NEW
Font size
Worksheetsđịa
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Địa lí?
Cung cấp được những kiến thức cơ bản.
Ứng phó hoàn toàn với những biến động.
Phát triển đầy đủ các phẩm chất, năng lực.
Lựa chọn ngay được nghề nghiệp phù hợp.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Địa lí?
Hiểu biết đầy đủ về thế giới xung quanh
Làm chủ hoàn toàn với những biến động.
Phát triển đầy đủ các phẩm chất, năng lực
Góp phần định hướng nghề nghiệp phù hợp.
Câu 3 Để thể hiện vị trí tâm bão ở trên Biển Đông, thường dùng phương pháp
kí hiệu
đường chuyển động.
chấm điểm.
bản đồ - biểu đồ.
Câu 4. Hãy cho biết bản đồ nào sau đây trong Át lát địa lí Việt Nam được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động?
Bản đồ khí hậu Việt Nam.
Bản đồ địa chất khoáng sản Việt Nam.
Bản đồ công nghiệp chung của Việt Nam.
Bản đồ nông nghiệp chung của Việt Nam.
Câu 5 Đá macma được hình thành
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
Câu 6. Đá trầm tích được hình thành
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
Câu 7. Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất
gồ ghề hơn
bằng phẳng hơn.
nâng lên, hạ xuống.
tạo thành các nếp uốn và đứt gãy.
Câu 8. Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian nào?
Một ngày đêm.
Một năm.
Một mùa.
Một tháng.
Câu 9. Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất
gồ ghề hơn.
bằng phẳng hơn.
nâng lên, hạ xuống.
tạo thành các nếp uốn và đứt gãy.
Câu 10. Hoạt động núi lửa
xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá cứng.
xảy ra tại khu vực cấu tạo bởi đá mềm.
không làm thay đổi địa hình trên bề mặt đất.
xuất hiện trên lục địa, trên biển và đại dương.
Câu 11. Trên biển, đại dương hoạt động núi lửa
tạo thành ngọn núi, dãy núi lửa.
tạo nên các đảo, quần đảo trên biển.
tạo nên thung lũng, hồ núi lửa.
tạo thành bề mặt địa hình rộng lớn
Câu 12. Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy.
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Câu 13 Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?
Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.
Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.
Địa hình xâm thực, địa hình băng tích.
Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?
Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.
Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.
Câu 15. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
Dòng biển nóng, dòng biển lạnh
Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
Câu16 Càng vào sâu trong trung tâm lục địa
nhiệt độ mùa hạ càng giảm.
nhiệt độ mùa đông càng cao.
biên độ nhiệt độ càng lớn.
góc tới mặt trời càng nhỏ.
Câu 17. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, ôn đới.
Ôn đới, xích đạo.
Cực, chí tuyến.
Câu 18. Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
Cực
Ôn đới.
Chí tuyến.
Xích đạo
Câu 19. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
Xích đạo, chí tuyến.
Chí tuyến, cực.
Cực, xích đạo.
Ôn đới, chí tuyến.
Câu 20. Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Dòng biển lạnh.
Dải hội tụ nhiệt đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực.
Câu 21 Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Câu 22 Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có frông hoạt động nhiều.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 23. Nơi nào sau đây có mưa ít?
Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
Câu 24. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Câu 25 Gió Đông cực thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Câu 26. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
chí tuyến về áp thấp ôn đới.
cực về áp thấp ôn đới.
chí tuyến về áp thấp xích đạo.
cực về áp thấp xích đạo.
Câu 27. Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?
Hồ băng hà.
Hồ tự nhiên
Hồ nhân tạo.
Hồ miệng núi lửa.
Câu 28. Nước trên lục địa gồm nước ở
trên mặt, nước ngầm.
trên mặt, hơi nước.
nước ngầm, hơi nước.
băng tuyết, sông, hồ.
Câu 29. Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?
Rắn
Lỏng
Hơi
Khí
Câu 30. Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?
Hồ băng hà
Hồ tự nhiên.
Hồ nhân tạo
Hồ miệng núi lửa.
Câu 31. Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?
Mùa hạ.
Mùa đông.
Mùa xuân.
Mùa thu.
Câu 32. Băng hà có tác dụng chính trong việc
dự trữ nguồn nước ngọt.
điều hoà khí hậu.
hạ thấp mực nước biển.
nâng độ cao địa hình.
