wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược 1

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dược động học của thuốc gồm mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

3.

Giai đoạn thứ 3 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

4.

Giai đoạn thứ 4 trong quá trình dược động học của thuốc là gì?

a)

Hấp thu

b)

Phân bố

c)

Chuyển hóa

d)

Thải trừ

5.

Dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân hôn mê?

a)

Viên nén

b)

Viên nang

c)

Viên đặt trực tràng

d)

Siro uống

6.

Dạng thuốc nào thường được dùng trong trường hợp bệnh nhân tắc ruột

a)

Viên nén bao tan trong ruột

b)

Viên nang

c)

Viên đặt trực tràng

d)

Hỗn dịch uống

7.

Ý nào sau đây là đặc điểm của thuốc đặt trực tràng?

a)

Sinh khả dụng kém hơn khi dùng đường uống

b)

Tốc độ hấp thu chậm hơn khi dùng đường uống

c)

Có thể gây kích ứng niêm mạc

d)

Quá trình hấp thu bị ảnh hưởng nhiều bởi dịch tiêu hóa

8.

Tác dụng của thuốc có giới hạn nhất định về mặt thời gian, nồng độ thuốc giảm thì tác dụng sẽ mất đi được gọi là tác dụng gì?

a)

Tác dụng chọn lọc

b)

Tác dụng không hồi phục

c)

Tác dụng hồi phục

d)

Tác dụng đối kháng

9.

Liều lượng thuốc dùng cho ......... phải tính theo mg/kg cân nặng và cần điều chỉnh cho phù hợp với từng thuốc, từng lứa tuổi, tình trạng bệnh tật, giới tính.

a)

Trẻ em

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Phụ nữ cho con bú

d)

Người già

10.

Thuốc nào có tác dụng kích thích tuyến tụy tăng tiết Insulin?

a)

Oxytocin

b)

Prednisolon

c)

Gliclazid

d)

Acarbose

11.

Đường đưa thuốc nào mà sự hấp thu thuốc có thể bị ảnh hưởng bởi dịch tiêu hóa?

a)

Uống

b)

Đặt dưới lưỡi

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Đường hô hấp

12.

Cơ quan chuyển hóa thuốc chính trong cơ thể là cơ quan nào?

a)

Thận

b)

Gan

c)

Dạ dày

d)

Lách

13.

Tetracyclin tạo phức bền vững với Calci trong răng trẻ nhỏ, làm vàng răng và hỏng răng. Tetracyclin đã gây ra loại tác dụng nào?

a)

Tác dụng đối thuốc

b)

Tác dụng hiệp đồng

c)

Tác dụng không hồi phục

d)

Tác dụng đối kháng

14.

Procain gây ra kiểu tác dụng nào của thuốc?

a)

Tác dụng không hồi phục

b)

Tác dụng hiệp đồng

c)

Tác dụng hồi phục

d)

Tác dụng đối kháng

15.

Thuốc nào có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin 100 lần?

a)

Pethidin

b)

Fentanyl

c)

Piroxicam

d)

Indomethaxin

16.

Thuốc nào sau đây hiện nay được dùng để dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ?

a)

Fentanyl

b)

Methadon

c)

Diclofenac

d)

Aspirin

17.

Thuốc gây mê là thuốc ở liều điều trị ức chế có hồi phục .....(A)....., làm nâng quang trọng của sự sống như hô hấp, tuần hoàn.

a)

thần kinh vận động; (B) giãn mềm

b)

thần kinh thực vật; (B) giãn mềm

c)

thần kinh trung ương; (B) giãn mềm

d)

thần kinh sinh ba; (B) co cứng

18.

Thuốc gây tê là thuốc ức chế có hồi phục sự ............. (A) và dẫn truyền nóng, lạnh, ... của một vùng cơ thể nơi đưa thuốc, làm mất cảm giác (cảm giác đau,

a)

phát sinh; (B) ngoại vi

b)

phát triển; (B) tay

c)

phát động; (B) tay

d)

hồi phục; (B) niêm mạc

19.

Độc tính của Diazepam tăng lên khi dùng kèm:

a)

Nước cam

b)

Nước lọc

c)

Rượu

d)

Sữa

20.

Ý nào sau đây là tác dụng của Diazepam?

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Chống viêm

d)

An thần, gây ngủ

21.

Thuốc nào sau đây là thuốc gây mê?

a)

Diethyl carbamazepin

b)

Paracetamol

c)

Sevoflurane

d)

Loratadin

22.

Thuốc nào sau đây được dùng làm thuốc tiền mê?

a)

Phenytoin

b)

Paracetamol

c)

Diazepam

d)

Lidocain

23.

Thuốc nào sau đây khi dùng phối hợp có thể kéo dài thời gian tác dụng gây tê của Lidocain?

a)

Acetyl cystein

b)

Paracetamol

c)

Adrenalin

d)

Lidocain

24.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc sử dụng kháng sinh?

a)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn

b)

Phải chọn đúng kháng sinh và đường đưa thuốc thích hợp

c)

Không dùng trong khi sản hành máy móc, tàu xe...

d)

Dự phòng kháng sinh hợp lý

25.

