wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ ĐỊA 5,7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

2.

Thạch quyển gồm

a)

Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.

b)

Đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.

c)

Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.

d)

Phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.

3.

Thạch quyển

a)

Là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

Di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti

c)

Là nơi hình thành các địa hình khác nhau

d)

Đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti

4.

Nội lực sinh ra từ

a)

Bên ngoài Trái Đất.

b)

Bên trong Trái Đất.

c)

Bức xạ của Mặt Trời

d)

Nhân của Trái Đất.

5.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

Sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

Các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

Bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

6.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương thăng đứng?

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

c)

Hiện nay vẫn tiếp tục xảy ra một số nơi.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

8.

Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

a)

Xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.

b)

Làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.

c)

Vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.

d)

Gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

9.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?

a)

Núi uốn nếp.

b)

Các địa luỹ.

c)

Các địa hào.

d)

Biển tiến thoái.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang?

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp.

b)

Các lục địa nâng lên, hạ xuống.

c)

Sinh ra những địa hào, địa luỹ

d)

Có hiện tượng động đất, núi lửa

11.

Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?

a)

Hồng

b)

Cả

c)

Thu Bồn

d)

Đồng Nai

12.

Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

a)

Trồi lên.

b)

Sụt xuống.

c)

Uốn nếp.

d)

Xô lệch.

13.

Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện

a)

Trồi lên.

b)

Sụt xuống.

c)

Xô lệch.

d)

Uốn nếp.

14.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

Ngang ở vùng đá cứng.

b)

Đứng ở vùng đá mềm.

c)

Ngang ở vùng đá mềm.

d)

Đứng ở vùng đá cứng.

15.

Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?

a)

Lục địa nâng lên, hạ xuống.

b)

Các lớp đá mềm bị uốn nếp.

c)

Động đất, núi lửa hoạt động.

d)

Cá lớp đá cứng bị đứt gãy.

16.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

Sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

Các phản ứng hoá học khác nhau.

c)

Sự dịch chuyển các dòng vật chất

d)

Bức xạ từ mặt trời đến trái đất

17.

Vận động kiến tạo theo phương nằm ngang xảy ra không phải do nguồn năng lượng của

a)

Sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

Các phản ứng hoá học khác nhau.

c)

Sự dịch chuyển của các dòng vật chất.

d)

B

18.

Nhật Bản có nhiều động đất và núi lửa do nằm ở nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào

a)

Mảng Âu - Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

b)

Mảng Âu - Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi.

c)

Mảng Âu - Á, mảng Thái Bình Dương, mảng Phi-líp-pin.

d)

Mảng Âu - Á, mảng Phi, mảng Phi-líp-pin.

19.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

Hai mảng kiến tạo tách xa nhau

b)

Xảy ra động đất có cường độ cao

c)

Sự phân huỷ các chất phóng xạ

d)

Có vận động nâng lên, hạ xuống

20.

Các hiện tượng động đất, núi phân bố thành các vành đai là do chúng xuất hiện ở nơi

a)

Tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

b)

Tiếp xúc giữa lục địa và đại dương.

c)

Ranh giới các đại dương lớn.

d)

Ranh giới các lục địa rộng lớn

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

d)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

22.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

Bức xạ mặt trời.

b)

Lớp vỏ lục địa.

c)

Lớp Man-ti trên

d)

Thạch quyển

23.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Vòng cực

d)

Cực

24.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bổ nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Tính chất mặt đệm.

c)

Thời gian chiếu sáng.

d)

Độ che phủ thực vật.

25.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực

d)

Cực

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

27.

Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do

a)

Diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.

b)

Thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.

c)

Diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.

d)

Mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.

28.

Càng về vĩ độ cao

a)

Nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

Biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

Góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

Thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

29.

Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo

a)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.

b)

Thời gian bề mặt đất nhận được

c)

Thay đổi tính chất của bề mặt đệm.

d)

Chiều dày của các tầng khí quyển.

30.

Từ xích đạo về cực có

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

Góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

31.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Bán cầu Tây.

b)

Đại dương.

c)

Lục địa

d)

Bán cầu Đông.

32.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

Bán cầu Đông

b)

Lục Địa

c)

Đại Dương

d)

Bán cầu Tây

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

34.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

Nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

Biên độ nhiệt độ càng lớn.

c)

Nhiệt độ mùa đông càng cao.

d)

Góc tới mặt trời càng nhỏ.

35.

Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.

b)

Độ dốc và hướng phơi sườn núi.

c)

Bờ Đông và bờ Tây các lục địa.

d)

Các bán cầu Đông, bán cầu Tây.

36.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì

a)

Không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

Bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

Mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

Bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

38.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

Độ cao địa hình

b)

Độ dốc địa hình.

c)

Hướng sườn núi.

d)

Hướng dãy núi.

39.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho không khí thay đổi theo vĩ độ là do

a)

Ảnh hưởng của núi.

b)

Ảnh hưởng của biển.

c)

Nhiệt lượng của bức xạ mặt trời.

d)

Bề mặt đệm khác nhau

40.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng