

c)

C. Tuyển được nhiều lao động mới.

d)

D. Hưởng phí trung gian môi giới.

162.
Câu 36: Đối với người sử dụng lao động, khi tham gia vào thị trường việc làm sẽ góp phần giúp cho họ có thể
a)
A. tuyển được nhiều lao động mới.
b)
B. tăng thu nhập cho bản thân.
c)
C. tăng lượng hàng hóa xuất khẩu.
d)
D. gia tăng việc khấu hao hàng hóa.
163.
Câu 37: Nhà nước không ngừng mở rộng và phát triển thị trường việc làm ngày càng đa dạng nhằm
a)
A. hạn chế tình trạng thất nghiệp.
b)
B. đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.
c)
C. tăng thu ngân sách nhà nước
d)
D. kiềm chế tỷ lệ lạm phát cao.
164.
Câu 38: Để phát triển thị trường việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp
a)
A. bảo vệ người lao động.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm.
c)
C. tăng thu nhập cho người lao động.
d)
D. tạo ra nhiều việc làm mới.
165.
Câu 39: Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?
a)
A. Thiếu việc làm cho người cần tìm việc.
b)
B. Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội.
c)
C. Thiếu nguồn lực lao động.
d)
D. Mất cân đối trong sản xuất.
166.
Câu 40: Một trong những vai trò của thông tin về việc làm trên thị trường, giúp người lao động
a)
A. chú ý đến việc làm trên thị trường.
b)
B. tìm được việc làm phù hợp.
c)
C. theo dõi việc làm trên thị trường.
d)
D. xử lí các quan hệ trên thị trường.

Similar Resources on Wayground