Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 4

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 72. Đối tượng trong nghiên cứu di truyền của Morgan là:
a)
A. Đậu Hà Lan.
b)
B. Ruồi giấm.
c)
C. Thỏ.
d)
D. Chuột bạch.
2.
Câu 73. Thế nào là nhóm gen liên kết?
a)
A. Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
b)
B. Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
c)
C. Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào
d)
D. Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào.
3.
Câu 74. Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
a)
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
b)
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
c)
C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
d)
D. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
4.
Câu 75. Nhận định nào sau đây về liên kết gen là KHÔNG đúng?
a)
A. Liên kết gen đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm tính trạng.
b)
B. Liên kết gen là hiện tượng di truyền phổ biến, vì số lượng NST ít mà số gen rất lớn.
c)
C. Các gen càng nằm ở vị trí gần nhau trên một NST thì liên kết càng bền vững.
d)
D. Di truyền liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
5.
Câu 76. Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là
a)
A. 2.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 6.
6.

Câu 77. Cá thể có kiểu gen Dd tạo ra mấy loại giao tử:

a)
A. 4.
b)
B. 8.
c)
C. 2.
d)
D. 16.
7.
Câu 78. Khi cho đậu hoa vàng, cánh thẳng lai với đậu hoa tím, cánh cuốn thu được F1 100% đậu hoa tím, cánh thẳng. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 gồm 105 đậu hoa vàng, cánh thẳng, 210 đậu hoa tím, cánh thẳng, 100 đậu hoa tím, cánh cuốn. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng. Nhận xét nào sau đây là sai?
a)
A. F2 thu được số kiểu gen nhiều hơn số kiểu hình.
b)
B. Các cặp tính trạng di truyền liên kết hoàn toàn.
c)
C. F2 thu được tỉ lệ kiểu hình giống tỉ lệ kiểu gen.
d)
D. Các cặp tính trạng di truyền xảy ra hoán vị gen.
8.
Câu 79. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?
a)

b)

c)

d)

9.
Câu 80. Hoán vị gen xảy ra trong giảm phân là do:
a)
A. Sự trao đổi chéo giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp NST kép khác nhau.
b)
B. Sự trao đổi chéo giữa hai cromatit cùng nguồn trong cặp NST kép khác nhau.
c)
C. Sự trao đổi chéo giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng.
d)
D. Sự trao đổi đoạn giữa hai cromatit cùng nguồn trong cặp NST kép tương đồng.
10.
Câu 81. Nhận định nào dưới đây về tần số hoán vị gen không đúng?
a)
A. Được sử dụng để lập bản đồ gen.
b)
B. Thể hiện lực liên kết giữa các gen trong tế bào.
c)
C. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.
d)
D. Có tỷ lệ không vượt quá 50%.
11.
Câu 82. Để xác định tần số hoán vị gen, người ta thường làm như thế nào?
a)
A. Lai tế bào xôma.
b)
B. Lai xa.
c)
C. Lai phân tích.
d)
D. Lai thuận nghịch.
12.
Câu 83. Sau khi lai ruồi giấm thuần chủng thân xám cánh dài với thân đen cánh cụt được F1 thì Morgan đã thí nghiệm tiếp thế nào để phát hiện hoán vị gen ?
a)
A. Lai phân tích ruồi cái F1.
b)
B. Lai phân tích ruồi đực P.
c)
C. Lai phân tích ruồi đực F1.
d)
D. Lai phân tích ruồi cái P.
13.
Câu 84. Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì:
a)
A. Giảm phân tạo nhiều đột biến, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
b)
B. Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
c)
C. Giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu hình, biểu hiện thành nhiều tính trạng.
d)
D. Giảm phân tạo nhiều gen, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình.
14.
Câu 85. Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng : 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ : 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột biến xảy ra. Hai tính trạng này di truyền theo quy luật nào?
a)
A. Phân ly độc lập.
b)
B. Liên kết gen.
c)
C. Hoán vị gen.
d)
D. Tương tác gen.
15.

Câu 86. Một cơ thể có kiểu gen khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại giao tử?

a)
A. 8.
b)
B. 4.
c)
C. 16.
d)
D. 2.
16.

Câu 87. Một cá thể có kiểu gen Aa, tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 30%. Tỉ lệ loại giao tử aBD là

a)
A. 7,5%.
b)
B. 17,5%.
c)
C. 35%.
d)
D. 15%.
17.
Câu 88. Nhiễm sắc thể giới tính là loại NST
a)
A. Không mang gen quy định giới tính và cả gen quy định tính trạng thường.
b)
B. Mang gen quy định giới tính và có thể mang cả gen quy định tính trạng thường.
c)
C. Chỉ mang gen quy định giới tính, không mang gen quy định tính trạng thường.
d)
D. Không mang gen quy định giới tính, chỉ mang gen quy định tính trạng thường.
18.
Câu 89. Các bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền theo quy luật nào?
a)
A. Di truyền ngoài nhân.
b)
B. Tương tác gen.
c)
C. Theo dòng mẹ.
d)
D. Liên kết với giới tính.
19.
Câu 90. Tính trạng có túm lông ở vành tai di truyền theo quy luật nào?
a)
A. Di truyền ngoài nhân.
b)
B. Tương tác gen.
c)
C. Liên kết gen.
d)
D. Liên kết với giới tính.
20.
Câu 91. Trong quy luật di truyền liên kết với giới tính, phép lai thuận nghịch cho kết quả?
a)
A. Tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau ở hai giới.
b)
B. Con lai luôn có kiểu hình giống mẹ.
c)
C. Con lai F1 đồng tính và chỉ biểu hiện tính trạng một bên bố hoặc mẹ.
d)
D. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở hai giới giống nhau.
21.
Câu 92. Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở 2 giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen:
a)
A. Nằm ngoài nhiễm sắc thể.
b)
B. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X.
c)
C. Nằm trên nhiễm sắc thể thường.
d)
D. Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
22.
Câu 93. Các gen quy định tính trạng nằm trên NST Y ở đoạn không tương đồng chỉ di truyền cho
a)
A. Giới đực.
b)
B. Giới cái.
c)
C. Giới đồng giao tử.
d)
D. Giới dị giao tử.
23.
Câu 94. Ở một loài động vật, mỗi cặp tính trạng màu thân và màu mắt đều do một cặp gen quy định. Cho con đực (XY) thân đen, mắt trắng thuần chủng lai với con cái (XX) thân xám, mắt đỏ thuần chủng được F₁ đồng loạt thân xám, mắt đỏ. Cho F₁ giao phối với nhau, đời F₂ có 50% con cái thân xám, mắt đỏ : 20% con đực thân xám, mắt đỏ : 20% con đực thân đen, mắt trắng : 5% con đực thân xám, mắt trắng : 5% con đực thân đen, mắt đỏ. Tần số hoán vị gen ở cá thể cái F₁ là
a)
A. 40%.
b)
B. 20%.
c)
C. 30%.
d)
D. 10%.
24.
Câu 95. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình đời con giống nhau ở cả hai giới?
a)

b)

c)

d)