wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

de cuong gk2 tin 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước nào sau đây là đúng?

a)

while <điều kiện> to <câu lệnh>

b)

B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>

c)

C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>

d)

D.while <điều kiện>: <câu lệnh>

2.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, vòng lặp while kết thúc khi nào?

a)

Khi điều kiện sai.

b)

Khi đủ số vòng lặp.

c)

Khi tìm được output.

d)

Khi điều kiện đúng.

3.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, cấu trúc lặp với số lần không biết trước là

a)

A. while <Điều kiện>; <Câu lệnh>

b)

B . while <Điều kiện>: <Câu lệnh>

c)

C. for in range(m,n): <Câu lệnh>

d)

D. for in range(m,n) <Câu lệnh>

4.

Câu lệnh với số lần lặp không biết trước

a)

for.

b)

while.

c)

if.

d)

in.

5.

Đoạn lệnh sau, mỗi lần lặp giá trị của biến i trong câu lệnh sau sẽ tăng lên bao nhiêu đơn vị? while i<=10: i=i+3

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

6.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau: x = 1 while (x <= 5): print("python") x = x + 1

a)

5 từ python.

b)

4 từ python.

c)

3 từ python.

d)

Không có kết quả.

7.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? i = 1 while i !=0: print(i, " ")

a)

Đưa ra màn hình một chữ số 0.

b)

Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 1.

c)

Đưa ra màn hình một chữ số 2.

d)

Không đưa ra thông tin gì.

8.

Cho đoạn chương trình python sau: Tong = 0 while Tong < 10: Tong = Tong + 1 Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của biến Tong bằng bao nhiêu?

a)

9.

b)

10.

c)

11.

d)

12.

9.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây a = 10 while a < 11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

Chương trình bị lặp vô tận.

10.

Cho đoạn chương trình sau, hãy cho biết đoạn chương trình thực hiện công việc gì? while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M print(N)

a)

Tìm UCLN của M và N.

b)

Tìm BCNN của M và N.

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N.

11.

Kết quả của chương trình sau là gì? x = 8 y = 2

while y < x: 

        x = x – 2

        print(x, end = " ")

a)

8 6 4 2

b)

8 6 4

c)

6 4 2

d)

8 6 4 2 0

12.

Cho đoạn chương trình sau, cho biết giá trị của s sau khi thực hiện chương trình: s=0 i=1 while i<=3: s=s+2 i=i+1

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

13.

Phần trắc nghiệm đúng sai

Một bạn sau khi học câu lệnh lặp trong ngôn ngữ Python đã đưa ra những ý kiến.

a)

A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

B. For là lệnh lặp với số lần không xác định trước.

c)

C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

D. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

14.

Phần trắc nghiệm đúng sai

Bạn A lên mạng tình cờ đọc một đoạn chương trình sau, nhưng không biết U trong đoạn chương trình làm gì, nên đã đưa ra các ý kiến về tác dụng của U trong đoạn chương trình. S=M*N while M != N: if M > N: M = M - N else: N = N - M U=S/M

a)

A. Tìm UCLN của M và N.

b)

B. Tìm BCNN của M và N.

c)

C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N.

d)

D. Tìm số nhỏ nhất mà đều chia hết M, N.

15.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

A. list.

b)

B. int.

c)

C. float.

d)

D. str.

16.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?

a)

A. abs().

b)

B. link().

c)

C. append().

d)

D. add().

17.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau đây? A = [2, 3, 5, 6] A.append(4) del (A[2])

a)

A. [2, 3, 4, 5, 6, 4]

b)

B. [2, 3, 4, 5, 6]

c)

C. [2, 4, 5, 6]

d)

D. [2, 3, 6, 4]

18.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1. 4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

A. 1.4.

b)

B. đông.

c)

C. hạ.

d)

D. 3.

19.

Kết quả của chương trình sau đây là gì? A = [2, 3, 5, "python", 6]

A.append(4)

A.append(2)

A.append("x")

del(A[2])

print(len(A))

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7.

d)

D. 8.

20.

Lệnh nào sau đây để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

A. for.

b)

B. while - for.

c)

C. for kết hợp với lệnh range().

d)

D. while kết hợp với lệnh range()..

21.

Trong python có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

A.1.

b)

B.2.

c)

C.3.

d)

D.4.

22.

