wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Vật lí cơ bản

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Bước nào sau đây không có trong phương pháp tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

A. Quan sát, suy luận.

b)

B. Đề xuất vấn đề.

c)

C. Hình thành giả thuyết.

d)

D. Xây dựng kế hoạch kiểm tra giả thuyết.

2.

Nội dung của môn Vật Lí trong nhà trường phổ thông là

a)

A. mô hình hệ vật lí.

b)

B. năng lượng và sóng.

c)

C. lực và trường.

d)

D. mô hình hệ vật lí, năng lượng và sóng, lực và trường.

3.

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng nghiên cứu của môn vật lí.

a)

Tấm pin năng lượng mặt trời.

b)

Hiện tượng quang hợp.

c)

Nguyên lí hoạt động của lò vi sóng.

d)

Ô tô điện.

4.

Chọn phát biểu đúng về sai số tỉ đối:

a)

Công thức tính sai số tỉ đối là %100.

b)

Sai số tỉ đối càng lớn, phép đo càng chính xác.

c)

Sai số tỉ đối là tích giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

d)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số hệ thống và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

5.

Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong thực hành?

a)

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm

b)

Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm

c)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi tháo hoặc cắm thiết bị điện

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

6.

Cách sử dụng nào tiết kiệm điện năng?

a)

sử dụng đèn công suất 100W.

b)

sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết.

c)

cho quạt chạy khi mọi người đi khỏi nhà.

d)

bật sáng tất cả các đèn trong nhà suốt đêm.

7.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguyên nhân gây ra sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý?

a)

Thao tác đo không chuẩn.

b)

Dụng cụ đo không chuẩn.

c)

Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.

d)

Mắt người đọc không chuẩn.

8.

Sai số dụng cụ thường lấy bằng

a)

nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo.

b)

nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ

9.

Độ dịch chuyển là

a)

độ dài quãng đường vật di chuyển.

b)

khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định.

c)

khoảng cách giữa vị trí xuất phát và vị trí kết thúc quá trình di chuyển.

d)

tỉ số giữa quãng đường và thời gian di chuyển.

10.

Tốc độ trung bình là

a)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

đại lượng được đo bằng thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.

c)

cho biết hướng của chuyển động.

d)

cho biết tốc độ của chuyển động tại một thời điểm.

11.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của tốc độ?

a)

km/h.

b)

m/s.

c)

m/s^2.

d)

km/s.

12.

Khi nào quãng đường và độ dịch chuyển của một vật chuyển động có cùng độ lớn?

a)

Khi vật chuyển động vừa đúng một đường tròn.

b)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng.

c)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và đổi chiều chuyển động.

d)

Khi vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi chiều.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc?

a)

Bạn Nam đi từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h.

b)

Xe ô tô đi từ A đến B theo hướng Bắc với tốc độ 40 km/h.

c)

Mỗi giờ, con ốc sên đi được 100 cm.

d)

Con báo đuổi theo con ninh dươ.

14.

Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

c)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

d)

Tốc độ và vận tốc.

15.

Ô tô đi với tốc độ lớn nhất trong đoạn đường nào?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

16.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

17.

Chọn đáp án đúng biểu diễn biểu thức gia tốc?

a)

푎⃗= ∆௩ ሬ⃗ ∆௧

b)

푎= ∆௩ ሬ⃗ ∆௧

c)

푎= ∆௩ ∆௧

d)

푎⃗= ∆ௗ ⃗ ∆௧

18.

Đại lượng cho biết sự thay đổi của vận tốc là đại lượng nào trong các đại lượng sau?

a)

Gia tốc.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Quãng đường.

d)

Vận tốc.

19.

Vật chuyển động nhanh dần có đặc điểm nào sao đây?

a)

a.v = 0

b)

a.v > 0

c)

a.v < 0

d)

a.v ≠ 0.

20.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị A

b)

Đồ thị B

c)

Đồ thị C

d)

Đồ thị D

21.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

22.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.

b)

B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

c)

C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.

d)

D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

23.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.

d)

D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

24.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có

a)

A. qũy đạo là đường cong bất kì.

b)

B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

c)

C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

d)

D. vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.

25.

Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:

a)

A. 0v v 2as .

b)

B. 0v v 2as .

c)

C. 22 0v v 2as .

d)

D. 22 0v v 2as .

26.

Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

A. 2 0 1s v t at2 = + (a và v0 cùng dấu).

b)

B. 2 0 1s v t at2 = + (a và v0 trái dấu).

c)

C. 2 00 1x x v t at2 = + + (a và v0 cùng dấu).

d)

D. 2 00 1x x v t at2 = + + (a và v0 trái dấu).

27.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc (v^2 = v0^2 + 2as) của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?

a)

s > 0; a > 0; v > v0.

b)

s > 0; a < 0; v < v0.

c)

s > 0; a > 0; v < v0.

d)

s > 0; a < 0; v > v0.

28.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.

b)

Gia tốc của chuyển động không đổi.

c)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian.

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

29.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?

a)

Tích số a.v không đổi.

b)

Gia tốc a không đổi.

c)

Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.

d)

Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian.

30.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.

b)

Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.

c)

Độ dốc bằng không, vật đứng yên.

d)

Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.

31.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.

b)

Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.

c)

Độ dốc bằng không, vật đứng yên.

d)

Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.

32.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.

b)

Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.

c)

Độ dốc bằng không, vật đứng yên.

d)

Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.

33.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, cho biết điều gì?

a)

Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.

b)

Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.

c)

Độ dốc bằng không, vật đứng yên.

d)

Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.

34.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào, tốc độ của xe không thay đổi?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào tốc độ của xe không thay đổi.

35.

