wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hydrogen halide

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hydrogen halide nào có tính acid mạnh nhất

a)

HCl

b)

HI

c)

HBr

d)

HF

2.

Liên kết trong Hydrogen halide là liên kết

a)

Cộng hóa trị

b)

Ion

c)

Hydrogen

d)

Phối trí

3.

Ion halide có tính khử mạnh nhất là

a)

F-

b)

Cl-

c)

I-

d)

Br-

4.

Ở điều kiện thường, hydrogen halide

a)

tồn tại ở thể khí, tan ít trong nước.

b)

. tồn tại ở thể lỏng, tan ít trong nước

c)

tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước.

d)

tồn tại ở thể lỏng, tan tốt trong nước.

5.

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

2KMnO4 + 16HCl ---> 2KCl + MnCL2 + 5Cl2 + 8H2O

Trong phản ứng trên, HCl đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

6.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cu

b)

CuO

c)

CuSO4

d)

AgNO3

7.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các muối halide đều không trong nước.

b)

Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.

c)

Tất cả các muối halide đều không trong nước.

d)

Tất cả các muối halide đều dễ tan trong nước.

8.

Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.

a)

Thấy có khí thoát ra.

b)

Thấy xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Thấy xuất hiện kết tủa vàng.

d)

Không có hiện tượng gì.

9.

Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành

a)

hydrogen sulfide.

b)

sulfur.

c)

hydrogen.

d)

sulfur dioxide.

10.

Muối ăn thường được sản xuất từ

a)

nước vôi trong

b)

nước biển

c)

nước giếng

d)

nước sông suối

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng;

b)

Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm;

c)

HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen;

12.

Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?

a)

KF.3HCl

b)

KF.3HF

d)

KCl.3HF

13.

Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

Mg + HCl;

b)

MnO2 + HCl

c)

. Fe3O4 + HCl;

d)

CaCO3 + HCl.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine;

b)

Tính acid của HF mạnh hơn của HCl;

c)

Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl;

d)

Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.

15.

. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?

a)

Ag

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

16.

Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?

a)

Phương pháp kết tinh;

b)

Phương pháp chiết;

c)

Phương pháp dùng nam châm;

d)

Phương pháp lọc.

18.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?

a)

Sản xuất nước muối sinh lí;

b)

Cân bằng điện giải, trao đổi chất;

c)

Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy

d)

àm chất phụ gia chống nhòe cho giấy

19.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) I2 + NaCl

(b) NaBr + H2SO4 (đặc)

(c) NaF + AgNO3

(d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)

(e) KMnO4 + HCl

Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Nhận xét nào sau đây về hydrogen chlorua là không đúng?

a)

Có tính acid. 

b)

Là chất khí ở điều kiện thường.

c)

Mùi xốc.

d)

Tan tốt trong nước.

21.

 Cho các phản ứng sau:

 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.

16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

a)

NaBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

AgBr

23.

Cho các phát biểu sau:

(1) Acid HF hòa tan được thủy tinh.

(2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.

(3) AgF tan trong nước còn AgBr không tan.

(4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

mệnh đề không chính xác

a)

tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.

b)

tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.

c)

tất cả hydro hakogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch acid

d)

các halogen tác dụng trực tiếp

25.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

a)

Cu,Al,Zn

b)

CuO,Al,Fe

c)

Ag,Al,Zn

d)

Cu,Hg ,Ag

26.

Phân tử hydrogen halide (HX) gồm

a)

một liên kết ion.

b)

một liên kết cộng hóa trị.

c)

một liên kết cho nhận.

d)

một liên kết hydrogen.

27.

Cho ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là: 

a)

Đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra

b)

Đồng (II) oxit tan, dung dịch thu được có màu xanh

c)

Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ

d)

Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.

b)

HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.

c)

Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.

29.

Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa. Công thức của 2 muối là

a)

A. NaF và NaI.

b)

B. NaBr và NaI.

c)

C. NaF và NaCl.

d)

D. NaCl và NaBr.

30.