Trong python có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là lệnh nào sau đây?

a)

list.del(i)

b)

A. del(i)

c)

del A[i]

d)

A. del[i]

24.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

< tên danh sách > ==[]

b)

< tên danh sách > = 0

c)

< tên danh sách > = []

d)

< tên danh sách > = [0]

25.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

a.[1]

b)

a[0]

c)

a.0

d)

a[]

26.

Chương trình sau đây thực hiện công việc gì? >>> S = 0 >>> for i in range(len(A)): if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong A

b)

Tính tổng các phần tử trong A

c)

Tính tổng các phần tử âm trong A

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A

27.

ĐÚNG / SAI : Trong buổi thực hành tại phòng máy Hoa muốn xóa phần tử cuối cùng trong danh sách C = [5, 10, 15]. Hoa sử dụng lệnh del C[2]. Một bạn học sinh khác lại cho rằng:

a)

Lệnh del C[2] sẽ xóa phần tử cuối cùng trong danh sách C

b)

Lệnh del C[2] sẽ xóa phần tử đầu tiên trong danh sách C

c)

Chỉ số của phần tử cuối cùng trong danh sách là len(C) - 1

d)

Hoa có thể sử dụng lệnh del C[len(C) - 1] để xóa phần tử cuối cùng

28.

Buổi học lý thuyết thầy giáo gọi em Bình tĐungtrả lời câu hỏi sau: Có hai danh sách X = [1, 2] và Y = [3, 4]. Em muốn ghép hai danh sách này thành một danh sách mới Z = [1, 2, 3, 4]. Em nên sử dụng lệnh nào cho phù hợp? Bình trả lời: Em sử dụng lệnh Z = X + Y. Một bạn học sinh khác lại cho rằng:

a)

Lệnh Z = X + Y sẽ ghép hai danh sách X và Y thành danh sách Z

b)

Phép toán + dùng để ghép hai danh sách

c)

Lệnh Z = X + Y không hợp lệ trong Python

d)

Bình có thể sử dụng lệnh Z = Y + X để tạo danh sách Z = [3, 4, 1, 2]

29.

Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?

a)

in

b)

int

c)

range

d)

append

30.

Lệnh nào sau đây xoá tất cả các phần tử trong danh sách?

a)

clear()

b)

exit()

c)

remove()

d)

del()

31.

Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

a.[1].

b)

a[0].

c)

a.0.

d)

a[].

32.

Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?

a)

int.

b)

while.

c)

in range.

d)

in.

33.

Lệnh nào sau đây xoá một phần tử trong danh sách?

a)

clear()

b)

exit()

c)

remove()

d)

insert()

34.

Lệnh nào sau đây chèn một phần tử vào danh sách?

a)

insert(vt chèn, giá trị cần chèn).

b)

exit().

c)

remove().

d)

del().

35.

Muốn thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm nào dưới đây?

a)

append().

b)

pop().

c)

clear().

d)

remove().

36.

Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng cú pháp:

a)

B = 1, 2, 3, 4, 5.

b)

B = (1, 2, 3, 4, 5).

c)

B = 1 .. 5.

d)

B = [1, 2, 3, 4, 5].

37.

Kết quả của chương trình sau là gì? A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5] for k in A: print(k, end = " ")

a)

1 2 3 4 5 6.

b)

1 2 3 4 5 6 5.

c)

1 2 3 4 5.

d)

2 3 4 5 6 5.

38.

Giả sử A = ['a', 'b', 'c', 'd', 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? 10 in A, 'a' in A

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

39.

Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào? >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] A.remove(3) print(A)

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[2, 3, 4, 5]

c)

[1, 3, 4, 5]

d)

[1, 2, 4, 5]

40.

Cho đoạn chương trình: a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:

a)

a=[0,1,2,3]

b)

a=[2,3]

c)

a=[2,1,2,3]

d)

a=[1,2,3,2]

41.

Muốn xóa phần tử thứ 2 trong danh sách a ta dùng lệnh gì?

a)

del(2).

b)

del a(2).

c)

del a.

d)

remove(2).

42.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

len(s).

b)

length(s).

c)

s.len().

d)

s. length().

43.

Những xâu kí tự sau đây có bao nhiêu xâu kí tự hợp le

) “123_@##”

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

44.

Xâu "1234%^^%TFRESDRG" có độ dài bằng bao nhiêu?

a)

A.16.

b)

B.17.

c)

C.18.

d)

D.15.

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số.

b)

B.Chỉ số bắt đầu từ 0.

c)

C.Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu.

d)

D.Python không cho phép thay đổi từng kí tự của một xâu.

