wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemistry Oxidation-Reduction Multiple Choice Worksheet

Total questions: 67

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng: 6KI + 2KMnO4 + 4H2O → 3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là

a)

KI.

b)

KMnO4.

c)

H2O.

d)

I2.

2.

Xét các phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất

a)

nhận electron.

b)

nhường proton.

c)

nhường electron.

d)

nhận proton.

3.
  1. Con đom đóm phát ra ánh sáng đặc biệt là do trong lớp da bụng của đơm đóm có chất luciferin. Dưới tác dụng của enzyme, luciferin tác dụng với oxygen, tạo ra ánh sáng. Đây là phản ứng oxi hóa khử.

  2. Quá trình quang hợp ở cây xanh thuộc phản ứng oxi hóa khử.

  3. Các phản ứng trong pin, ac quy thuộc phan ứng oxi hóa khứ.

  4. Chất oxi hóa là chất nhường electron.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

4.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

2Ca + O2 → 2CaO

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Số oxi hóa nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 0.

b)

Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

c)

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa +1.

d)

Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa -2.

6.

Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

Electron.

b)

Neutron.

c)

Proton.

d)

Cation.

7.

Chromium (VI) oxide CrO3 is a dark red solid, which is both an acidic oxide and a strong oxidizing agent. What is the oxidation state of chromium in this oxide?

a)

0

b)

+6

c)

+2

d)

+3

8.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Nhận proton

d)

Nhường proton

9.

Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau : Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2. Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2

10.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các electron trong phân tử.

c)

các proton trong hạt nhân.

d)

các neutron và proton trong hạt nhân.

11.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 12 và 8. Cho các phát biểu sau: (a) Độ âm điện của nguyên tử X nhỏ hơn độ âm điện của nguyên tử Y. (b) X là kim loại, Y là phi kim. (c) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron. (d) Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron. Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

12.

Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

H2S.

b)

H2O.

c)

HCl.

d)

CH4.

13.

Số liên kết σ và liên kết π trong một liên kết ba là

a)

0 và 3.

b)

1 và 3.

c)

1 và 2.

d)

3 và 1.

14.

Quá trình hình thành thành phần tử X có sự xen phủ orbital như sau: Chất X nào sau đây không thỏa mãn? (cho số hiệu nguyên tử H, F, Cl, Br lần lượt là 1, 9, 17, 35)

a)

HCl

b)

HF

c)

HBr

d)

Cl2.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của hợp chất cộng hóa trị?

a)

Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn các hợp chất ion.

b)

Tồn tại trạng thái rắn, lỏng hoặc khí ở điều kiện thường.

c)

Các hợp chất cộng hóa trị đều dẫn điện tốt.

d)

Hợp chất cộng hóa trị không phân cực thường tan tốt trong dung môi không phân cực.

16.

Nếu giữa phân tử chất tan và dung môi có thể tạo thành liên kết hydrogen hoặc có tương tác van der Waals càng mạnh với nhau thì càng tan tốt vào nhau. Lí do nào sau đây là phù hợp để giải thích dầu hoà (thành phần chính là hydrocarbon) không tan trong nước?

a)

Cả nước và dầu đều là các phân tử có cực.

b)

Nước là phân tử phân cực và dầu là không/ít phân cực.

c)

Nước là phân tử không phân cực và dầu là phân cực.

d)

Cả nước và dầu đều không các phân cực.

17.

Câu 46. Phân tử chất nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

CO.

18.

Câu 47. Công thức cấu tạo của phân tử HCl là

a)

H – Cl

b)

H→Cl

c)

H = Cl

d)

Cl→H

19.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là

a)

O = O - C

b)

O - C = O

c)

O = C = O

d)

O ← C = O

20.

Công thức cấu tạo của N2:

a)

N≡N

b)

N:N

c)

N=N

d)

N-N

21.

Công thức electron của HCl là

a)

H : Cl :

b)

H :Cl:

c)

H ::Cl::

d)

H ::Cl:

22.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về số oxi hóa trong hợp chất?

a)

A. Số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride kim loại như NaH, CaH2, ...).

b)

B. Số oxi hóa của O luôn là –2.

c)

Số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, ...) luôn là +1, của kim loại kiềm thổ (nhóm

IIA: Be, Mg, Ca, ...) luôn là +2.

d)

D. Số oxi hóa của Al luôn là +3, của F luôn là -1.

23.

Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

24.

Chất nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

NH3

b)

H2O

c)

HF

d)

CH4

25.

Trong phân tử carbon dioxide (O = C = O) số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

a)

0 và 4

b)

2 và 2

c)

3 và 1

d)

4 và 0

26.

Cho các hình biểu diễn sự xen phủ orbital nguyên tử để tạo liên kết hóa học sau: Biết số hiệu các nguyên tử của H, F và S lần lượt là 1, 9 và 16. Sự tạo liên kết trong các phân tử H2S và F2 theo kiểu xen phủ tương ứng là

a)

(a) và (c)

b)

(b) và (c)

c)

(b) và (d)

d)

(c) và (d)

27.

Cho bảng số liệu sau: Chất | Nước (H2O) | Hydrogen sulfide (H2S) Nhiệt độ sôi (°C) ở 1 atm | 100,0 | -60,7 Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Do có liên kết hydrogen giữa các phân tử nên nước có nhiệt độ sôi cao hơn hydrogen sulfide.

b)

B. Trong phân tử H2O và phân tử H2S chỉ có các liên kết cộng hóa trị.

c)

C. Số liên kết trong phân tử H2O bằng số liên kết trong phân tử H2S.

d)

D. Liên kết O – H trong phân tử H2O kém phân cực hơn liên kết S – H trong phân tử H2S.

28.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai kim loại giống nhau.

b)

hai phi kim giống nhau.

c)

một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

một kim loại yếu và một phi kim yếu.

29.

Ở điều kiện thường, các khí hiếm tồn tại ở dạng khí đơn nguyên tử. Dựa vào nhiệt độ sôi của các khí hiếm từ He đến Rn theo số liệu trong bảng sau: Khí hiếm | He | Ne | Ar | Kr | Xe | Rn Số hiệu nguyên tử | 2 | 10 | 18 | 36 | 54 | 86 Nhiệt độ sôi (°C) | -269 | -246 | -186 | -152 | -108 | -62 Hãy cho biết tương tác Van der Waals của khí hiếm nào mạnh nhất?

a)

He

b)

Rn

c)

Ne

d)

Xn

30.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

Lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (thường trong các liên kết H – F; H – N , H – O ở phân tử này) với một trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh (thường là N, O, F) ở một phân tử khác.

b)

Là lực hút giữa các phân tử khác nhau.

c)

Là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

d)

Là lực hút giữa các nguyên tử trong một hợp chất cộng hóa trị.

31.

Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố H, C, N, O, Cl lần lượt là 1, 6, 7, 8, 17. Chất nào có chứa liên kết ba?

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

32.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion Cl⁻ (ZCl = 17)?

a)

Được tạo thành khi nguyên tử chlorine (Cl) nhận vào 1 proton.

b)

Có chứa 18 proton.

c)

Có chứa 18 electron.

d)

Trung hoà về điện.

33.

Chọn các phát biểu sau về tương tác van der Waals: (a) Tương tác van der Waals là lực tương tác yếu giữa các phân tử. (b) Ảnh hưởng của liên kết hydrogen tới nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của chất là mạnh hơn ảnh hưởng của tương tác van der Waals. (c) Giữa các nguyên tử He có thể có tương tác van der Waals. (d) Lượng cực tạm thời được hình thành do sự phân bố đồng đều của các electron trong phân tử. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

34.

Cho công thức Lewis của các phân tử sau: Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thỏa mãn quy tắc octet là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

35.

Trong phân tử N₂ có số liên kết σ và liên kết π lần lượt là

a)

2 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

1 và 2.

36.

Biểu đồ nhiệt độ sôi của các hydrogen halide được biểu diễn như sau: (Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI?)

a)

HF tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử với nhau.

b)

Fluoride có tính oxi hóa mạnh nhất.

c)

Fluoride chỉ có số oxi hóa âm trong hợp chất.

d)

Liên kết H-F phân cực mạnh nhất.

37.

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

HCl.

b)

N₂.

c)

SO₂.

d)

HBr.

