wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bộ máy Golgi có cấu trúc đặc trưng là

a)

Màng đơn, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau.

b)

Màng đơn, hệ thống xoang dẹp xếp chồng nhau, thông với nhau, đính nhiều ribosome.

c)

Màng đôi, hệ thống xoang hình ống thông với nhau và thường thông với màng nhân, chứa nhiều enzyme.

d)

Màng đôi, gồm nhiều túi xoang dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau, chứa nhiều enzyme thủy phân

2.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

Lưới nội chất.

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Ty thể.

3.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

4.

Sự khác nhau trong cấu trúc màng của nhân với màng của bộ máy Golgi là:

a)

Nhân có màng kép, bộ máy Golgi có màng đơn

b)

Cấu trúc màng nhân có lipid, cấu trúc màng của bộ máy Golgi có protein

c)

Màng nhân có protein còn màng của bộ máy Golgi thì không có.

d)

Nhân có màng đơn, bộ máy Golgi có màng kép

5.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lysosome và không bào là:

a)

Bào quan có lớp màng kép bao bọc

b)

Đều có kích thước rất lớn

c)

Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

d)

Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

6.

Tế bào nào sau đây có lướinội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

7.

Cho các ý sau đây: ( trả lời ngắn)

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)

(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

(5) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

C. Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

9.

Điểm khác biệt giữa màng trong và màng ngoài của ti thể là: ( trả lời ngắn)

I. Màng trong gồm hai lớp phospholipid kép còn màng ngoài có một lớp.

II. Màng trong có chứa hệ enzyme hô hấp, màng ngoài không có.

III. Màng ngoài gấp khúc tạo ra các mào, màng trong không gấp khúc.

IV. Màng trong có diện tích bé hơn diện tích màng ngoài.

Số phương án không đúng là :

a)

A.2

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.1

10.

Sự khác nhau giữa cấu tạo của ty thể và lục lạp là:

a)

A.Màng trong của ty thể thì có gấp nếp còn màng trong của lục lạp thì trơn

b)

B. Ty thể có màng kép còn lục lạp có màng đơn

c)

C. Ty thể có enzyme còn lục lạp có hạt ribosome

d)

D. Ty thể có chất diệp lục còn lục lạp có enzyme hô hấp

11.

Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là gì? ( trả lời ngắn)

1. Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp

2. Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mấu lồi, còn màng trong của lục lạp thì trơn, không gấp nếp

3. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố

4. Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp có ở tế bào thực vật

5. Ti thể có chứa ADN còn lục lạp không chứa ADN

a)

A. 1, 2, 3, 5

b)

B. 2, 3, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 1, 2, 3, 4

12.

Thành phần cấu tạo của nhân tế bào gồm những gì? ( trả lời ngắn)

1. Màng nhân

2. Dịch nhân

3. Lỗ nhân

4. Nhân con

5. Chất nhiễm sắc

a)

A. 2, 3, 4, 5

b)

B. 1, 3, 4, 5

c)

C. 1, 2, 4, 5

d)

D. 1, 2, 3, 5

13.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

A. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

B. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

C. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

D. Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid

14.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzyme quang hợp?

a)

A. Màng tròn của lục lạp

b)

B. Màng của thylakoid

c)

C. Màng ngoài của lục lạp

d)

D. Chất nền của lục lạp

15.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

A. Nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào

b)

B. Nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

c)

C. Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

d)

D. Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất

16.

Màng tế bào cơ bản:

a)

A. Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ

b)

B. Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là protein, lớp giữa là lipit

c)

C. Có cấu tạo chính là cellulose

d)

D. Cấu tạo chính là một lớp phospho lipid kép được xen kẽ bởi những phân tử protein, ngoài ra còn có carbohydrate

17.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

A. Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

B. Động vật, thực vật, nấm

c)

C. Động vật, thực vật, virut

d)

D. Động vật, nấm, vi khuẩn

18.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

a)

A. Chứa một phân tử DNA dạng vòng

b)

B. Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

C. Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử AND dạng vòng

d)

D. Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

19.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

A. Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

B. Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

c)

C. Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

D. Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

20.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn gram âm có màu gì?

a)

A. Màu vàng

b)

B. Màu đỏ

c)

C. Màu xanh

d)

D. Màu tím

21.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

A. Ti thể

b)

B. Ribosome

c)

C. Lạp thể

d)

D. Trung thể

22.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

A. Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử DNA dạng vòng

b)

B. Vi khuẩn chưa có màng nhân

c)

C. Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

d)

D. Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

23.

Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:

a)

A. Giảm ma sát khi chuyển động

b)

B. Giữ ẩm cho tế bào

c)

C. Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

d)

D. Bảo vệ tế bào

24.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

A. Dễ di chuyển

b)

B. Dễ thực hiên trao đổi chất

c)

C. Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

D. Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

25.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

A. Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân

b)

B. Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông

c)

C. Vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông

d)

D. Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi

26.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn? ( trả lời ngắn)

(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh

(2) Đa số là sinh vật đơn bào, một số đa bào.

