wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(3)DLNN

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 301. Từ nào sau đây khi phát âm sẽ thuộc âm ngạc?
a)
A. “cha”
b)
B. “nhà”
c)
C. “peigner”
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
2.
Câu 302. Theo vị trí cấu âm, phụ âm được chia thành bao nhiêu đặc điểm cấu âm nữa?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
3.
Câu 303 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi phát âm một âm ngạc, mặt lưỡi sau tiếp xúc với ngạc tạo nên một chướng ngại.
b)
B. Khi phát âm một âm mạc, mặt lưỡi sau tiếp xúc với ngạc tạo nên một chướng ngại.
c)
C. Khi phát âm một âm mũi, mặt lưỡi sau tiếp xúc với ngạc tạo nên một chướng ngại.
d)
D. Khi phát âm một âm lưỡi con, mặt lưỡi sau tiếp xúc với ngạc tạo nên một chướng ngại.
4.
Câu 304. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi phát âm một âm mạc, Nâng mặt lưỡi sau về phía lưỡi con để cản trở không khí tạo nên hoặc một âm xát, hoặc những âm tắc, hoặc một âm mũi.
b)
B. Khi phát âm một âm đầu lưỡi, nâng mặt lưỡi sau về phía lưỡi con để cản trở không khí tạo nên hoặc một âm xát, hoặc những âm tắc, hoặc một âm mũi.
c)
C. Khi phát âm một âm lưỡi con, Nâng mặt lưỡi sau về phía lưỡi con để cản trở không khí tạo nên hoặc một âm xát, hoặc những âm tắc, hoặc một âm mũi.
d)
D. Khi phát âm một âm lợi sau, Nâng mặt lưỡi sau về phía lưỡi con để cản trở không khí tạo nên hoặc một âm xát, hoặc những âm tắc, hoặc một âm mũi.
5.
Câu 305. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Âm thanh hầu được cấu tạo bằng cánh lui nắp họng về sau, tới vách sau của yết hầu.
b)
B. Âm yết hầu được cấu tạo bằng cánh lui nắp họng về sau, tới vách sau của yết hầu.
c)
C. Âm lưỡi con được cấu tạo bằng cánh lui nắp họng về sau, tới vách sau của yết hầu.
d)
D. Âm ngạc sau được cấu tạo bằng cánh lui nắp họng về sau, tới vách sau của yết hầu.
6.
Câu 306. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Âm thanh hầu được cấu tạo do sự đóng hoặc thu hẹp dây thanh.
b)
B. Âm yết hầu được cấu tạo do sự đóng hoặc thu hẹp dây thanh.
c)
C. Âm mạc được cấu tạo do sự đóng hoặc thu hẹp dây thanh.
d)
D. Âm mũi được cấu tạo do sự đóng hoặc thu hẹp dây thanh.
7.
Câu 307. Khi phát âm một âm ngạc hoá có chứa đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Vị trí lưỡi hơi cao và hơi trước một chút như tư thế phát một âm [u].
b)
B. Vị trí lưỡi hơi cao và hơi trước một chút như tư thế phát một âm [i].
c)
C. Vị trí lưỡi hơi cao và hơi trước một chút như tư thế phát một âm [a].
d)
D. Vị trí lưỡi hơi cao và hơi trước một chút như tư thế phát một âm [b].
8.
Câu 308. Khi phát âm một âm mạc hoá có chứa đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Vị trí sau lưỡi được nâng cao như tư thế phát âm [i] nhưng không tròn môi.
b)
B. Vị trí sau lưỡi được nâng cao như tư thế phát âm [u] nhưng không tròn môi.
c)
C. Vị trí sau lưỡi được nâng cao như tư thế phát âm [o] nhưng không tròn môi.
d)
D. Vị trí sau lưỡi được nâng cao như tư thế phát âm [ô] nhưng tròn môi.
9.
Câu 309. Âm bên nửa xát còn có thể là âm ngạc được ký hiệu là:
a)
A. [ ᄉ]
b)
B. [١ ]
c)
C. [ ˘ ]
d)
D. [ ˀ ]
10.
Câu 310. Âm mạc được ký hiệu là:
a)
A. [ H ]
b)
B. [ M]
c)
C. [ L ]
d)
D. [ C ]
11.
Câu 311. Kí hiệu theo phiên âm quốc tế của âm ngạc hoá là:
a)
A. [ ʲ ]
b)
B. [ ʵ ]
c)
C. [ ʱ ]
d)
D. [ ˀ ]
12.
Câu 312. Kí hiệu nào sau đây chỉ âm nửa xát môi – mạc hữu thanh?
a)
A. [ w ]
b)
B. [ x ]
c)
C. [ ô ]
d)
D. [ m ]
13.
Câu 313 Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của âm môi?
a)
A. [ ʘ]
b)
B. [ ʺ ]
c)
C. [ ˟ ]
d)
D. [ # ]
14.
Câu 314. Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của âm răng?
a)
A. [ / ]
b)
B. [ │]
c)
C. [ // ]
d)
[ ! ]
15.
Câu 315. Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của âm nửa xát môi mạc vô thanh?
a)
A. [ n ]
b)
B. [ x ]
c)
C. [ m]
d)
D. [ ʍ]
16.
Câu 316. Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của âm sau lợi?
a)
A. [ : ]
b)
B. [ ; ]
c)
C. [ ! ]
d)
D. [ “]
17.
Câu 317. Trong tự mẫu phiên âm quốc tế, ký hiệu âm đóng được ghi như thế nào?
a)
A. [ b, d, g ]
b)
B. [B, D, G]
c)
C. [ɓ, ɗ, ɠ ]
d)
D. [b, z, ɣ ]
18.
Câu 318. Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của âm lợi – ngạc?
a)
A. [ ≠ ]
b)
B. [ = ]
c)
C. [ // ]
d)
D. [ / ]
19.
Câu 319. Ký hiệu nào sau đây là ký hiệu của âm lợi bên?
a)
A. [ / ]
b)
B. [ //]
c)
C. [║]
d)
D. [│]
20.
Câu 320. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm hữu thanh?
a)
A. [ ˘ ]
b)
B. [ ˄ ]
c)
C. [ ₒ ]
d)
D. [ ˅ ]
21.
Câu 321. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm ngọn lưỡi?
a)
A. [ ̪ ]
b)
B. [ ̺ ]
c)
C. [ , ]
d)
D. [ . ]
22.
Câu 322. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm lá lưỡi?
a)
A. [ ̪ ]
b)
B. [ ̺ ]
c)
C. [ ̻ ]
d)
D. [ ͙ ]
23.