Nước muối sinh lí thường dùng để súc miệng sát khuẩn,... có nồng độ tương đương các dịch trong cơ thể cong người. Nước muối sinh lí là:

a)

A. Dung dịch Natri chlorid 0,9%

b)

B. Dung dịch Natri fluorid 0,9%

c)

C. Dung dịch Natri bromid 0,9%

d)

D. Dung dịch Natri iodid 0,9%

31.

Tổng hệ số nguyên tối giản nhất của phản ứng giữa KBr và dd H2SO4 đặc là:

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C.11

d)

D. 12

32.

Tính khử của ion halide nào yếu nhất?

a)

A. F-

b)

B. Cl-

c)

C. Br-

d)

D. I-

33.

Viêm loét dạ dày là do trong dạ dày dư acid:

                                      

a)

A.  HF

b)

B. HCl

c)

C. HI

d)

D. HBr

34.

Có thể phân biệt 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn bằng dung dịch:

a)

A. AgNO3.

b)

B. NaNO3.

c)

C. BaCl2.

d)

D. Na2SO4.

35.

Dung dịch HBr có thể phản ứng với:

a)

A. Cu

b)

B. dd Na2SO4

c)

C. Na2CO3

d)

D. Ag

36.

   Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ dài liên kết biến đối như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

Giảm dần.

c)

Không đổi.

d)

Tuần hoàn.

37.

    Trong dãy hydrogen halide, từ HC1 đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác vander Waals tăng dần.

b)

Phân tử khối tăng dần.

c)

Độ bền liên kết giảm dần.

d)

Độ phân cực hên kết giảm dần.

38.

                 Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đối như thế nào?

a)

Tuần hoàn.

b)

Tăng dần.

c)

Giảm dần.

d)

Không đổi.

39.

         Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

 HC1

b)

HBr.

c)

HF.

d)

HI.

40.

Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng?

a)

… H – I … H – I … H – I …

b)

… H – Cl … H – Cl … H – Cl …

c)

… H – Br … H – Br … H – Br …

d)

… H – F … H – F … H – F …

41.

               Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HC1.

b)

HI.

c)

HF.

d)

HBr.

42.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

43.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HI

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

44.

Câu 1.                         Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do

a)

Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.

b)

Năng lượng liên kết H – F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.

c)

Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d)

Fluorine là phi kim mạnh nhất.

45.

Những phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về các hydrohalic acid?

a)

Đều là các acid mạnh.

b)

Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI.

c)

Hòa tan được các oxide của kim loại, phản ứng được với các hydroxide kim loại.

46.

Trong dãy Hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là

a)

tương tác van der Waals tăng dần

b)

độ phân cực liên kết giảm dần

c)

phân tử khối tăng dần

d)

độ bền liên kết giảm dần

47.

Dung dịch HF có khả năng ăn món thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

H2 + F2 → 2HF

b)

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

c)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

d)

NaOH + HF → NaF + H2O

48.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước bromine

49.

Dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?

a)

HI > HBr > HCl > HF.             

b)

HF > HCl > HBr >HI .

c)

HCl > HBr > HI > HF.

d)

HCl > HBr > HI > HF.

50.

Khí hydrochloride tan nhiều trong nước là do

a)

khí hydrochloride có tính khử mạnh.

b)

khí hydrochloride nặng hơn nước.

c)

khí hydrochloride là phân tử phân cực mạnh.

d)

dung dịch hydrochloric acid có tính axit mạnh.

51.

Trong bình ban đầu chứa khí hydrochloride, trong nước có nhỏ thêm vài giọt quỳ tím.

Hiện tượng xảy ra trong bình khi cắm ống thủy tinh vào nước:

a)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu đỏ

b)

Nước phun vào bình và chuyển sang màu xanh.

c)

Nước phun vào bình và vẫn có màu tím.

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành không màu.

52.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

53.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

54.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

55.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thể nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

56.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

57.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

58.

Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là

A. HCl.

B. HClO2.

C. KCl.

D. NaClO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Khí hydrogen iodide có công thức hóa học là

A. HBr.

B. HCl.

C. HF.

D. HI.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

A. +1.

B. -1.

C. 0.

D. +2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D