Chỉ định nào sau đây không đồng với Diazepam?

a)

Tiền mê

b)

Chống co giật

c)

Chống dị ứng

d)

An thần gây ngủ

26.

Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm Cephalosporin?

a)

Gentamicin

b)

Penicillin chậm

c)

Cefixim

d)

Amoxicillin

27.

Procain không dùng cho cách gây tê nào?

a)

Gây tê ngấm

b)

Gây tê dẫn truyền

c)

Gây tê bề mặt

d)

Gây tê bề sâu

28.

Ngoài tác dụng gây tê Lidocain và Procain còn có tác dụng gì?

a)

An thần

b)

Chống co giật

c)

Chống loạn nhịp tim

d)

Tiền mê

29.

Ether mê dùng được cho các phẫu thuật không quá như thế nào?

a)

Phẫu thuật không quá 1h30 phút

b)

Phẫu thuật vùng bụng trên 2 giờ

c)

Phẫu thuật lớn trên 2 h

d)

Phẫu thuật cho bệnh nhân tiểu đường

30.

Thuốc nào sau đây được dùng cho gây mê đường hô hấp?

a)

Thiopental

b)

Sevoflurane

c)

Propofol

d)

Phenobarbital

31.

Diazepam không có tác dụng nào sau đây?

a)

An thần

b)

Giảm đau, hạ sốt

c)

Giãn cơ

d)

Chống co giật

32.

Ether mê không dùng được cho các phẫu thuật như thế nào?

a)

Dùng lúc lửa điện, vì dễ gây cháy nổ

b)

Phẫu thuật nhỏ không quá 1h30 phút

c)

Phẫu thuật vùng bụng dưới 2 giờ dùng kèm thuốc mê đường tĩnh mạch

d)

Phẫu thuật cho trẻ em

33.

Kháng sinh và Sulfamid đều có nguyên tắc chung khi sử dụng là gì?

a)

Dùng dự phòng thấp tim do liên cầu

b)

Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn, đúng đủ liều và hết đợt điều trị

c)

Dùng liều cao ngay từ đầu, sau đó giảm dần tới liều duy trì.

d)

Uống nhiều nước kèm NaHCO3 để tránh kết tinh ở đường tiết niệu

34.

Thuốc nào sau đây có tác dụng trị nấm?

a)

Amoxicillin

b)

Cefixem

c)

Nystatin

d)

Gentamycin

35.

Ý nào sau đây là phổ tác dụng của kháng sinh nhóm Aminoglycosid?

a)

Virus

b)

Vi nấm

c)

Vi khuẩn gr+

d)

Vi khuẩn gr-

36.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh nhóm Aminoglycosid?

a)

Gây hội chứng xanh xám

b)

Gây ức chế sự phát triển của xương răng

c)

Gây độc với thận và thính giác

d)

Gây viêm gan

37.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh nhóm Tetracyclin?

a)

Gây độc với thận và thính giác

b)

Gây ức chế sự phát triển của xương răng , gây sạm da

c)

Gây viêm gan

38.

Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh nhóm Quinolon?

a)

Gây viêm gan

b)

Gây độc với thận và thính giác

c)

Gây ức chế sự phát triển của xương răng

d)

Gây say sẩm, hội chứng xanh xám ở trẻ đẻ non

39.

Amoxicilin là kháng sinh thuộc phân nhóm Penicillin nào sau đây?

a)

Phân nhóm I

b)

Phân nhóm II

c)

Phân nhóm III

d)

Phân nhóm IV

40.

Penicillin G là kháng sinh thuộc phân nhóm Penicillin nào sau đây?

a)

Phân nhóm I

b)

Phân nhóm II

c)

Phân nhóm III

d)

Phân nhóm IV

41.

Kháng sinh nào sau đây không thuộc phân nhóm Cephalosporin?

a)

Cephalexin

b)

Cefuroxim

c)

Tobramycin

d)

Cefixim

42.

Phối hợp nào sau đây của Gentamycin là chống chỉ định?

a)

Phối hợp với kháng sinh penicillin điều trị nhiễm trùng máu, viêm màng trong tim, da, viêm phúc mạc, xương khớp, bệnh lậu

b)

Phối hợp với cephalosporin điều trị nhiễm khuẩn mủ xanh

c)

Phối hợp với thuốc nhóm Aminosid khác

d)

Phối hợp với metronidazol hoặc clindamycin điều trị nhiễm vi khuẩn yếm khí và ưa khí phức tạp.

43.

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị tâm thần phân liệt, giai đoạn hưng cảm của tâm thần lưỡng cực?

a)

Procain

b)

Clorpromazin

c)

Phenobarbital

d)

Propofol

44.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của thuốc Sevoflurane?

a)

Dễ bắt lửa, dễ gây cháy nổ

b)

Không gây kích ứng hô hấp

c)

Có tác dụng giãn cơ

45.