Câu 323 Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm mạc hoá?
a)
A. [ ɤ ]
b)
B. [ ɣ ]
c)
C. [ ʅ ]
d)
D. [ ʆ ]
24.
Câu 324. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm yết hầu hoá?
a)
A. [ ɣ ]
b)
B. [ ʅ ]
c)
C. [ ʆ ]
d)
D. [ ʕ ]
25.
Câu 325. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm buông có âm mũi?
a)
A. [ ʸ ]
b)
B. [ ʷ ]
c)
C. [ l ]
d)
D. [ n ]
26.
Câu 326. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm buông không nghe thấy?
a)
A. [ ˹ ]
b)
B. [ ˺ ]
c)
C. [ ̡ ]
d)
D. [ ̢ ]
27.
Câu 327. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm tiết tính?
a)
A. [ ̭ ]
b)
B. [ ̬ ]
c)
C. [ ֽ ]
d)
D. [ ׳ ]
28.
Câu 328. Ký hiệu nào sau đây là dấu phụ chỉ âm phi âm tiết tính?
a)
A. [ ̯ ]
b)
B. [ ̮ ]
c)
C. [ ͒ ]
d)
D. [ ֦ ]
29.
Câu 329. Âm tiết được định nghĩa theo chức năng là:
a)
A. Một khúc đoạn âm thanh được cấu tạo bởi một hạt nhân, đó là nguyên âm cùng những âm khác bao quanh đó là phụ âm.
b)
B. Tương ứng với sự căng lên rồi chùng xuống của cơ thịt của bộ máy phát âm.
c)
C. Gồm những âm tập hợp xung quanh một âm có độ vang lớn nhất.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
30.
Câu 330. Trong phân loại âm tiết, nếu từ kết thúc bằng một nguyên âm thì từ đó thuộc:
a)
A. Âm tiết mở
b)
B. Âm tiết khép
c)
C. Âm tiết mở vừa
d)
D. Âm tiết khép vừa
31.
Câu 331. Trong phân loại âm tiết, nếu từ kết thúc bằng một phụ âm thì từ đó thuộc:
a)
A. Âm tiết mở
b)
B. Âm tiết khép
c)
C. Âm tiết mở vừa
d)
D. Âm tiết khép vừa
32.
Câu 332. Tiếng Việt có bao nhiêu thanh điệu?
a)
A. Câu 3 thanh
b)
B. Câu 4 thanh
c)
C. 5 thanh
d)
D. 6 thanh
33.
Câu 333 Sự biến đổi thanh điệu do ảnh hưởng của một thanh điệu khác được gọi là gì?
a)
A. Hiện tượng biến thanh
b)
B. Hiện tượng lẫn thanh
c)
C. Hiện tượng hoà thanh
d)
D. Hiện tượng mất thanh
34.
Câu 334. Trọng âm là gì?
a)
A. Là một biện pháp âm thanh làm nổi bật một đơn vị ngôn ngữ lớn hơn âm tiết để phân biệt với những đơn vị ngôn ngữ khác ở cùng cấp độ.
b)
B. Là một biện pháp âm thanh làm nổi bật một đơn vị ngôn ngữ lớn hơn âm tố để phân biệt với những đơn vị ngôn ngữ khác ở cùng cấp độ.
c)
C. Là một biện pháp âm thanh làm nổi bật một đơn vị ngôn ngữ lớn hơn từ để phân biệt với những đơn vị ngôn ngữ khác ở cùng cấp độ.
d)
D. Là một biện pháp âm thanh làm nổi bật một đơn vị ngôn ngữ lớn hơn câu để phân biệt với những đơn vị ngôn ngữ khác ở cùng cấp độ.
35.
Câu 335. Nhân tố nào sau đây tạo nên trọng âm?
a)
A. Trọng âm lực
b)
B. Trọng âm nhạc tính
c)
C. Trọng âm lượng
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
36.
Câu 336. Chức năng nào sau đây là chức năng của trọng âm?
a)
A. Chức năng khu biệt trong một số ngôn ngữ
b)
B. Chức năng phân giới
c)
C. Chức năng tạo đỉnh trong một số ngôn ngữ khác
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
37.
Câu 337. Thế nào là ngữ điệu?
a)
A. Là một biện pháp âm thanh làm nổi bật một đơn vị ngôn ngữ lớn hơn âm tiết để phân biệt với những đơn vị ngôn ngữ khác ở cùng cấp độ.
b)
B. Là một biện pháp âm thanh làm nổi bật một đơn vị ngôn ngữ lớn hơn âm tố để phân biệt với những đơn vị ngôn ngữ khác ở cùng cấp độ.
c)
C. Là sự biến đổi cao độ của giọng nói diễn ra trong một chuỗi âm thanh lớn hơn âm tiết hay một từ.
d)
D. Là sự biến đổi cao độ của giọng nói diễn ra trong một chuỗi âm thanh lớn hơn âm tố hay một từ.
38.
Câu 338. Ngữ điệu có mấy chức năng?
a)
A. 2 chức năng
b)
B. Câu 3 chức năng
c)
C. Câu 4 chức năng
d)
D. 5 chức năng
39.
Câu 339. Chức năng nào của ngữ điệu là quan trọng nhất?
a)
A. Chức năng cú pháp.
b)
B. Chức năng khu biệt câu.
c)
C. Chức năng biểu cảm.
d)
D. Chức năng đặc trưng cho từng ngôn ngữ.
40.
Câu 340. Vì sao chức năng cú pháp là chức năng quan trọng nhất của ngữ điệu?
a)
A. Vì chức năng cú pháp giúp người ta hiểu rõ ý nghĩa câu.
b)
B. Vì chức năng cú pháp làm cho ta phân biệt được câu cầu khiến, câu nghi vấn, câu cảm thán.
c)
C. Vì chức năng cú pháp liên kết được các câu với nhau.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
41.
Câu 341. Một âm tố khi được phát âm sẽ trải qua các giai đoạn:
a)
A. Khởi lập, khép lại, thủ vị
b)
B. Khởi lập, thủ vị, khép lại
c)
C. Khởi lập, thủ vị, thoái hồi
d)
D. Khởi lập, nổ ra, thoái hồi
42.
Câu 342. Người ta gọi những âm tố cùng thể hiện một âm vị là:
a)
A. Những tiêu thể
b)
B. Những âm tố
c)
C. Những biến thể của âm vị
d)
D. Những sự đồng hoá
43.
Câu 343 Để phân biệt âm vị và âm tố hay những biến thể của nó người ta ghi âm vị:
a)
A. Giữa hai ngoặc vuông
b)
B. Giữa hai vạch xiên
c)
C. Giữa hai ngoặc đơn
d)
D. Giữa hai ngoặc kép
44.
