Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi EOS Thầy phổ đợt 1

Total questions: 33

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Những yếu tố nào sau đây góp phần tạo nên hình ảnh thương hiệu của những chiếc điện thoại trong hình sau?

a)

Tên thương hiệu


b)

Logo thương hiệu


c)


Hệ điều hành sử dụng


d)

Tất cả các yếu tố trên


2.

Ban đầu, gia súc được đánh dấu nhằm để:


a)

Thể hiện tài sản cá nhân


b)

Đánh số


c)

Quảng cáo


d)

Giao thương


3.

Yếu tố thứ 2 trong sự tích hợp của thương hiệu là


a)

Toàn bộ đặc điểm thương hiệu


b)

Bộ nhận diện thương hiệu


c)

Tên và logo thương hiệu.


d)

Nhận thức của nhà sản xuất


4.

Trong quảng cáo của Cadillac, thương hiệu này mong muốn truyền tải thông điệp nào sau đây?


a)

Đây là 1 chiếc xe ô tô bền


b)

Cadillac là 1 xe thể thao bền bỉ


c)

Cadillac biểu tượng cho sự sang trọng, quyền lực và đẳng cấp


d)

Tất cả ý trên đều đúng


5.

Điền vào chỗ trống: Thương hiệu là […] của một sản phẩm, dịch vụ hoặc một tổ chức


a)

Hình ảnh


b)

Tên gọi


c)

Ký hiệu


d)

Tên gọi độc quyền


6.

Nam định mua chiếc điện thoại Samsung Note 7 vì nghĩ rằng đây là thương hiệu có sản phẩm cải tiến đột phá, chất lượng tốt. Tuy nhiên, sau khi tìm kiếm thông tin trên 1 số trang web và 1 số nhóm Facebook, có một số người cho rằng đây là thương hiệu không đủ uy tín. Vậy, trong trường hợp này, yếu tố nào làm thay đổi hình ảnh thương hiệu trong mắt người tiêu dùng?


a)

Không có đáp án đúng


b)

Thời gian mua bán


c)

Nguồn thông tin phong phú trên Internet


d)

Cá tính của người tiêu dùng


7.

Những đối tượng nào có thể được xây dựng thương hiệu hướng tới người tiêu dùng? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.


a)


Dầu gội đầu


b)

Công ty bán buôn thực phẩm


c)

Công ty kiểm toán


d)

Công ty thời trang


8.

Một thách thức tới từ sự chững lại của phát triển kinh tế trong xây dựng thương hiệu là:

a)

Có khả năng định giá cho sản phẩm cao


b)

NTD có thể sẽ lựa chọn sản phẩm với giá thấp hơn


c)

Mua sản phẩm với giá cao mà không cần suy nghĩ


d)

Gia tăng nhu cầu và sự đòi hỏi


9.

Biết rõ thương hiệu của mình cần thể hiện được mục tiêu nào, đóng góp của thương hiệu vào lợi nhuận của công ty như nào để từ đó đưa ra định hướng thương hiệu là vai trò của:


a)

Giám đốc

b)

Agency


c)

Đội ngũ Sales


d)

Đội ngũ thương hiệu


10.

Facebook xây dựng thương hiệu của mình là nơi mọi người được chia sẻ về cuộc sống cá nhân và kết nối bạn bè. Đây được gọi là:


a)

Xây dựng thương hiệu cá nhân


b)

Xây dựng thương hiệu số


c)

Xây dựng thương hiệu quốc gia


d)

Xây dựng thương hiệu công ty


11.

Đo lường hiệu quả thương hiệu là “các hoạt động […] để cung cấp thông tin chính xác, kịp thời và hiệu quả cho các marketer để đưa ra những hoạt động marketing ngắn hạn hay chiến lược dài hạn”


a)

Quảng cáo


b)

Nghiên cứu


c)

Marketing


d)

Truyền thông


12.

Điền vào chỗ trống: Concept là ý tưởng trong quảng cáo, là […] đằng sau mỗi thương hiệu.


a)

Tư duy độc đáo


b)

Lời hứa thương hiệu


c)

Tư duy độc lập


d)

Tư duy khác thời


13.

Yếu tố nào sau đây không thuộc 3 yếu tố thương hiệu trong xây dựng chiến lược thương hiệu?


a)

Giá trị cốt lõi thương hiệu


b)

Cá tính thương hiệu


c)

Lời hứa thương hiệu


d)

Thực hiện quảng bá thương hiệu


14.

Bước thứ 3 trong qui trình xây dựng thương hiệu của Landa (2006) là gì?


a)

Concept


b)

Ứng dụng


c)

Chiến lược


d)

Thực hiện


15.

Các yếu tố tạo nên độ nhận biết thương hiệu bao gồm? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.


a)

Gợi nhớ thương hiệu


b)

Xác minh thương hiệu


c)

Tìm hiểu thương hiệu


d)

Đoán nhận thương hiệu


16.

Điền vào chỗ trống: Tài sản […] là hiệu ứng khác biệt được tạo ra khi kiến thức thương hiệu của người tiêu dùng phản ứng với hoạt động marketing của thương hiệu đó


a)

Thương hiệu dựa trên góc nhìn người tiêu dùng


b)

Thương hiệu


c)

Công ty


d)

Cá nhân


17.

Nghiên cứu về hành vi người tiêu dùng (NTD) sẽ giúp marketer hiểu được lý do (Có thể lựa chọn nhiều đáp án):


a)

Vì sao NTD hay nổi nóng


b)

Vì sao mối quan hệ của 1 NTD không tốt


c)

Vì sao thương hiệu A không bán được sản phẩm


d)

Vì sao 1 NTD liên tục mua những thứ không cần thiết cho mình


18.