Thuốc được chỉ định cho trường hợp tâm thần phân liệt?

a)

Haloperidol

b)

Thiopental

c)

Diazepam

d)

Clorpromazin

46.

Thuốc nào sau đây có tác dụng giảm đau sâu nội tạng?

a)

Paracetamol

b)

Morphin

c)

Acid salicylic

d)

Diazepam

47.

Pethidin có tác dụng giảm đau kém Morphin bao nhiêu lần?

a)

8 lần

b)

10 lần

c)

20 lần

d)

5 lần

48.

Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm giảm đau trung ương?

a)

Pethidin

b)

Indomethacin

c)

Fentanyl

d)

Methadon

49.

Fentanyl có tác dụng giảm đau mạnh hơn Morphin bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

20 lần

d)

5 lần

50.

Thuốc nào sau đây được chỉ định trong giảm đau trong viêm khớp, đau dây thần kinh?

a)

Atropin

b)

Fentanyl

c)

Methadon

d)

Indomethaxin

51.

Thuốc được chỉ định trong giảm đau trong viêm khớp, đau dây thần kinh?

a)

Atropin

b)

Fentanyl

c)

Nifedipin

d)

Diclofenac

52.

Liều tối đa của Paracetamol trong 24 giờ đối với người lớn là bao nhiêu?

a)

1000 mg/24h

b)

2000 mg/24h

c)

3000 mg/24h

d)

4000 mg/24h

53.

Acid acetylsalicylic có chống chỉ định nào sau đây?

a)

Giảm đau cho các trường hợp đau nhẹ

b)

Giảm đau cho các trường hợp viêm nhẹ

c)

Chống viêm cho các trường hợp viêm nhẹ

d)

Hạ sốt trong trường hợp sốt xuất huyết và sốt virus

54.

Liều dùng nào của Aspirin có tác dụng chống kết tập tiểu cầu?

a)

70 - 320 mg/24h

b)

6g/24h

c)

0.5-2g/24h

d)

0.5-3g/24h

55.

Ý nào sau đây không phải là chống chỉ định của Aspirin?

a)

Viêm xương khớp

b)

Sốt xuất huyết, sốt virus.

c)

Loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa.

d)

Người mang thai

56.

Ý nào sau đây không phải là tác dụng phụ của Aspirin?

a)

Gây hội chứng xanh xám

b)

Gây kích ứng đường tiêu hóa

c)

Dễ gây chảy máu

d)

Co thắt phế quản, gây hen.

57.

Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống kết tập tiểu cầu?

a)

Piroxicam

b)

Aspirin

c)

Paracetamol

d)

Tenoxicam

58.

Các thuốc giảm đau ngoại vi chỉ có tác dụng với các chứng đau nhẹ , khu trú , tác dụng tốt với các chứng đau do .... Thuốc chỉ có tác dụng điều trị ....mà không điều trị được nguyên nhân gây đau

a)

Thần kinh giao cảm _triệu chứng

b)

Thần kính _ nguyên nhân

c)

Viêm _ triệu chứng

d)

Thần kinh _ nguyên nhân

59.

CH59: Tetracyclin có chống chỉ định nào sau đây?

a)

Dùng trong bệnh bạch hầu, bệnh than

b)

Dùng ngoài trị trứng cá, nhiễm khuẩn mắt, da

c)

Điều trị cho trẻ em dưới 9 tuổi

d)

Phối hợp trong điều trị loét dạ dày – tá tràng do H.pylori

60.

CH60: Chloramphenicol có chống chỉ định nào sau đây?

a)

Dùng trong bệnh tả, lỵ, thương hàn

b)

Nhiễm khuẩn mắt, da

c)

Phụ nữ có thai, trẻ em dưới 5 tháng tuổi

d)

Viêm màng não cấp

61.

CH61: Ciprofloxacin có chống chỉ định nào sau đây?

a)

Trẻ em dưới 16 tuổi

b)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp

c)

Nhiễm khuẩn mắt

d)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

62.

CH62: Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị nấm Candida ở niêm mạc?

a)

Griseofulvin

b)

Nystatin

c)

Ciprofloxacin

d)

Tobramycin

63.

CH63: Thuốc nào sau đây dùng để điều trị giun cho trẻ em dưới 2 tuổi?

a)

Albendazol

b)

Nystatin

c)

Mebendazol

d)

Pyrantel

64.

CH64: Liều tẩy giun định kỳ của Mebendazol là bao nhiêu?

a)

100mg/ lần x 2 lần/ ngày

b)

100mg/ lần x 3 lần/ ngày

c)

500mg/ lần, liều duy nhất

d)

200mg/ lần duy nhất

65.

CH65: Ý nào sau đây là tác dụng phụ của kháng sinh Tetracyclin?

a)

Gây viêm gan

b)

Gây ức chế sự phát triển của xương, răng

c)

Gây điếc

d)

Gây hội chứng xanh xám

66.

CH66: Thuốc nào sau đây để điều trị sán tại ruột

a)

Niclosamid

b)

Nystatin

c)

Mebendazol

d)

Pyrantel