Câu 344. Để phân biệt âm vị và âm tố hay những biến thể của nó người ta ghi âm tố:
a)
A. Giữa hai ngoặc vuông
b)
B. Giữa hai ngoặc đơn
c)
C. Giữa hai ngoặc kép
d)
D. Giữa hai vạch xiên
45.
Câu 345. Mối quan hệ giữa âm vị và âm tố là mối quan hệ:
a)
A. Giữa cái “chung” và cái “riêng”
b)
B. Giữa cái “biến thể” và cái không “biến thể”
c)
C. Giữa cái “trừu tượng” và cái “cụ thể”
d)
D. A và C đúng
46.
Câu 346. Âm tố là hình thức thể hiện vật chất của:
a)
A. Âm tiết
b)
B. Âm vị
c)
C. Âm thanh
d)
D. Hình vị
47.
Câu 347. Biến thể tự do là gì?
a)
A. Là những cách thể hiện âm vị của mỗi cá nhân.
b)
B. Là những cách biến thể âm vị của mỗi cộng đồng dân tộc.
c)
C. Là những cách biến thể âm vị theo mỗi ngôn ngữ.
d)
D. Là những cách biến thể âm vị theo hoàn cảnh.
48.
Câu 348. Thế nào là biến thể kết hợp?
a)
A. Là những biến thể âm vị bị coi là bắt buộc, do bối cảnh quy định.
b)
B. Là những cách thể hiện âm vị của mỗi cá nhân.
c)
C. Là những cách biến thể âm vị của mỗi cộng đồng dân tộc.
d)
D. Là những cách biến thể âm vị theo mỗi ngôn ngữ.
49.
Câu 349. Đặc trưng cấu âm – âm học có chức năng xã hội, tức chức năng khu biệt từ (hoặc hình vị) được gọi là gì?
a)
A. Nét khác biệt
b)
B. Từ khu biệt
c)
C. Nét khu biệt
d)
D. Từ khác biệt
50.
Câu 350. Theo học thuyết lưỡng phân của R. Jakobson và M. Halle đề xuất thì bộ tiêu chí khu biệt đối lập nhau gồm bao nhiêu cặp?
a)
A. 10 cặp
b)
B. 12 cặp
c)
C. 1Câu 4 cặp
d)
D. 16 cặp
51.
Câu 351. Vào thập niên 60 của thế kỉ XX, M. Halle và N. Chomsky đã lấy lại học thuyết nét khu biệt và điều chỉnh nó thành bao nhiêu cặp đối lặp nhau?
a)
A. 1Câu 4 cặp
b)
B. 16 cặp
c)
C. 18 cặp
d)
D. 20 cặp
52.
Câu 352. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào dùng để xác định âm vị và biến thể của âm vị?
a)
A. Phân xuất các âm vị bằng bối cảnh đồng nhất.
b)
B. Khu biệt các âm vị siêu đoạn tính.
c)
C. Xác định các biến thể bằng bối cảnh loại trừ nhau.
d)
D. A và C đúng
53.
Câu 353 Bối cảnh đồng nhất là gì?
a)
A. Là bối cảnh trong đó hai âm đang xét đứng sau những âm khác nhau, và đứng những âm như nhau.
b)
B. Là bối cảnh trong đó hai âm đang xét đứng sau những âm như nhau, và đứng trước những âm khác nhau.
c)
C. Là bối cảnh trong đó hai âm đang xét đứng sau những âm khác nhau, và đứng trước những âm khác nhau.
d)
D. Là bối cảnh trong đó hai âm đang xét đứng sau những âm như nhau, và đứng trước những âm như nhau.
54.
Câu 354. Những cặp từ nào sau đây có thể áp dụng phương pháp phân xuất các âm vị bằng bối cảnh đồng nhất để phân biệt âm vị và biến thể của nó?
a)
A. “cam” và “cơm”
b)
B. “trông” và “mong”
c)
C. “trông” và “mông”
55.
Câu 355. Bối cảnh tương tự là gì?
a)
A. Là những bối cảnh gần giống nhau.
b)
B. Là những bối cảnh gần nhau.
c)
C. Là bối cảnh không gây ra một ảnh hưởng nào đến những âm đang xét.
d)
D. A, B, C đều đúng
56.
Câu 356. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Bối cảnh tương tự sinh ra bối cảnh đồng nhất.
b)
B. Bối cảnh đồng nhất sinh ra bối cảnh tương tự.
c)
C. Bối cảnh đồng nhất là trường hợp đặc biệt của bối cảnh tương tự.
d)
D. Bối cảnh đồng nhất và bối cảnh tương tự không liên quan gì với nhau.
57.
Câu 357. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Bối cảnh đồng nhất thì tương tự, nhưng bối cảnh tương tự không phải là đồng nhất.
b)
B. Bối cảnh đồng nhất thì không tương tự, nhưng bối cảnh tương tự không phải là đồng nhất.
c)
C. Bối cảnh đồng nhất thì không tương tự, nhưng bối cảnh tương tự là đồng nhất.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
58.
Câu 358. Định lý trong phương pháp phân xuất các âm vị bằng bối cảnh đồng nhất được phát biểu:
a)
A. Hai âm gần nhau xuất hiện trong những bối cảnh đồng nhất và tương tự phải được coi là những âm riêng biệt.
b)
B. Hai âm gần nhau xuất hiện trong những bối tương tự phải được coi là những âm riêng biệt.
c)
C. Hai âm gần nhau xuất hiện trong những bối cảnh đồng nhất phải được coi là những âm riêng biệt.
d)
D. Hai âm gần nhau xuất hiện trong những bối cảnh đồng nhất hoặc tương tự phải được coi là những âm riêng biệt.
59.
Câu 359. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Hai âm ở bối cảnh loại trừ nhau khi một âm đã xuất hiện trong bối cảnh này thì âm kia không bao giờ xuất hiện vào bối cảnh ấy.
b)
B. Hai âm ở hai bối cảnh loại trừ nhau khi một âm xuất hiện trong bối cảnh này thì sau đó âm kia sẽ xuất hiện trong bối cảnh ấy.
c)
C. Hai âm ở bối cảnh loại trừ nhau khi một âm xuất hiện trong bối cảnh này thì âm kia sẽ xuất hiện trong bối cảnh ngược lại.
d)
D. Hai âm loại trừ nhau phải xuất hiện cùng một bối cảnh mới có thể hoại trừ nhau được.
60.