(3) Kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn, chuyển hóa vật chất nhanh chóng.

(4) Tế bào chất chứa bào quan duy nhất là ribosome

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

27.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

A. Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin

b)

B. Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh

c)

C. Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

d)

D. Bào quan không có màng bao bọc

28.

Cho các ý sau? ( trả lời ngắn)

(1) Kích thước nhỏ

(2) các bào quan có màng bao bọc

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân có màng bao bọc

(6) Tế bào chất có chứa plasmit

Trong các ý trên những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (2), (3), (4), (5), (6)

b)

B. (1), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (2), (3), (4), (6)

d)

D. (1), (2), (3), (4), (5)

29.

Sinh vật dưới có cấu tạo tế bào nhân sơ là

a)

A. Vi khuẩn lam

b)

B. Nấm

c)

C. Tảo

d)

D. Động vật nguyên sinh

30.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

A.Đường đơn

b)

B. Đường đa

c)

C. Đường đôi

d)

D. carbohydrate

31.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia Carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn,đường đôi và đường đa?

a)

A. Khối lượng của phân tử

b)

B. Độ tan trong nước

c)

C. Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

D. Số lượng đơn phân có trong phân tử

32.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại carbohydrate là

a)

A. Glucose, fructose, saccharose

b)

B. Glucose , fructose , galactose

c)

C. Glucose, galactose, saccharose

d)

D. Fructose, saccharose, galactose

33.

Cho các ý sau: ( trả lời ngắn)

(1) Có vị ngọt

(2) dễ tan trong nước

(3) dễ lên men bởi vi sinh vật

(4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân

(5) Chứa 3-7 cacbon

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của đường đơn?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

34.

Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là

a)

A. Glucose

b)

B. Fructose

c)

C. Glucose và fructose

d)

D. Saccharose

35.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

A. Glucose

b)

B. Chitin

c)

C. Saccarose

d)

D. Fructose

36.

Chức năng chủ yếu của carbohydrate là

a)

A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST

b)

B. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

c)

C. Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

d)

D. Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào

37.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

A. Lactose

b)

B. Maltose

c)

C. Cellulose

d)

D. Saccharose

38.

Khi sử dụng quá nhiều đường, chúng ta có nguy cơ cao mắc phải căn bệnh nào dưới đây ?

a)

A. Gout

b)

B. Béo phì

c)

C. Phù chân voi

d)

D. Viêm não nhật bản

39.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

A. 1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

B. 1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

C. 1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

D. 3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

40.

Chức năng chính của mỡ là

a)

A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

c)

C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan

41.

Photpholipid có chức năng chủ yếu là :

a)

A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

C. Là thành phần của máu ở động vật

d)

D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

42.

Phopholipid ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do nó có:

a)

A. Một đầu vừa kị nước vừa ưa nước

b)

B. Hai đầu ưa nước nhưng trái điện tích

c)

C. Một đầu ưa nước, một đầu kị nước

d)

D. Hai đầu không cùng điện tích

43.

Vì sao cholesterol là thành phần quan trọng của màng sinh chất?

a)

A. Cholesterol chèn vào giữa hai lớp photpholipid làm màng tế bào ổn định hơn

b)

B. Chèn vào lớp photpholipit tạo kênh vận chuyển các chất qua màng

c)

C. Gắn trên màng thu nhận các thông tin truyền đến tế bào

d)

D. Làm nhiệm vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin

44.

Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như

a)

A. Tinh bột, glucose, mỡ, fructose

b)

B. Mỡ, cellulose, phospholipid , tinh bột

c)

C. Sắc tố, vitamin, steroid, phospholipid, mỡ

d)

D. Vitamin, steroid, glucose, carbohydrat

45.

Cho các ý sau: ( trả lời ngắn)

(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào

(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học

Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

46.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O

b)

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

D. Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

47.

Cho các loại lipid sau: ( trả lời ngắn)

(1) Estrogen.

(2) Vitamine E.

(3) Dầu.

(4) Mỡ.

(5) Phospholipid.

(6) Sáp.

Lipid đơn giản gồm

a)

A. (1), (2), (5)

b)

B. (2), (3), (4)

c)

C. (3), (4), (6)

d)

D. (1), (4), (5)

48.

Cho các nhận định sau: ( trả lời ngắn)

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.1

49.

Hợp chất hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các amino acid. Hợp chất hữu cơ này có tên gọi là gì?

a)

A. Lipid

b)

B. Nucleic acid

c)

C. Carbohydrate

d)

D. Protein

50.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

a)

A. Số lượng, thành phần các amino acid

b)

B. Số lượng, thành phần amino acid và cấu trúc không gian

c)

C. Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các amino acid

d)

D. Số lượng, trật tự sắp xếp các amino acid và cấu trúc không gian

51.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

B. Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

D. Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin

52.

