NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 4 GPSL HỆ TUẦN HOÀN
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hệ tuần hoàn gồm có
a)
A. Tim, động mạch, tĩnh mạch
b)
B. Tim, động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
c)
C. Tim, động mạch và mao mạch
d)
D. Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
2.
Câu 2: Vị trí của tim?
a)
A. Nằm bên trái trung thất
b)
B. Trước xương ức
c)
C. Trên cơ hoành
d)
D. Hơi lệch sang phải
3.
Câu 3: 3 mặt của tim là
a)
A. Mặt sườn, mặt hoành và mặt phổi
b)
B. Mặt sườn, mặt hoành và mặt ức
c)
C. Mặt ức sườn, mặt hoành và mặt phổi
d)
D. Mặt ức, mặt hoành và mặt phổi
4.
Câu 4: Tĩnh mạch nào đổ máu vào Tâm nhĩ phải
a)
A. Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
b)
B. Tĩnh mạch chủ trên và TM phổi
c)
C. Tĩnh mạch phổi
d)
D. Tĩnh mạch phổi và tĩnh mạch chủ dưới
5.
Câu 5: Thành tim được cấu tạo như thế 1 điểm nào?
a)
A. 3 lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong là: ngoại tâm mạc, cơ tim và lá thành
b)
B. 3 lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong là: nội tâm mạc, ngoại tâm mạc và cơ tim
c)
C. 3 lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong là: ngoại tâm mạc, cơ tim và nội tâm mạc
d)
D. 3 lớp theo thứ tự từ ngoài vào trong là: nội tâm mạc, cơ tim và ngoại tâm mạc
6.
Câu 7: Chọn câu sai về cơ tim?
a)
A. Điểm giống nhau của cơ tim và cơ vân là đều có vân dọc và vân ngang
b)
B. Vân dọc và vân ngang ở cơ tim trên giải phẫu là những đường sáng tối nối tiếp nhau
c)
C. Khác với cơ vân ở chỗ tế bào cơ tim chỉ có 1 nhân
d)
D. Tim được xem như là một hợp bào
7.
Câu 8: TB ở cơ tim chiếm phần lớn là? 1 điểm
a)
A. Tế bào sợi co rút
b)
B. Tế bào sợi cơ kém biệt hóa
c)
C. Tế bào sợi rút
d)
D. Tế bào sợi cơ co thắt
8.
Câu 10: Hệ thống dẫn truyền cơ tim göm?
a)
A. Nút xoang, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje
b)
B. Nút xoang, nút nhĩ thất, bó His
c)
C. Nút xoang, bó His, mạng Purkinje
d)
D. Nút xoang, nút nhĩ thất, mạng Purkinje
9.
Câu 11: Hệ thống dẫn truyền có chức năng?
a)
A. Dẫn truyền điện thế nghỉ
b)
B. Dẫn truyền điện thế hoạt động
c)
C. Dẫn truyền dòng ion Na⁺
d)
D. Dẫn truyền dòng ion Ca²⁺
10.
Câu 12: Tim phải được nuôi dưỡng bởi?
a)
A. Động mạch vành trái
b)
B. Tĩnh mạch vành trái
c)
C. Tĩnh mạch vành phải
d)
D. Động mạch vành phải
11.
Câu 13: Nhánh nào cấp máu cho Tâm 1 điểm nhĩ trái và Tâm thất trái?
a)
A. Nhánh gian thất trước
b)
B. Nhánh gian thất sau
c)
C. Nhánh mũ
d)
D. Nhánh gian thất giữa
12.
Câu 14: Xung động dẫn truyền của cơ tim có hình gì?
a)
A. Hình sóng
b)
B. Hình vân tây
c)
C. Hình nan hoa
d)
D. Hình nón
13.
Câu 15: Khi cơ tim đang hưng phấn, cơ 1 điểm tim co, không đáp ứng với tất cả các kích thích gọi là
a)
A. Tính hưng phấn
b)
B. Tính dẫn truyền
c)
C. Tính trơ
d)
D. Tính nhịp điệu
14.
Câu 16: Hệ thần kinh tham gia điều hòa hoạt động tim là
a)
A. Hệ thần kinh vận động
b)
B. Hệ thần kinh thực vật
c)
C. Cả 2 câu trên đều đúng
d)
D. Cả 2 câu trên đều sai
15.