Câu 360. Định lý trong phương pháp xác định biến thể bằng bối cảnh loại trừ nhau được phát biểu:
a)
A. Các âm gần gũi nhau, xuất hiện trong những bối cảnh loại trừ nhau là những biến thể của cùng một âm vị duy nhất.
b)
B. Các âm gần gũi nhau, xuất hiện trong những bối cảnh loại trừ nhau phải được coi là những biến thể của cùng một âm vị duy nhất.
c)
C. Các âm gần gũi nhau, xuất hiện trong những bối cảnh loại trừ nhau phải được coi là những biến thể của cùng một âm vị.
d)
D. Các âm gần gũi nhau, xuất hiện trong những bối cảnh loại trừ nhau phải được coi là những biến thể cùng một âm vị.
61.
Câu 361. Ý nghĩa riêng của từng câu là:
a)
A. Ý nghĩa từ vựng
b)
B. Ý nghĩa ngữ pháp
c)
C. Ý nghĩa của câu
d)
D. Ý nghĩa của đoạn
62.
Câu 362. Ý nghĩa ngữ pháp là:
a)
A. Ý nghĩa của câu trong cấu trúc ngữ pháp.
b)
B. Ý nghĩa của từ tạo nên cấu trúc ngữ pháp.
c)
C. Ý nghĩa chung cho hàng loạt đơn vị ngôn ngữ và được thể hiện bằng những phương tiện ngữ pháp nhất định.
d)
D. Ý nghĩa tham gia cấu tạo đoạn của câu.
63.
Câu 363 Người ta thường phân biệt loại loại ý nghĩa quan hệ với loại ý nghĩa nào?
a)
A. Loại ý nghĩa ngữ pháp
b)
B. Loại ý nghĩa tự thân
c)
C. Loại ý nghĩa thường trực
d)
D. Loại ý nghĩa lâm thời
64.
Câu 364. Trong câu: “Mèo vồ chuột” mối quan hệ giữa “mèo” và “chuột” là mối quan hệ giữa:
a)
A. “ Cái chủ động” và “cái bị động”
b)
B. “ Chủ thể” và “đối tượng”
c)
C. “ Cái biểu thị” và “cái được biểu thị”
d)
D. A, B đúng
65.
Câu 365. Người ta thường phân biệt loại ý nghĩa ngữ pháp thường trực với loại ý nghĩa nào?
a)
A. Loại ý nghĩa ngữ pháp
b)
B. Loại ý nghĩa tự thân
c)
C. Loại ý nghĩa tiết tính
d)
D. Loại ý nghĩa lâm thời
66.
Câu 366. Thế nào là ý nghĩa thường trực?
a)
A. Là loại ý nghĩa ngữ pháp luôn luôn đi kèm ý nghĩa từ vựng, có mặt trong mọi dạng thức của đơn vị.
b)
B. Là loại ý nghĩa luôn gắn liền với ý nghĩa ngữ pháp của từ vựng khi tham gia vào cấu trúc ngữ pháp.
c)
C. Là loại ý nghĩa luôn tồn tại trong mỗi từ vựng mà khi tham gia cấu trúc ngữ pháp người ta có thể hiểu ngay.
d)
D. B và C đúng
67.
Câu 367. Phương thức ngữ pháp là gì?
a)
A. Là những biện pháp hình thức chung nhất thể hiện ý nghĩa ngữ pháp.
b)
B. Là phương thức biểu hiện ý nghĩa ngữ pháp.
c)
C. Là cách thức tạo lập ý nghĩa ngữ pháp.
d)
D. Là phương thức tìm ra ý nghĩa ngữ pháp nhất định.
68.
Câu 368. Theo Nguyễn Minh Thuyết thì có bao nhiêu phương thức ngữ pháp phổ biến?
a)
A. 6 phương thức
b)
B. 7 phương thức
c)
C. 8 phương thức
d)
D. 9 phương thức
69.
Câu 369. Phương thức phụ tố được sử dụng phổ biến trong các ngôn ngữ nào?
a)
A. Tiếng Anh, Pháp, Nga, Đức
b)
B. Tiếng Nga, Việt, Khmer, Lào
c)
C. Tiếng Thái, Lào, Khmer, Chăm
d)
D. Tiếng Hán, Pháp, Đức, Nga, Việt
70.
Câu 370. Phương thức biến dạng chính tố còn được gọi là:
a)
A. Phương thức thay chính tố.
b)
B. Phương thức phụ tố .
c)
C. Phương thức biến tố.
d)
D. Phương thức luân phiên âm vị hay phương thức biến tố bên trong.
71.
Câu 371. Đặc điểm quan trọng của phương thức biến dạng chính tố là:
a)
A. Biến đổi một bộ phận của chính tố để thể hiện sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.
b)
B. Biến đổi hoàn toàn chính tố tạo ý nghĩa ngữ pháp.
c)
C. Dựa vào ý nghĩa ngữ pháp để biến đổi chính tố của từ.
d)
D. Biến đổi hoàn toàn chính tố để thể hiện sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.
72.
Câu 372. Ngữ liệu nào sau đây có chứa phương thức biến dạng chính tố?
a)
A. Good – better
b)
B. Man – men
c)
C. Bad – worse
d)
D. Bon – meilleur
73.
Câu 373 Thế nào là phương thức thay chính tố ?
a)
A. Là thay đổi hoàn toàn vỏ ngữ âm của một từ để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.
b)
B. Là sự biến dạng chính tố của một từ để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.
c)
C. Là sự biến đổi một phần vỏ ngữ âm của một từ để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.
d)
D. Là thay đổi chính tố để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp nhưng không là thay đổi vỏ ngôn ngữ của từ.
74.
Câu 374. Trong các ngữ liệu sau, ngữ liệu nào là phương thức thay chính tố ?
a)
A. Bad – worse
b)
B. Man – men
c)
C. Hamir – himar
d)
D. Kataba – kutabu
75.
Câu 375. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi một ngôn ngữ bị thay đổi trọng âm khi phát âm, ta nói rằng ngôn ngữ ấy sử dụng phương thức trọng âm.
b)
B. Khi một ngôn ngữ sử dụng trọng âm để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp, ta nói rằng ngôn ngữ ấy sử dụng phương thức trọng âm.
c)
C. Khi một ngôn ngữ dùng trọng âm để biểu thị ý nghĩa của từ, ta nói rằng ngôn ngữ ấy sử dụng phương thức trọng âm.
d)
D. Khi một ngôn ngữ sử dụng trọng âm để phân biệt ý nghĩa từ vựng của các từ, ta nói rằng ngôn ngữ ấy sử dụng phương thức trọng âm.
76.