Yếu tố nào sau đây giúp chiến dịch Marketing của Dove “Be Real” thành công ?


a)

Concept độc đáo, mới lạ, phù hợp với đối tượng truyền thông


b)

Đến từ đất nước phát triển


c)

Đầu tư ngân sách khủng


d)

Đội ngũ nhân sự marketing đông


19.

Hình ảnh thương hiệu bao gồm? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.


a)

Sức mạnh thương hiệu


b)

Tư duy thương hiệu


c)

Thuộc tính thương hiệu


d)

Lợi ích thương hiệu


20.

Điền vào chỗ trống: Concept là 1 […] làm nền tảng trọng tâm, giúp làm nổi trội và khác biệt hoá 1 thương hiệu, truyền tải một thông điệp về thương hiệu.


a)

Ý tưởng sáng tạo độc đáo


b)

Câu chuyện


c)

Ý tưởng sáng tạo


d)

Ý tưởng


21.

Đối tượng nhân khẩu học nào sau đây phù hợp với concept của 1 thương hiệu nước giải khát: “Hãy sống hết mình trong mỗi giây phút”?


a)

15 – 25 tuổi


b)

25 – 35 tuổi


c)

0-10 tuổi


d)

10 – 15 tuổi


22.

Nền tảng ý tưởng cho chiến dịch “Nhà là nơi” của Fami được xây dựng dựa trên:


a)

Sự vui nhộn


b)

Sự đơn giản


c)

Sự kế thừa thương hiệu từ quá khứ


d)

Sự phức tạp


23.

Tính chất nào sau đây không sử dụng để đánh giá điểm khác biệt hoá?


a)

Tính mưu cầu


b)

Tính độc nhất


c)

Khả năng đáp ứng


d)

Tính thân thuộc


24.

Điền vào chỗ trống: Thương hiệu sữa tắm Enchanteur xây dựng hình ảnh dựa trên nền tảng ý tưởng nào sau đây?


a)

Nguồn gốc, lai lịch


b)

Chuẩn mực


c)

Tư duy tiên phong


d)

Sự kế thừa


25.

Hoạt động quảng cáo của Tommy Hilfiger khi đặt cạnh thương hiệu này với những thương hiệu sẵn có giúp cho thương hiệu:


a)

Tạo ra sự khác biệt về nhận thức thương hiệu ở phân khúc cao cấp hơn những thương hiệu sẵn có


b)

Tạo ra sự khác biệt về nhận thức thương hiệu ở phân khúc cao cấp hơn những thương hiệu sẵn có


c)

Tiết kiệm tiền quảng cáo


d)

Trông có vẻ thiếu chuyên nghiệp


26.

Điền vào chỗ trống: “Điểm khác biệt hoá cần … với … NTD.”


a)

Khác biệt – nhu cầu


b)

Khác biệt – vẻ ngoài


c)

Phù hợp – vẻ ngoài


d)

Phù hợp – nhu cầu


27.

Yếu tố nào sau đây sẽ không giúp cho nền tảng xây dựng ý tưởng thương hiệu phát triển và mang tính hiệu quả:


a)

Tính liên quan


b)

Tính đồng hoá


c)

Tính khác biệt hoá


d)

Sự nhất quán


28.

Điền vào chỗ trống: Diện mạo và cảm nhận là những ấn tương chung hình thành từ tính […] của thiết kế và tagline đại diện cho thương hiệu được bảo tồn qua mọi ứng dụng trong mọi hoàn cảnh”


a)

Nhất quán


b)

Chung chung


c)

Khác biệt


d)

Chuẩn mực


29.

Marketers cần cân nhắc xem logo của mình có nhận được sự ủng hộ, chiếm cảm tình của người tiêu dùng không. Việc này dựa trên tiêu chí nào sau đây để đánh giá?


a)

Tính sở hữu


b)

Tính cạnh tranh


c)

Tính ý nghĩa


d)

Tính yêu thích


30.

Điền vào chỗ trống: “[…] là 1 cụm từ ngắn gọn giúp miêu tả hoặc communicate thông tin thuyết phục về thương hiệu”


a)

Tên thương hiệu


b)

Slogan


c)

Logo


d)

Jingles


31.

Trong số những bên có liên quan tới 1 thương hiệu, đâu là bên có tính tiên quyết trong việc xác định thiết kế thương hiệu có thành công hay không?


a)

Marketers


b)

Chủ doanh nghiệp


c)

Khách hàng


d)

Agencies


32.

Tháng 2/ 2009, Pepsi thay đổi bao bì của loại nước ép bán chạy nhất lúc bấy giờ Tropicana. NTD phản đối dữ dội sự thay đổi này và bao bì đã được quay lại như cũ sau 6 tuần đưa ra trên thị trường. Bài học rút ra qua trường hợp trên của Pepsi là:


a)

Không nên có bất cứ sự thay đổi nào cả


b)

Khách hàng không phải lúc nào cũng thích sự thay đổi. Bất cứ sự thay đổi nào từ phía thương hiệu cần phải được thực hiện rất thận trọng


c)

Giữ nguyên thiết kế bộ nhận diện thương hiệu luôn tốt hơn cho công ty


d)

Nên đổ nhiều tiền marketing để dập tắt những thảo luận mang tính tiêu cực


33.

Khi định vị thương hiệu cho sản phẩm ở 1 thị trường mới, marketers cần cân nhắc xem tên này có ý nghĩa như thế nào và có phù hợp với phân khúc thị trường không. Tiêu chí đánh giá nào sau đây đã được áp dụng?


a)

Tính thích nghi


b)

Tính bảo vệ


c)

Tính bảo vệ


d)

Tính chuyển đổi