Câu 17: Thời kỳ tâm nhĩ thu diễn ra như 1 điểm thế nào?
a)
A. 0,1s: sóng điện từ lan tỏa từ nút nhĩ thất làm co tâm nhĩ làm van nhĩ thất hé mở mở ra hoàn toàn tống máu xuống tâm thất
b)
B. 0,3s: sóng điện từ lan tỏa từ nút nhĩ thất làm co tâm nhĩ làm van nhĩ thất hé mở mở ra hoàn toàn tống máu xuống tâm thất
c)
C. 0,3s: sóng điện từ lan tỏa từ nút xoang làm co tâm nhĩ làm van nhĩ thất hé mở mở ra hoàn toàn tống máu xuống tâm thất
d)
D. 0,1s: sóng điện từ lan tỏa từ nút xoang làm co tâm nhĩ làm van nhĩ thất hé mở mở ra hoàn toàn tống máu xuống tâm thất
16.
Câu 18: Chất dẫn truyền TK của hệ TK 1 điểm giao cảm là
a)
A. Noradrenalin
b)
B. Acetylcholin
c)
C. Dopamin
d)
D. Serotonin
17.
Câu 19: Một chu kỳ tim chiếm?
a)
A. 0,4s
b)
B. 0,5s
c)
C. 0,7s
d)
D. 0,8s
18.
Câu 20: Hoạt hóa hệ thần kinh đối giao cảm thì tim sẽ?
a)
A. Tăng nhịp tim, tăng co bóp cơ tim
b)
B. Giảm nhịp tim, tăng dẫn truyền
c)
C. Giảm co bóp cơ tim, giảm nhịp tim
d)
D. Tăng co bóp cơ tim
19.
Câu 21: Để mở van bán nguyệt trong giai đoạn tống máu cần áp suất máu trong tâm thất trái là?
a)
A. 70 mmHg
b)
B. 120-150 mmHg
c)
C. 30-40 mmHg
d)
D. 90 mmHg
20.
Câu 22: Huyết áp đo tại phòng khám bao nhiêu là bình thường?
a)
A. HATTh và HATTr: < 130/80 mmHg
b)
B. HATTh hoặc HATTr: < 130/85 mmHg
c)
C. HATTh và HATTr: < 130/85 mmHg
d)
D. HATTh và/hoặc HATTr: < 130/85 mmHg
21.
Câu 23: Khi cơ tim ở thì tâm trương thì?
a)
A. Là giai đoạn tạo thành điện thế hoạt động, tim chuẩn bị cho sự tống máu
b)
B. Khoảng 0,4s: cả tâm thất và nhĩ dãn ra do sự lan truyền của điện thế hoạt động
c)
C. Khoảng 0,4s: cả tâm thất và nhĩ dãn ra, không có sóng điện nào được lan truyền, máu được đổ về tâm nhĩ
d)
D. Khoảng 0,4s: cả tâm thất và nhĩ dãn ra, không có sóng điện nào được lan truyền, máu được tống đi
22.
Câu 24: Khi nồng độ ion Ca2+/máu tăng thì
a)
A. Giảm sức co bóp cơ tim
b)
B. Phù tim
c)
C. Tăng sức co bóp cơ tim
d)
D. Phù ngoại biên
23.
Câu 25: Tim co rồi dãn là 1 lần đập rồi cứ co giãn như vậy “mãi mãi” là?
a)
A. Tính hưng phấn của cơ tim
b)
B. Tính dẫn truyền cơ tim
c)
C. Tính nhịp điệu cơ tim
d)
D. Tính trơ
24.
Câu 26: Lớp nào của thành động mạch 1 điểm chứ nhiều sợi chun và sợi keo?
a)
A. Lớp ngoài
b)
B. Lớp giữa
c)
C. Lớp trong
d)
D. Lớp thanh mạc
25.
Câu 27: ĐM nào là ĐM đàn hồi?
a)
A. ĐM đùi
b)
B. ĐM chậu
c)
C. ĐM phổi
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng
26.
Câu 28: Yếu tố nào sau đây gây co mach?
a)
A. Histamin
b)
B. Bradykinin
c)
C. Prostaglandin
d)
D. Angiotensin II
27.
Câu 29: ion nào sau đây gây co mạch?
a)
A. Na⁺
b)
B. О кат
c)
C. Ca²⁺
d)
D. Mg²⁺
28.
Câu 30: HẠ nào phản ánh lực co bóp của tâm thất
a)
A. HATTh
b)
B. HATTr
c)
C. Cả 2 câu trên đều đúng
d)
D. Cả 2 câu trên đều sai
Reset
