Worksheets11 . 11.10.2023
Total questions: 61
Worksheet time: 29mins
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí ammonia là
A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. giấy quỳ mất màu.
D. giấy quỳ không chuyển màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử.
B. tính base, tính oxi hóa.
C. tính acid, tính base.
D. tính acid, tính khử.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4.
B. NH4HCO3.
C. CaCO3.
D. NH4NO2.
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
A. NH3.
B. H2.
C. NO2.
D. NO.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. SO2.
D. CO2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích.
(b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.
(c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
(d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.
(e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ...
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, là
A. dung dịch AgNO3
B. dung dịch BaCl2.
C. dung dịch NaOH.
D. dung dịch Ba(OH)2.
Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng?
A. Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydrogenxit.
B. Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.
C. Dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
D. Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra.
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra
A. một chất khí màu lục nhạt.
B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
D. chất khí không màu, không mùi.
Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. CO, SO2.
B. NOx, SO2.
C. NH3, NO2.
D. CO, NH3.
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
A. NO.
B. NO2.
C. N2O.
D. N2O4.
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Rót dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch ammonium chloride, đun nhẹ, thì thấy hiện tượng gì?
Có khí mùi khai thoát ra.
Không hiện tượng gì.
Dung dịch chuyển sang màu xanh.
Tạo kết tủa màu trắng
Khi cho NH3 cháy trong O2 có xúc tác Pt thu được
N2O + H2O
N2 + H2 + H2O
NO+H2O
N2+H2O
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Do sơ suất 1 học sinh làm đổ bình chứa dung dịch NH3 xuống sàn nhà. Để xử lý amoniac ra sàn nhà có thể dùng các chất nào dưới đây?
Giấm ăn
soda
Muối ăn
Clorua vôi
Khi nói về Ammonia nhận xét nào sau đây không đúng:
Ở điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí
NH3 tan nhiều trong nước
Liên kết giữa nguyên tử N với 3 nguyên tử Hidro là Liên kết cộng hóa trị phân cực
Khí làm xanh giấy quì ẩm là:
NO2
SO2
HCl
NH3
Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh NH3 có tính base?
2NH3 + 3Cl2 → N2+ HCl
2NH3 + 3O2 → N2+ 6H2O
2NH3 → N2+ 3H2
NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 11: Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
A. chất oxi hoá.
B. base.
C. chất khử.
D. acid.
What % of the air is made of nitrogen?
21%
52%
61%
78%
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Dung dịch ammonia trong nước có chứa
NH4+, NH3.
NH4+, NH3, H+.
NH4+, OH-.
NH4+, NH3, OH-.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Kết luận nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur ?
Sulfur chỉ có tính oxi hóa.
Sulfur chỉ có tính khử.
Sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Sulfur không có tính oxi hóa, không có tính khử.
Hơi mecury rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế mecury thì chất bột được dùng để rắc lên mecury rồi gom lại là
Muối ăn
Cát
sulfur
vôi
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?
Fe
Hg
Zn
Cu
Chất nào sau đây gây mưa acid?
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
1
2
3
4
Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là
Fe2S3
FeS
FeS2
Fe4S3
Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
Fe
O2
H2
Cu
Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?
Bột gạo.
Bột iron (Fe).
Bột sulfur (S).
Dung dịch giấm ăn.
SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?
Thủng tầng ozone.
Hạn hán.
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính
Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là
Fe
Cu
Mg
Ag
Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
NH3
HNO3
H2SO4
NaNO3
Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng
Sản xuất thuốc trừ sâu.
Dùng để lưu hóa cao su.
Dùng làm gia vị thức ăn cho người.
Sản xuất sulfuric acid.
Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?
Fe
Hg
Zn
Cu
Chỉ cần một thuốc thử để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 là
dung dịch nước brom
dung dịch NaOH
dung dịch Ba(OH)2
dung dịch Ca(OH)2
phản ứng chứng tỏ SO2 có tính khử là
SO2 + NaOH → NaHSO3
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
SO2 + CaO → CaSO3
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, X là
A. CO2
B. O3
C. NH3
D. SO2.
Chất khí gây ra hiện tượng mưa axit là
A. H2.
B. SO2.
C. CO2.
D. N2.
SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào?
Thủng tầng ozon.
Cực quang.
Mưa axit.
Hiệu ứng nhà kính
Câu 1: Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
sulfur trioxide.
sulfuric acid.
sulfur dioxide.
hydrogen sulfide.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a). Khí SO2 là một oxide base.
(b). Khí SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
(c). Khí SO2 tan nhiều trong nước và tác dụng một phần nhỏ với nước.
(d). Mọi phản ứng hoá học của khí SO2 đều là phản ứng oxi hoá - khử.
(e). Khí SO2 gây ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid và viêm đường hô hấp ở người.
Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?
P2O5.
H2SO4 đặc.
CuO bột.
NaOH rắn.
Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
Cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
Cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.
Cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
Nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Trong công nghiệp ammonia đƣợc điều chế theo PTHH:
N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3 (k); △H= -92 kJ.
Hai biện pháp nào sau đây đều làm cân bằng phản ứng tổng hợp NH3 chuyển dịch theo chiều thuận?
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?
NH4HCO3
NH4NO3
(NH4)2CO3
NH4Cl
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?
NH4HCO3 --> NH3 + H2O + CO2.
undefinedNH4Cl --> NH3 + HCl.
NH4NO2 --> N2 + 2H2O.
NH4NO3 --> NH3 + HNO3.