Câu 376. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Khi phép lặp được dùng để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa ngữ pháp thì phép lặp ấy là một phương thức ngữ pháp.
b)
B. Khi phép lặp được dùng để biểu thị sự thay đổi ý nghĩa của một từ thì phép lặp ấy là một phương thức ngữ pháp.
c)
C. Lặp có nghĩa là lặp lại toàn bộ hay một bộ phận vỏ ngữ âm của chính tố để tạo nên một từ mới hoặc một dạng thức mới của từ.
d)
D. A và C đúng
77.
Câu 377. Trong các ngữ liệu sau, ngữ liệu nào là phép lặp toàn bộ một danh từ để biểu thị sự chuyển đổi từ số ít sang số nhiều?
a)
A. Gật – gật gật
b)
B. Người – người người
c)
C. Vui – vui vui
d)
D. Thích – thích thích
78.
Câu 378. Trong các ngữ liệu sau, ngữ liệu nào là phép lặp toàn bộ một động từ để biểu thị sự liên tục hành động?
a)
A. Ngày – ngày ngày
b)
B. Vui – vui vui
c)
C. Cười – cười cười
d)
D. Talon – taltalon
79.
Câu 379. Trong các ngữ liệu sau, ngữ liệu nào là phép lặp toàn bộ một tính từ để biểu thị mức độ thấp của tính chất, trạng thái?
a)
A. Người – người người
b)
B. Ngày – ngày ngày
c)
C. Ngon – ngon ngon
d)
D. Gật – gật gật
80.
Câu 380. Trong các ngữ liệu sau, ngữ liệu nào là phép lặp một bộ phận danh từ trong tiếng Ilakano (ở Philippin) để biểu thị số nhiều?
a)
A. Hamir – himar
b)
B. Kataba – katababu
c)
C. Talon – taltalon
d)
D. A và C đúng
81.
Câu 381. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Hư từ là những từ không biểu hiện ý nghĩa từ vựng mà chuyên dùng để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp.
b)
B. Hư từ là những từ không biểu hiện ý nghĩa ngữ pháp mà chuyên dùng để biểu thị ý nghĩa từ vựng.
c)
C. Hư từ là những từ không biểu hiện ý nghĩa từ vựng mà cũng không biểu thị ý nghĩa ngữ pháp.
d)
D. Hư từ là những từ vừa biểu hiện ý nghĩa từ vựng và vừa để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp.
82.
Câu 382. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Về ý nghĩa và chức năng, hư từ tương đương với loại phụ tố biến đổi từ.
b)
B. Về ý nghĩa và chức năng, hư từ tương đương với biến tố.
c)
C. Về ý nghĩa và chức năng, hư từ tương đương với chính tố.
d)
D. A và C đúng
83.
Câu 383 Phương thức hư từ đóng vai trò quan trọng trong một số ngôn ngữ như:
a)
A. Việt, Hán, Anh, Nga
b)
B. Việt, Hán, Nhật, Pháp
c)
C. Việt, Hán, Thái, Bungary
d)
D. Việt, Hán, Thái, Bồ Đào Nha
84.
Câu 384. Phương thức trật tự từ là phương thức mà:
a)
A. Ý nghĩa của từ có được là do sự sắp xếp.
b)
B. Ý nghĩa ngữ pháp được hiểu theo một trật tự.
c)
C. Ý nghĩa của câu có được là do trật tự của ngữ pháp.
d)
D. Ý nghĩa ngữ pháp được thể hiện bằng thứ tự sắp xếp các từ trong câu.
85.
Câu 385. Theo Nguyễn Minh Thuyết thì có thể chia các phương thức ngữ pháp thành mấy nhóm?
a)
A. 2 nhóm
b)
B. Câu 3 nhóm
c)
C. Câu 4 nhóm
d)
D. 5 nhóm
86.
Câu 386. Nhóm phương thức tổng hợp tính gồm những phương thức nào?
a)
A. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, thay chính tố, trật tự từ
b)
B. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, hư từ, ngữ điệu
c)
C. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, thay chính tố, ngữ điệu
d)
D. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, thay chính tố, trọng âm và phép lặp
87.
Câu 387. Theo phương thức tổng hợp tính thì:
a)
A. Bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng với bộ phận diễn đạt ý ngữ pháp cùng tập hợp vào trong một từ.
b)
B. Bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng với bộ phận mang ý nghĩa từ vựng cùng tập hợp vào trong một từ.
c)
C. Bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng với bộ phận diễn đạt ý nghĩ từ vựng cùng tập hợp vào trong một từ.
d)
D. Bộ phận mang ý nghĩa từ vựng với bộ phận diễn đạt ý ngữ pháp không cùng tập hợp vào trong một từ.
88.
Câu 388. Nhóm phương thức phân tích tính gồm những phương thức nào?
a)
A. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, thay chính tố, trật tự từ
b)
B. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, hư từ, ngữ điệu
c)
C. Phương thức phụ tố, biến dạng chính tố, thay chính tố, ngữ điệu
d)
D. Phương thức trật tự từ, hư từ và ngữ điệu
89.
Câu 389. Theo phương thức phân tích tính thì:
a)
A. Bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng với bộ phận diễn đạt ý ngữ pháp cùng tập hợp vào trong một từ.
b)
B. Bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng với bộ phận mang ý nghĩa từ vựng cùng tập hợp vào trong một từ.
c)
C. Bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng với bộ phận diễn đạt ý nghĩa từ vựng cùng tập hợp vào trong một từ.
d)
D. Bộ phận mang ý nghĩa từ vựng và bộ phận mang ý ngữ pháp không tập hợp vào cùng một từ.
90.
Câu 390. Phạm trù ngữ pháp là gì?
a)
A. Phạm trù ngữ pháp là những ý nghĩa ngữ pháp đối lập nhau, được thể hiện ra những dạng thức giống nhau.
b)
B. Phạm trù ngữ pháp là những ý nghĩa ngữ pháp đối lập nhau, được thể hiện ra những dạng thức đối lập nhau.
c)
C. Phạm trù ngữ pháp là thể thống nhất của những ý nghĩa ngữ pháp đối lập nhau, được thể hiện ra ở những dạng thức đối lập nhau.
d)
D. Phạm trù ngữ pháp là thể thống nhất của những ý nghĩa ngữ pháp giống nhau, được thể hiện ra ở những dạng thức giống nhau.
91.
Câu 391. Theo Nguyễn Minh Thuyết thì có bao nhiêu phạm trù ngữ pháp phổ biến?
a)
A. 6 phạm trù
b)
B. 7 phạm trù
c)
C. 8 phạm trù
d)
D. 9 phạm trù
92.
Câu 392. Phạm trù số gồm:
a)
A. Số của danh từ, số của động từ
b)
B. Số của danh từ, số của tính từ, số của động từ
c)
C. Số của danh từ, số của tính từ, số của danh động từ
d)
D. Số của danh từ, số của tính từ
93.