Điểm giống nhau giữa protein là lipid là?

a)

A. Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân

b)

B. Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

C. Đều có liên kết hidro trong cấu trúc phân tử

d)

D. Gồm các nguyên tố C, H, O

53.

Nếu cơ thể thiếu protein (chất đạm) có thể dẫn đến?

a)

A. Chậm lớn

b)

B. Suy dinh dưỡng

c)

C. Suy giảm miễn dịch

d)

D. Chậm lớn, suy dinh dưỡng, miễn dịch kém

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử protein?

a)

A. Prôtêin là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo những nguyên tắc đa phân

b)

B. Phân tử prôtêin có bốn bậc cấu trúc, trong đó cấu trúc bậc bốn gồm hai hay nhiều phân tử prôtêin liên kết với nhau

c)

C. Các phân tử prôtêin khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide

d)

D. Hiện tượng prôtêin bị mất chức năng sinh học do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH,….gọi là hiện tượng biến tính prôtêin

55.

Mỗi nucleotide cấu tạo gồm

a)

A. Đường pentose và nhóm phosphat

b)

B. Nhóm phosphat và base nitrogen

c)

C. Đường pentose, nhóm phosphat và base nitrogen

d)

D. Đường pentose và base nitrogen

56.

Các loại đơn phân của DNA là:

a)

A. Ribonucleotide (A, T, G, C)

b)

B. Nucleotide (A, T, G, C)

c)

C. Ribonucleotide (A, U, G, C)

d)

D. Nucleotitde(A, U, G, C)

57.

Hai chuỗi polynucleotide của DNA liên kết với nhau bởi liên kết

a)

A. Hydro

b)

B. Peptide

c)

C. Ion

d)

D. Cộng hóa trị

58.

Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do

a)

A. Một bazo nitrogen có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một bazo nitrogen có kích thước nhỏ (T hoặc C)

b)

B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân

c)

C. Các base nitrogen giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hidro

d)

D. Hai base nitrogen có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nitrogen có kích thước lớn liên kết với nhau

59.

Tính đặc thù của DNA do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

A. Hàm lượng DNA trong nhân tế bào

b)

B. Trật tự sắp xếp của các nucleotide trong phân tử DNA

c)

C. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trong phân tử DNA

d)

D. Số lượng của các nucleotide trong phân tử DNA

60.

Chức năng của DNA là

a)

A. Cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein

b)

B. Truyền thông tin tới ribosome

c)

C. Vận chuyển axit amin tới ribosome

d)

D. Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

61.

Loại base nitrogen nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

A. Adenine

b)

B. Uracil

c)

C. Guanine

d)

D. Cytosine

62.

Đặc điểm cấu trúc của RNA khác với DNA là :

a)

A. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

B. Có liên kết hiđrô giữa các nucleotide

c)

C. Có cấu trúc một mạch

d)

D. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

63.

Kí hiệu của các loại RNA thông tin, RNA vận chuyển, RNA ribosome lần lượt là:

a)

A. tRNA, rRNA và mRNA

b)

B. mRNA, tRNA và rRNA

c)

C. rRNA, tRNA và mRNA

d)

D. mRNA, rRNA và tRNA

64.

“Vùng xoắn kép cục bộ” là cấu trúc có trong?

a)

A. mRNA và tRNA

b)

B. tRNA và rRNA

c)

C. mRNA và rRNA

d)

D. DNA

65.

Chức năng của RNA thông tin là

a)

A. Tổng hợp nên các ribosome

b)

B. Vận chuyển các amino acid tới ribosome

c)

C. Truyền thông tin di truyền từ DNA đến ribosome

d)

D. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

66.

Chức năng của tRNA là

a)

A. Vận chuyển amino acid tới ribosome

b)

B. Truyền đạt thông tin di truyền tới ribosome

c)

C. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

d)

D. Tham gia cấu tạo ribosome

67.

Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chức năng của loại RNA nào sau đây?

a)

A. RNA thông tin

b)

B. RNA ribôxôm

c)

C. RNA vận chuyển

d)

D. Tất cả các loại RNA

68.

Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các RNA thường

a)

A. Tồn tại tự do trong tế bào

b)

B. Liên kết lại với nhau

c)

C. Bị các enzyme của tế bào phân hủy thành các nucleotide

d)

D. Bị vô hiệu hóa

69.

Bào quan nào chỉ có ở thực vật mà không có ở động vật

a)

A. Ti thể

b)

B. Lục lạp

c)

C. Ribosome

d)

D. Lysosome

70.

Bào quan nào chỉ có ở động vật mà không có ở thực vật ?

a)

A. Ti thể

b)

B. Lục lạp

c)

C. Ribosome

d)

D. Lysosome