38.

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17. Cho các phát biểu sau: Độ âm điện của nguyên tử X nhỏ hơn độ âm điện của nguyên tử Y.

  1. X là kim loại, Y là phi kim.

  2. Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử X có xu hướng nhường 2 electron.

  3. Khi hình thành liên kết với nguyên tử X, nguyên tử Y nhận 1 electron.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

a)

M < X < Y < R.

b)

R < M < X < Y.

c)

Y < M < X < R.

d)

M < X < R < Y.

40.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

4 và 4.

41.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IIA.

c)

VIIIA.

d)

VIIA.

42.

Cho số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là 7. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công thức oxide cao nhất của R là R2O5.

b)

R có tính phi kim mạnh hơn Si (Z = 14).

c)

R là nguyên tố p.

d)

Nguyên tử R có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng.

43.

Nguyên tố silicon Si thuộc chu kì 3, nhóm IVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của silicon là

a)

SiO2.

b)

SiO.

c)

H2SiO3.

d)

SiH4.

44.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3, công thức oxide cao nhất và hợp chất khí với hydrogen và lần lượt là

a)

R2O5, RH5.

b)

R2O3, RH.

c)

R2O7, RH.

d)

R2O5, RH3.

45.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện có xu hướng

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

46.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt: X: 1s2 2s2 2p3 3s1; Q: 1s2 2s2 2p3 3s2; Z: 1s2 2s2 2p3 3s2 3p1. Tính base của các hydroxide là

a)

XOH < Q(OH)2 < Z(OH)3.

b)

Z(OH)3 < XOH < Q(OH)2.

c)

Z(OH)3 < Q(OH)2 < XOH.

d)

XOH < Z(OH)3 < Q(OH)2.

47.

Trong một nhóm của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng do số lớp electron...(I), lực hút giữa hạt nhân với electron lớp ngoài cùng...(II). Cụm từ cần điền vào (I), (II) lần lượt là

a)

A. tăng dần, tăng dần.

b)

B. giảm dần, giảm dần.

c)

C. giảm dần, tăng dần.

d)

D. tăng dần, giảm dần.

48.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của X và tính acid-base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3 tính lưỡng tính.

b)

XO3, HXO4 tính acid.

c)

XO2, H2XO3 tính acid.

d)

XO, X(OH)2 tính base.

49.

Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là

a)

Mg, Al, Si, P

b)

P, Al, Si, Ca

c)

Mg, Al, Ca

d)

Mg, Al, Si, Ca

50.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

Na + 1e → Na⁻

b)

Cl₂ → 2Cl⁻ + 2e.

c)

O₂ + 2e → 2O²⁻

d)

Al → Al³⁺ + 3e.

51.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt tới cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

c)

Dể mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Đê tông sô electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8

52.

Câu 1. Các nguyên tố trong cùng chu kì

a)

A. có cùng số lớp electron.

b)

B. có cùng số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của chúng.

c)

C. có tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

D. có cùng số điện tích hạt nhân.

53.

Trong các nguyên tố nhóm A, đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Bán kính nguyên tử.

b)

Tính kim loại.

c)

Độ âm điện.

d)

Khối lượng nguyên tử.

54.

Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

a)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

b)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

55.

Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

a)

độc thân.

b)

ở phân lớp ngoài cùng.

c)

ở orbital ngoài cùng.

d)

tham gia tạo liên kết hóa học.

56.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns²np¹. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

R thuộc khối nguyên tố p.

b)

R nằm ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn.

c)

Công thức oxide cao nhất của R có dạng R₂O₃.

d)

R là một nguyên tố phi kim.

57.

1 mã nguyên tố thứ kì 3, có khả năng phản ứng mạnh với nước tạo thành dung dịch kiềm MOH. Cấu hình electron của M là

a)

[Ar]4s¹.

b)

[Ne]3s²3p⁵.

c)

[Ne]3s¹.

d)

[Ne]3s²3p¹.

58.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

16, 8, 8.

b)

18, 8, 8.

c)

18, 10, 8.

d)

18, 10, 8.