Câu 393 Phạm trù số của danh từ biểu thị:
a)
A. Số lượng danh từ.
b)
B. Số lượng từ.
c)
C. Số lượng sự vật.
d)
D. Số lượng nghĩa của danh từ.
94.
Câu 394. Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào thuộc phạm trù số của danh từ?
a)
A. “Mèo”
b)
B. “Con mèo”
c)
C. “Các con mèo”
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
95.
Câu 395. Phạm trù số của tính từ biểu thị:
a)
A. Số lượng tính từ.
b)
B. Số lượng tính chất của từ.
c)
C. Số lượng từ có mang tính chất xuất hiện.
d)
D. Mối quan hệ giữa tính chất diễn tả ở tính từ với một hay nhiều sự vật.
96.
Câu 396. Phạm trù số của động từ biểu thị:
a)
A. Số lượng hành động.
b)
B. Số lượng động từ xuất hiện.
c)
C. Số lượng hành động và động từ.
d)
D. Mối quan hệ giữa hành động, trạng thái diễn tả ở một động từ với một hay nhiều sự vật.
97.
Câu 397. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Trong tiếng Việt có phạm trù số của động từ.
b)
B. Trong tiếng Việt không có phạm trù số của động từ.
c)
C. Trong tiếng Việt có phạm trù số của động từ nhưng rất hiếm.
d)
D. Trong tiếng Việt không có phạm trù số của động từ, trừ một vài trường hợp đặc biệt.
98.
Câu 398. Giống là một phạm trù ngữ pháp của:
a)
A. Tính từ
b)
B. Danh từ
c)
C. Động từ
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
99.
Câu 399. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Các ý nghĩa về giống liên hệ thực tế khách quan nhiều hơn ý nghĩa về số.
b)
B. Các ý nghĩa về giống ít liên hệ với thực tế khách quan hơn các ý nghĩa về số.
c)
C. Các ý nghĩa về giống không liên hệ với thực tế khách quan như các ý nghĩa về số.
d)
D. Các ý nghĩa về giống thì liên hệ với thực tế khách còn các ý nghĩa về số thì không.
100.
Câu 400. Trong các nhóm từ sau, nhóm nào thuộc phạm trù giống của danh từ?
a)
A. “father, mother”
b)
B. “trống, mái”
c)
C. “nam, nữ”
d)
D. “le stylo, la table”
101.
Câu 401. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Ngôn ngữ nào không có phạm trù giống của danh từ thì cũng không có phạm trù giống của tính từ. Ngược lại, ngôn ngữ nào có phạm trù giống của danh từ thì thường có cả phạm trù giống của tính từ.
b)
B. Phạm trù giống của danh từ trong một ngôn ngữ có bao nhiêu nghĩa bộ phận thì phạm trù giống của tính từ trong ngôn ngữ ấy cũng bao gồm bấy nhiêu ý nghĩa bộ phận.
c)
C. Một danh từ cụ thể ở giống nào thì tính từ đi kèm theo nó cũng phải để ở giống ấy.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
102.
Câu 402. Thế nào là phạm trù cách?
a)
A. Cách là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữa động từ với các từ khác trong từ tổ hoặc trong câu.
b)
B. Cách là phạm trù ngữ pháp của danh từ, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữ danh từ với các từ khác trong từ tổ hoặc trong câu.
c)
C. Cách là phạm trù ngữ pháp của tính từ, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữ tính từ với các từ khác trong từ tổ hoặc trong câu.
d)
D. Cách là phạm trù ngữ pháp của danh từ, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữ động từ với các từ khác trong từ tổ hoặc trong câu.
103.
Câu 403 Ngôi là:
a)
A. Phạm trù ngữ pháp của danh từ, biểu thị vai giao tiếp của chủ thể hành động.
b)
B. Phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị vai giao tiếp của chủ thể hành động.
c)
C. Phạm trù ngữ pháp của tính từ biểu thị vai giao tiếp của chủ thể hành động.
d)
D. Phạm trù ngữ pháp của tính từ biểu thị tính chất của vai giao tiếp của chủ thể hành động.
104.
Câu 404. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Động từ tiếng Việt không có phạm trù ngôi.
b)
B. Động từ tiếng Việt có phạm trù ngôi.
c)
C. Động từ tiếng Việt có phạm trù ngôi nhưng rất hiếm.
d)
D. Động từ tiếng Việt chỉ có phạm trù ngôi khi sử dụng vào những trường hợp đặc biệt.
105.
Câu 405. Thời là:
a)
A. Phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn hoặc với một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói
b)
B. Phạm trù ngữ pháp của tính từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn hoặc với một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói
c)
C. Phạm trù ngữ pháp của danh từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn hoặc với một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói
d)
D. Phạm trù ngữ pháp của trạng từ chỉ thời gian, biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn hoặc với một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói
106.
Câu 406. Khi phạm trù thời biểu thị quan hệ giữa hành động với thời điểm phát ngôn, người ta gọi là:
a)
A. Thời phát ngôn
b)
B. Thời hiện tại
c)
C. Thời tương đối
d)
D. Thời tuyệt đối
107.
Câu 407. Trên đại thể, các ngôn ngữ có phạm trù thời thường được phân biệt ra mấy thời?
a)
A. 2 thời
b)

B. 3 thời

c)

C. 4 thời

d)
D. 5 thời
108.
Câu 408. Thời quá khứ cho biết hành động xảy ra:
a)
A. Trước thời điểm phát ngôn
b)
B. Ngay thời điểm phát ngôn
c)
C. Sau thời điểm phát ngôn
d)
D. Trước và ngay thời điểm phát ngôn
109.
Câu 409. Thời hiện tại cho biết hành động xảy ra:
a)
A. Trước thời điểm phát ngôn
b)
B. Ngay thời điểm phát ngôn
c)
C. Sau thời điểm phát ngôn
d)
D. Trước và ngay thời điểm phát ngôn
110.
Câu 410. Thời tương lai cho biết hành động xảy ra:
a)
A. Trước thời điểm phát ngôn
b)
B. Ngay thời điểm phát ngôn
c)
C. Sau thời điểm phát ngôn
d)
D. Trước và ngay thời điểm phát ngôn
111.
Câu 411. Khi phạm trù thời biểu thị quan hệ giữa hành động với một thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói, ta gọi đó là:
a)
A. Thời phát ngôn
b)
B. Thời hiện tại
c)
C. Thời tương đối
d)
D. Thời tuyệt đối
112.
