wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Vật Lý

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng khi nói về vật dao động điều hòa.

a)

Vận tốc và li độ luôn ngược pha nhau.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha nhau.

c)

Li độ và gia tốc vuông pha nhau.

d)

Vận tốc và gia tốc vuông pha nhau.

2.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

b)

Tỉ lệ thuận với tọa độ của vật tính từ gốc O bất kì và hướng về vị trí cân bằng.

c)

Tỉ lệ thuận với li độ và hướng về phía vị trí cân bằng.

d)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

3.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật.

a)

Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực kéo về có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất

c)

Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng.

d)

Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ.

4.

Với một biên độ đã cho, pha của vật dao động điều hoà (ωt+φ) xác định

a)

Tần số dao động.

b)

Biên độ dao động.

c)

Li độ dao động tại thời điểm t.

d)

Chu kì dao động.

5.

Phát biểu nào nêu sau đây không đúng về vật dao động điều hòa ?

a)

Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ.

b)

Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ.

c)

Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì các vectơ vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.

d)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì các vectơ vận tốc và gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau.

6.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

Li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.

b)

Li độ của chất điểm bằng không.

c)

Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

Pha của dao động cực đại.

7.

Động năng của dao động điều hoà biến đổi

a)

Tuần hoàn với chu kì T.

b)

Là hàm bậc hai của thời gian.

c)

Không đổi theo thời gian.

d)

Tuần hoàn với chu kì T/2.

8.

Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của vật dao động điều hoà.

a)

Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.

b)

Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.

c)

Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất.

d)

Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng của vật tăng.

9.

Năng lượng của vật dao động điều hoà

a)

Tăng 9 lần nếu biên độ tăng 1,5 lần và tần số tăng 2 lần.

b)

Giảm 9 lần nếu biên độ giảm 1,5 lần và tần số tăng 2 lần.

c)

Giảm 9/4 lần nếu tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.

d)

Giảm 6,25 lần nếu tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.

10.

Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là

a)

Đoạn thẳng.

b)

Đường parabol.

c)

Đường dịp.

d)

Đường hình sin.

11.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

Hướng về vị trí cân bằng.

c)

Cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

d)

Hướng về vị trí biên.

12.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

b)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.

c)

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

13.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

15.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

16.

Dao động tắt dần :

a)

Có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Luôn có lợi.

c)

Có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

Luôn có hại.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.

d)

Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

18.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

19.

Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần ?

a)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

b)

Pha của dao động giảm dần theo thời gian.

c)

Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian.

d)

Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

20.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Lực cản tác dụng lên vật.

21.

Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức ?

a)

Dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa là dao động có biên độ không đổi.

b)

Dao động điều hoà.

c)

Dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực.

d)

Dao động có biên độ thay đổi theo thời gian.

22.

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là

a)

Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

c)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số.

23.

Điều kiện nào sau đây phải thỏa mãn để con lắc đơn dao động điều hòa?

a)

Biên độ dao động nhỏ.

b)

Biên độ nhỏ và không có ma sát.

c)

Không có ma sát.

d)

Chu kì không thay đổi.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số ?

a)

Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.

b)

Phụ thuộc vào chu kì của hai dao động thành phần.

c)

Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.

d)

Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.