59.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s²2s²2p⁶3s²3p³. Công thức oxide cao nhất của X là

a)

XO₂.

b)

X₂O₅.

c)

X₂O₃.

d)

XO₃.

60.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, quy luật biến đổi nào sau đây đúng?

a)

Trong một chu kỳ, độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.

b)

Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.

c)

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần.

d)

Trong một chu kỳ, bán kính của của các nguyên tố giảm dần.

61.

Câu 1 Các nguyên tố phổ biến thuộc nhóm halogen (VIIA) trong báng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm: F (Z= 9), Cl (Z = 17), Br (Z = 35) và I (Z = 53). Đơn chất halogen tồn tại dạng phân tử X2, giữa các phân tử X2 thường có tương tác với nhau. Cho giá trị năng lượng liên kết X - X ở bảng sau:

F-F Cl-Cl

Năng lượng liên kết (kJ.mol') ở 25°C và 1 bar 159

Năng lượng liên kết X - X càng lớn thì liên kết càng bền.

a)
  1. Cầu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns'np.

b)
  1. Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals.

c)
  1. Năng lượng liên kêt Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

d)
  1. Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals.

62.

Câu 2. Natri (sodium, 11Na) và magnesium (12Mg) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

a)
  1. Theo xu hướng biển đối tính kim loại, Mg có tính kim loại yêu hơn Na.

b)
  1. Tính base của sodium hydroxide yếu hơn tính base của magnesium hydroxide.

c)
  1. Khi phản ứng với Cl, Na và Mg đều tạo ra hợp chất ion.

d)
  1. Dựa vào mức độ phản ứng của Na và Mg với nước ở điều kiện thường, có thê so sánh được độ hoạt động hóa học giữa Na và Mg.

63.

Một loại hợp kim nhẹ, bền được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật hàng không chứa hai nguyên tố

X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25(x>y)

a)
  1. X và Y đều thuộc cùng chu kì 3

b)
  1. X là kim loại, Y là phi kim.

c)
  1. Khi phản ứng với O2, X và Y đều tạo thành hợp chất ion.

d)
  1. Hydroxide cao nhất của X có tính base mạnh hơn hydroxide cao nhất của Y.

64.

Ca + Cl — CaCl.

a)
  1. Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e.

b)
  1. Liên kết trong phân tử CaCl là liên kết ion

c)
  1. Nếu dùng 4 gam Calcium thì số khối lượng CaCl2 thu được là 11 gam. Giả thiết phản ứng xảy ra

d)
  1. Sô oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lân lượt là +2 và -1.

65.

Hợp chất ion potassium sulfide có công thức hóa học K2S. Cho số hiệu nguyên tử của K, S lần lượt là 19 và 16.

a)
  1. Trong phân tử K2S, các ion potassium K* và ion sulfide S2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Ar (Z = 18).

b)
  1. Phân tử K2S tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa 1 ion Kt và 2 ion S2-

c)
  1. Khi hòa tan K2S vào nước thu được dung dịch có khả năng dẫn điện.

d)
  1. Phân tử K2S tan tôt trong nước và dung môi không phân cực như hexane, benzene,...

66.

điều chế khí chlorine (Cl2) trong phòng thí nghiệm, người ta thường cho potassium permanganate (KMnO4)tác dụng với hydrogen chloride (HCI):

2KMnO4+ 16HCl —— 2KCI + 2MnCl2 + 5Clz + 8H20

a)
  1. Chât Oxi hóa là KMnO4.

b)
  1. Tông hệ sô cân băng của phản ứng là 36.

c)

Nếu sử dụng 12,64 gam KMn04 để điều chế Cl theo phương trình trên thì sẽ thu được 4,958 Lít Cl2 ở đkc

d)
  1. HCI vừa là chất khử vừa là môi trường.

67.

Phản ứng tạo nước javel:

Cl,+ NaOH _-* >NaCl + NaoCl + H,0

a)
  1. Sô oxi hóa của Cl trong NaCIO là +2

b)
  1. Ung dụng của nước Javel dùng đê tây trùng, vệ sinh nhà cửa, khử trùng hô bơi

c)

Nguyên liệu sản xuất nước Javel trong công nghiệp là NaCl.

d)
  1. Trong phản ứng trên Ch vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.