Câu 412. Trong tiếng Việt tồn tại bao nhiêu hư từ biểu thị ý nghĩa thời gian?
a)
A. 5 hư từ
b)
B. 6 hư từ
c)
C. 7 hư từ
d)
D. 8 hư từ
113.
Câu 413 Hư từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa quá khứ chung?
a)
A. “đã”
b)
B. “từng”
c)
C. “vừa”
d)
D. “mới”
114.
Câu 414. Hư từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa quá khứ xa, đồng thời cho biết hành động đã kết thúc trước thời điểm phát ngôn?
a)
A. “đã”
b)
B. “từng”
c)
C. “vừa”
d)
D. “mới”
115.
Câu 415. Hư từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa quá khứ gần, đồng thời cho biết hành động có thể vẫn tiếp tục trong thời điểm phát ngôn?
a)
A. “từng”
b)
B. “vừa”
c)
C. “mới”
d)
D. B và C đúng
116.
Câu 416. Hư từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa hiện tại?
a)
A. “vừa”
b)
B. “mới”
c)
C. “đang”
d)
D. “sắp”
117.
Câu 417. Hư từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa tương lai chung?
a)
A. “từng”
b)
B. “đang”
c)
C. “sẽ”
d)
D. “sắp”
118.
Câu 418. Hư từ nào sau đây biểu thị ý nghĩa tương lai gần, đồng thời cho biết hành động chắc chắn sẽ diễn ra?
a)
A. “đang”
b)
B. “sẽ”
c)
C. “sắp”
d)
D. B và C đúng
119.
Câu 419. Thức được hiểu là:
a)
A. Phạm trù của động từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thực tế khách quan và với người nói.
b)
B. Phạm trù của danh từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thực tế khách quan và với người nói.
c)
C. Phạm trù của tính từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thực tế khách quan và với người nói.
d)
D. Phạm trù của danh động từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với thực tế khách quan và với người nói.
120.
Câu 420. Những thức nào thường gặp trong các ngôn ngữ?
a)
A. Thức tường thuật, thức mệnh lệnh
b)
B. Thức tường thuật, thức cầu kiến
c)
C. Thức giả định, thức điều kiện
d)
D. A và C đúng
121.
Câu 421. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Thức tường thuật cho biết ý kiến của người nói khẳng định hay phủ định sự tồn tại của hành động trong thực tế khách quan.
b)
B. Thức tường thuật biểu thị nguyện vọng, yêu cầu của người nói đối với việc thực hiện hành động.
c)
C. Thức tường thuật cho biết hành động tuy không diễn ra, nhưng đáng lí đã có thể diễn ra trong những điều kiện nhất định.
d)
D. Thức tường thuật biểu thị quan hệ giũa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và bổ ngữ của động từ ấy.
122.
Câu 422. Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Thức mệnh lệnh cho biết ý kiến của người nói khẳng định hay phủ định sự tồn tại của hành động trong thực tế khách quan.
b)
B. Thức mệnh lệnh biểu thị nguyện vọng, yêu cầu của người nói đối với việc thực hiện hành động.
c)
C. Thức mệnh lệnh cho biết hành động tuy không diễn ra, nhưng đáng lí đã có thể diễn ra trong những điều kiện nhất định.
d)
D. Thức mệnh lệnh biểu thị quan hệ giữa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và bổ ngữ của động từ ấy.
123.
Câu 423 Nhận định nào sau đây là đúng?
a)
A. Thức giả định cho biết ý kiến của người nói khẳng định hay phủ định sự tồn tại của hành động trong thực tế khách quan.
b)
B. Thức giả định biểu thị nguyện vọng, yêu cầu của người nói đối với việc thực hiện hành động.
c)
C. Thức giả định cho biết hành động tuy không diễn ra, nhưng đáng lí đã có thể diễn ra trong những điều kiện nhất định.
d)
D. Thức giả định biểu thị quan hệ giữa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và bổ ngữ của động từ ấy.
124.
Câu 424. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Động từ tiếng Việt có phạm trù thức.
b)
B. Động từ tiếng Việt không có phạm trù thức.
c)
C. Động từ tiếng Việt có phạm trù thức nhưng rất hiếm.
d)
D. Động từ tiếng Việt có phạm trù thức rất phổ biến.
125.
Câu 425. Trong tiếng Việt các nghĩa tường thuật, mệnh lệnh, giả định được biểu hiện nhờ vào:
a)
A. Một số hư từ hay nhờ ngữ điệu của câu.
b)
B. Một số tính từ.
c)
C. Một số động từ ngôn hành.
d)
D. Một số đại từ nghi vấn.
126.
Câu 426. Dạng là gì?
a)
A. Là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và bổ ngữ của động từ ấy.
b)
B. Là phạm trù ngữ pháp của tính từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và vị ngữ của động từ ấy.
c)
C. Là phạm trù ngữ pháp của động từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và vị ngữ của động từ ấy.
d)
D. Là phạm trù ngữ pháp của danh từ, biểu thị quan hệ giữa hành động với các sự vật nói ở chủ ngữ và bổ ngữ của động từ ấy.
127.
Câu 427. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng hành động mà động từ diễn tả là do sự vật nêu ở chủ ngữ thực hiện và hướng vào sự vật nêu ở bổ ngữ thì đó là dạng chủ động của động từ.
b)
B. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng hành động mà động từ diễn tả là do sự vật nêu ở chủ ngữ thực hiện và hướng vào sự vật nêu ở vị ngữ thì đó là dạng chủ động của động từ.
c)
C. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng hành động mà động từ diễn tả là do sự vật nêu ở chủ ngữ thực hiện và hướng vào sự vật nêu ở bổ ngữ thì đó là dạng bị động của động từ.
d)
D. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng sự vật nêu ở chủ ngữ là đối tượng mà hành động hướng vào, còn kẻ thực hiện hành động là sự vật nêu ở bổ ngữ, thì đó là dạng chủ động của động từ.
128.
Câu 428. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
a)
A. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng hành động mà động từ diễn tả là do sự vật nêu ở chủ ngữ thực hiện và hướng vào sự vật nêu ở bổ ngữ thì đó là dạng bị động của động từ.
b)
B. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng sự vật nêu ở chủ ngữ là đối tượng mà hành động hướng vào, còn kẻ thực hiện hành động là sự vật nêu ở bổ ngữ, thì đó là dạng bị động của động từ.
c)
C. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng sự vật nêu ở chủ ngữ là đối tượng mà hành động hướng vào, còn kẻ thực hiện hành động là sự vật nêu ở vị ngữ, thì đó là dạng bị động của động từ.
d)
D. Nếu dạng thức của động từ nói lên rằng hành động mà động từ diễn tả là do sự vật nêu ở chủ ngữ thực hiện và hướng vào sự vật nêu ở vị ngữ thì đó là dạng bị động của động từ.