Câu 33. Nước ngầm được gọi là
kho nước mặn của Trái Đất.
nền tảng nâng đỡ địa hình.
nguồn gốc của sông suối.
kho nước ngọt của Trái Đất.
Câu 34. Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là
nước mưa
băng tuyết.
nước ngầm.
các hồ chứa.
Câu 35. Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là
xây dựng công trình thủy lợi.
phá rừng đầu nguồn.
trồng và bảo vệ rừng.
xây dựng hò chứa thủy điện.
Câu 36. Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là
tơi xốp.
độ phì.
độ ẩm.
vụn bở.
Câu 37. Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
sinh vật.
động vật.
thực vật.
vi sinh vật.
Câu 38. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
toàn bộ sinh vật sinh sống.
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
Câu 39. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bở ở bề mặt lục địa.
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Câu 40. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Đá mẹ
Câu 41. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình
Đá mẹ.
Câu 42. Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
Đá mẹ.
Khí hậu.
Sinh vật.
Địa hình.
Câu 43. Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
độ ẩm và lượng mưa.
lượng bức xạ và lượng mưa.
nhiệt độ và độ ẩm.
nhiệt độ và nắng
Câu 44. Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
đá mẹ
khí hậu
sinh vật
địa hình
Câu 45. Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
đá mẹ
khí hậu.
sinh vật.
địa hình.
Câu 46. Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua
ánh sáng.
nước
lớp phủ thực vật
nhiệt độ.
Câu 47. Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
độ ẩm
độ rắn.
Độ phì
Nhiệt độ
Câu 48. Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là
địa hình.
nguồn nước.
khí hậu.
Đất
Câu 49. Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của
lớp phủ thổ nhưỡng.
lớp vỏ phong hoá.
lớp dưới của đá gốc.
lớp vỏ lục địa.
Câu 50. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng
ôn đới, nhiệt đới.
nhiệt đới, cận nhiệt.
nhiệt đới, xích đạo.
cận nhiệt, ôn đới.
Câu 51. Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là
lượng mưa và độ ẩm.
ánh nắng và nhiệt độ.
nhiệt độ và độ ẩm.
lượng mưa và sức gió.
Câu 52. Giới hạn dưới của sinh quyển là
độ sâu 11km đáy đại dương.
giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.
giới hạn dưới của vỏ lục địa.
đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.
Câu 53. Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?
Khí quyển và thủy quyển.
Thủy quyển và thạch quyển.
Thủy quyển và thổ nhưởng quyển.
Thạch quyển và thổ nhưởng quyển.
Câu 54. Lớp vỏ địa lí còn được gọi tên là
lớp phủ thực vật.
lớp vỏ cảnh quan.
lớp thỗ nhưỡng.
lớp vỏ lục địa.
Câu 55 Vỏ địa lí là vỏ
của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển
của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển.
vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển
Câu 56. Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về
mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.
sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.
mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện.
Câu 57. Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải
nghiện cứu kĩ khí hậu, đất đai.
nghiện cứu đại chất, địa hình.
nghiện cứu khí hậu, đất đai, địa hình.
nghiện cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.
Câu 58. Việc phá rừng bừa bãi gây nên hậu quả chủ yếu nào sau đây?
địa hình bị biến đổi, đất đai bị xói mòn.
Mực nước ngầm hạ thấp, mất cân bằng khí quyển.
Động vật mất nơi cư trú, thay đổi dòng chảy sông.
làm thay đổi nhiều thành phần của tự nhiên.
Câu 59. Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
vĩ độ.
Kinh độ
Độ cao
Các mùa
Câu 60. Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
Kinh độ
Độ cao
Các mùa
Câu 61. Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật
địa đới.
Địa ô
thống nhất và hoàn chỉnh.
Địa cao
Câu 62. Quy luật địa ô là sự thay đổi của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
Vĩ độ
Độ cao
Kinh độ
Địa hình
Câu 63. Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của các vành đai
Nhiệt
Khí áp
Khí hậu
Thực vật
Câu 64. Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của
Địa hình
Sinh vật
Sông ngòi
Thổ nhưỡng
Câu 65. Quy luật đai cao được thể hiện rõ nhất ở khu vực nào của nước ta?
Tây Bắc.
Đông Bắc
Trường Sơn Bắc.
Trường Sơn Nam