46.

Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là như thế nào? s1 ="3986443" s2 = "" for ch in s1: if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)

a)

A.3986443.

b)

B.8644.

c)

C.39864.

d)

D.443.

47.

Biểu thức sau đây cho kết quả đúng hay sai? S1 = "12345" S2 = "3e4r45" S3 = "45" S3 in S1 S3 in S2

a)

A.True, False.

b)

B.True, True.

c)

C.False, False.

d)

D.False, True.

48.

Nếu s = "python1221". Kết quả của chương trình sau là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:") kq = False for i in range(len(s)-1): if s[i] == "2" and s[i+1] == "1": kq = True break print(kq)

a)

A.True.

b)

B.False.

c)

C.Chương trình bị lỗi.

d)

D.Vòng lặp vô hạn.

49.

Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn" print(name[0])

a)

A."C".

b)

B."o".

c)

C."c".

d)

D.Câu lệnh bị lỗi.

50.

Cho chương trình sau: >>> s = "0123145" >>> s[0] = '8' >>> print(s[0]) Kết quả của chương trình trên là bao nhiêu?

a)

A.'8'.

b)

B.'0'.

c)

C.'1'.

d)

D.Chương trình bị lỗi.

51.

Cho chương trình sau: s = "" for i in range(10): s = s + str(i) print(s) Chương trình trên giải quyết bài toán gì?

a)

A.In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.

b)

B.In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.

c)

C.In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.

d)

D.In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.

52.

Câu 1. Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là gì?

a)

A. <xâu 1> in <xâu 2>

b)

B. <xâu 1> is <xâu 2>

c)

C. <xâu 1> and <xâu 2>

d)

D. <xâu 1> or <xâu 2>

53.

Lệnh nào dùng để tìm vị trí đầu tiên của <xâu con> trong <xâu mẹ>?

a)

A. <xâu con>.find(<xâu mẹ>, start)

b)

B.<xâu mẹ>.find(<xâu con>, start)

c)

C. <xâu mẹ>.find(<xâu con>, stop)

d)

D. <xâu con>.find(<xâu mẹ>, step)

54.

Câu 3. Lệnh <xâu mẹ>.split(<kí tự tách>) dùng để tách các

a)

A. kí tự trong <xâu mẹ> thành các danh sách

b)

B. từ trong <xâu mẹ> thành các danh sách.

c)

C. kí tự trong <xâu mẹ> thành các phần tử của danh sách.

d)

D. từ trong <xâu mẹ> thành các phần tử của danh sách.

55.

Câu 4. Lệnh “kí tự nối”.join(<danh sách>) dùng để

a)

tách xâu thành danh sách các xâu.

b)

tách danh sách các xâu thành nhiều xâu.

c)

nối danh sách các xâu thành một xâu.

d)

nối các xâu thành danh sách.

56.

Câu 6. Biểu thức logic nào đúng?

a)

"010" in "0011000"

b)

"010" in "0010100"

c)

"101" in "0011000"

d)

"011" in "0010100"

57.

Câu 7. Biểu thức logic nào SAI?

a)

"110" in "0011000"

b)

"010" in "0010100"

c)

"101" in "0011000"

d)

"011" in "0011000"

58.

Câu 8. Lệnh sau trả giá trị gì? s = "abababaaabbab" vt = s.find("ab", 6) print(vt)

a)

0

b)

6

c)

8

d)

-1

59.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() print(len(A))

a)

0

b)

2

c)

10

d)

11

60.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Truờng THPT" A = S.split() A = "Lớp 10" + "+".join(A) print(A)

a)

'Lớp 10Trường+THPT'

b)

'Lớp 10 Trường+THPT'

c)

'Lớp 10Trường THPT'

d)

'Trường THPT Lớp 10'

61.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "Trường THPT" A = S.split() A = "Lớp 10 " + " ".join(A) print(A)

a)

'Lớp 10Trường+THPT'

b)

'Lớp 10 Trường+THPT'

c)

'Lớp 10Trường THPT'

d)

'Lớp 10 Trường THPT'

62.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 0: T = T +int(x) print(T)

a)

30

b)

16

c)

14

d)

0

63.

Đoạn chương trình sau in ra kết quả là? S = "4 7 9 2 8" A = S.split() T = 0 for x in A: if int(x) % 2 == 1: T = T +int(x) print(T)

a)

30

b)

16

c)

14

d)

0