129.
Câu 429. Căn cứ để xác định phạm trù từ vựng – ngữ pháp là gì?
a)
A. Ý nghĩa khái quát của từ.
b)
B. Các lớp nghĩa của từ.
c)
C. Đặc điểm hoạt động ngữ pháp của từ.
d)
D. A và C đúng
130.
Câu 430. Trong tiếng Việt những từ biểu thị ý nghĩa quan hệ thuộc từ loại gì?
a)
A. Phó từ
b)
B. Kết từ
c)
C. Trợ từ
d)
D. Thán từ
131.
Câu 431. Trong tiếng Việt những từ biểu thị ý nghĩa tình thái thuộc từ loại gì?
a)
A. Phó từ
b)
B. Kết từ
c)
C. Trợ từ
d)
D. Thán từ
132.
Câu 432. Thực từ gồm các từ loại nào?
a)
A. Danh từ, động từ, tính từ, từ nối, tiểu từ
b)
B. Danh từ, động từ, tính từ, số từ, trợ từ
c)
C. Danh từ, động từ, tính từ, số từ, đại từ
d)
D. Danh từ, động từ, tính từ, số từ, phó từ
133.
Câu 433 Nhóm từ nào sau đây là danh từ?
a)
A. Sinh viên, bàn, sách
b)
B. Sinh viên, Lan, khuyên
c)
C. Cũng, vẫn, thép
d)
D. Ngay, chính, chạy
134.
Câu 434. Trong tiếng Nga người ta nhấn mạnh tới sự phân biệt của hai loại danh từ nào?
a)
A. Danh từ chung với danh từ riêng.
b)
B. Danh từ đếm được với danh từ không đếm được.
c)
C. Danh từ chỉ động vật với danh từ chỉ bất động vật.
d)
D. Danh từ chỉ người với danh từ chỉ vật.
135.
Câu 435. Trong tiếng Anh người ta nhấn mạnh sự phân biệt của hai loại danh từ nào?
a)
A. Danh từ chung với danh từ riêng.
b)
B. Danh từ đếm được với danh từ không đếm được.
c)
C. Danh từ chỉ động vật với danh từ chỉ bất động vật.
d)
D. Danh từ chỉ người với danh từ chỉ vật.
136.
Câu 436. Động từ là những từ:
a)
A. Định danh cho sự vật.
b)
B. Biểu thị tính chất của sự vật.
c)
C. Biểu thị hành động, trạng thái của sự vật.
d)
D. B và C đúng
137.
Câu 437. Nhóm động từ nào sau đây không đòi hỏi bổ ngữ?
a)
A. Đọc, xây, cắt
b)
B. Đứng, ngủ, ngồi
c)
C. Đứng, ngồi, đào
d)
D. Ăn, uống, khóc
138.
Câu 438. Nhóm động từ nào sau đây đòi hỏi bổ ngữ?
a)
A. Đọc, xây, đào
b)
B. Làm lụng, nghỉ ngơi, ngồi
c)
C. Đọc, nghỉ ngơi, khóc
d)
D. Xây, nghỉ ngơi, chạy
139.
Câu 439. Nhóm động từ nào sau đây thuộc nhóm động từ lưỡng tính?
a)
A. Đi, ra, vào, lên, xuống
b)
B. Cười, nghe, nói, yêu
c)
C. Có, còn, mất, xuất hiện
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
140.
Câu 440. Tính từ là những từ:
a)
A. Biểu thị tính chất, đặc điểm của sự vật.
b)
B. Biểu thị hành động của sự vật.
c)
C. Biểu thị trạng thái của sự vật.
d)
D. Biểu thị sự định danh cho sự vật.
141.
Câu 441. Nhóm tính từ nào sau đây không đòi hỏi bổ ngữ?
a)
A. Gần, xa, giống
b)
B. Đẹp, tốt, xấu
c)
C. Vắng, thưa, đầy
d)
D. Nhiều, ít, đông
142.
Câu 442. Nhóm tính từ nào sau đây đòi hỏi bổ ngữ?
a)
A. Ngắn, vuông, tròn
b)
B. Dài, nóng, lạnh
c)
C. Xa, giống, khác
d)
D. Dài, xanh, đỏ
143.
Câu 443 Nhóm tính từ nào sau đây là tính từ lưỡng tính?
a)
A. Thiếu, vắng, thưa
b)
B. Xa, gần, giống
c)
C. Ngắn, vuông, tròn
d)
D. Tốt, đẹp, xấu
144.
Câu 444. Số từ là những từ:
a)
A. Biểu thị số lượng sự vật.
b)
B. Biểu thị thứ tự sự vật.
c)
C. Biểu thị số lần xuất hiện của sự vật.
d)
D. A và B đúng
145.
Câu 445. Đặc điểm hoạt động ngữ pháp của số từ là gì?
a)
A. Chuyên đóng vai trò định ngữ cho động từ.
b)
B. Chuyên đóng vai trò định ngữ cho danh từ.
c)
C. Chuyên đóng vai trò định ngữ cho tính từ.
d)
D. Chuyên đóng vai trò định ngữ cho đại từ.
146.
Câu 446. Đặc điểm hoạt động ngữ pháp của đại từ là gì?
a)
A. Thay thế cho các thực từ.
b)
B. Thay thế cho các hư từ.
c)
C. Thay thế cho các danh từ.
d)
D. Thay thế cho các tính từ.
147.
Câu 447. Trong tiếng Việt đại từ được chia thành bao nhiêu tiểu loại?
a)
A. 2 tiểu loại
b)

B. 3 tiểu loại

c)

C. 4 tiểu loại

d)
D. 5 tiểu loại
148.
Câu 448. Nhóm đại từ nào sau đây là những đại từ thay thế cho danh từ?
a)
A. Tôi, tao, ta
b)
B. Thế, vậy, nào
c)
C. Sao, bấy nhiêu, bao nhiêu
d)
D. Đây, đấy, đó
149.
Câu 449. Nhóm đại từ nào sau đây là những đại từ thay thế cho động từ và tính từ?
a)
A. Ta, mày, nó
b)
B. Tất cả, ai, gì
c)
C. Thế, vậy, nào
d)
D. Đó, ấy, này
150.
Câu 450. Nhóm đại từ nào sau đây là những đại từ thay thế cho số từ?
a)
A. Đây, ấy
b)
B. Bấy nhiêu, bao nhiêu
c)
C. Thế, sao
d)
D. Vậy, nào