Sai số t của viên bi là

a)

0,0024.

b)

0,0078.

c)

0,0028.

d)

0,0072.

36.

Sai số tỉ đối của phép đo là:

a)

0,254 %

b)

2,66 %

c)

25,44 %

d)

0,266 %

37.

Tốc độ trung bình của viên bi có giá trị là bao nhiêu? Biết quãng đường: s = 50 cm

a)

57,670 cm/s.

b)

56,948 cm/s.

c)

58,140 cm/s.

d)

57,604 cm/s.

38.

Một bạn học sinh đạp xe từ nhà đến trường hết thời gian 30 phút. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 3 km thì tốc độ trung bình của bạn là bao nhiêu?

a)

90 km/h.

b)

0,1 km/h.

c)

10 km/h.

d)

6 km/h.

39.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 10 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

b)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

c)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

d)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

40.

Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ nhật. Biết hai cạnh bàn có chiều dài lần lượt là 0,8 m và 1,2 m. Độ dịch chuyển của con nhện khi nó đi được quãng đường 2,0 m là:

a)

1,4 m.

b)

1,5 m.

c)

1,6 m.

d)

1,7 m.

41.

Độ dịch chuyển của xe máy từ thời điểm t1 đến t2 là:

a)

15 km.

b)

20 km.

c)

30 km.

d)

35 km.

42.

Tốc độ của xe máy trong khoảng thời gian t1 là bao nhiêu?

a)

45 km/h.

b)

55 km/h.

c)

45 km/h theo hướng Đông – Tây.

43.

Vận tốc của xe máy trong khoảng thời gian t2 là bao nhiêu?

a)

70 km/h.

b)

40 km/h.

c)

70 km/h theo hướng Đông – Tây.

d)

40 km/h theo hướng Đông – Tây.

44.

Tốc độ trung bình của xe máy trên toàn bộ đoạn đường là bao nhiêu?

a)

35 km/h.

b)

30 km/h.

c)

15 km/h.

d)

42 km/h.

45.

Một học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên dài 30 m. Học sinh bắt đầu xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi thì quay lại bơi tiếp về đầu bể rồi nghỉ. Quãng đường mà học sinh bơi được là

a)

30 m.

b)

0 m.

c)

60 m.

d)

- 60 m.

46.

Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 4 m, rồi lên tới tầng cao nhất của tòa nhà cách tầng G 60 m. Chọn hệ tọa độ có gốc là vị trí tầng G, chiều dương từ tầng G đến tầng cao nhất. Độ dịch chuyển của người đó khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất là

a)

60 m.

b)

68 m.

c)

- 60 m.

d)

64 m.

47.

Một máy bay bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh hết 1 h 45 p. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu?

a)

600 km/h.

b)

700 km/h.

c)

800 km/h.

d)

900 km/h.

48.

Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mất 0,25 h, sau đó trở về nhà trong thời gian 0,2 h. Hai địa điểm cách nhau 9 km. Coi quỹ đạo đi được là đường thẳng. Tốc độ trung bình của người đó là

a)

40,5 km/h.

b)

20 km/h.

c)

40 m/s.

d)

40 km/h.

49.

Quãng đường bơi được của anh và em lần lượt là

a)

25 m, 50 m.

b)

50 m, 25 m.

c)

0 m, 25 m.

d)

25 m, 0 m.

50.

Độ dịch chuyển của anh và em lần lượt là

a)

25 m, 50 m.

b)

50 m, 25 m.

c)

0 m, 25 m.

d)

25 m, 0 m.

51.

Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5 h. Biết 2 h đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60 km/h và 3 h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tính tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

a)

48 (km/h).

b)

20 (km/h).

c)

40 (km/h).

d)

60 (km/h).

52.

Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là

a)

1 m/s²

b)

2,5 m/s²

c)

1,5 m/s²

d)

2 m/s²

53.

Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ của vật:

a)

20 km/h.

b)

12,5 km/h.

c)

10 km/h.

d)

7,5 km/h.

54.

Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc từ v1 = 10 m/s đến v2 = 15 m/s trong khoảng thời gian 2 s. Gia tốc của xe là

a)

2,5 m/s2.

b)

5 m/s2.

c)

7,5 m/s2.

55.

Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc từ v1 = 10 m/s đến v2 = 15 m/s trong khoảng thời gian 2 s. Gia tốc của xe là

a)

2,5 m/s2

b)

5 m/s2

c)

7,5 m/s2

d)

12,5 m/s2

56.

Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

a)

70 m

b)

50 m

c)

40 m

d)

100 m

57.

Hình 3.2 là đồ thị vận tốc – thời gian của một xe chuyển động trên đường thẳng. Gia tốc của xe trong khoảng thời gian từ 5 đến 10 s là:

a)

0,8 m/s2

b)

0,6 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

0,2 m/s2

58.

Cho đồ thị dưới, hãy xác định độ dịch chuyển của vật trong khoảng thời gian từ 5 s đến 10 s:

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

59.

Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng. Gia tốc của người đi xe máy trong thời gian 15 s cuối cùng là bao nhiêu?

a)

2 m/s2

b)

3 m/s2

c)

-3 m/s2

d)

-2 m/s2

60.

Đồ thị vận tốc – thời gian (hình 1.7) biểu diễn chuyển động thẳng của ô tô trong khoảng thời gian 30 s. Tính độ dịch chuyển của chuyển động trong 30 s bằng đồ thị.

a)

420 m

b)

160 m

c)

240 m

d)

320 m

61.

Vận tốc của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc và quãng đường ô tô đi được trong thời gian đó?

a)

18 m/s; s=560m

b)

20 m/s; s=600m

c)

22 m/s; s=640m