wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 gk2 ( trắc nghiệm + 4 câu đúng/sai )

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô tả thuật toán, <điều kiện> rẽ nhánh phải là

a)

Một biểu thức số học.

b)

Một biểu thức so sánh.

c)

Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False.

d)

Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1.

2.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

Khi có các phép tính toán.

c)

Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

Khi sử dụng các hàm toán học.

3.

Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị True.

b)

x nhận giá trị True, y nhận giá trị False.

c)

x nhận giá trị False, y nhận giá trị True.

d)

Cả x và y đều nhận giá trị False.

4.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

x and y cho kết quả là True khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị True.

b)

x or y cho kết quả False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

c)

not x cho kết quả đảo lại giá trị logic của x.

d)

Kết nối các biểu thức logic với nhau bằng các phép toán logic sẽ được một biểu thức logic.

5.

Phát biểu đúng khi nói về biểu thức x or y là

a)

Đảo giá trị của x và y cho nhau

b)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

c)

Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

d)

Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.

6.

Sau điều kiện lệnh if và lệnh else phải có dấu

a)

Chấm

b)

Chấm phẩy

c)

Hai chấm

d)

Phẩy

7.

Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True?

a)

4*x=2*y

b)

(x%5==0) and (y%2==0)

c)

(x>2*y) or (x+y >20)

d)

x+10 >= y+7

8.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh

a)

N//100

b)

A>B

c)

A+B

d)

“A nho hon B”

9.

Kí hiệu so sánh “khác” trong Python là:

a)

#

b)

c)

=!

d)

!=

10.

Cho A = 5, B = 10, điều kiện nào nhận giá trị False?

a)

(3*A>B) or (2*A == B)

b)

not(A*A + B*B <= 100)

c)

(A < B) and (A + 5 != B)

d)

(2*A == B) and (3*A < 2*B)

11.

Cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if – else nào sau đây là đúng nhất.

a)

if < câu lệnh>: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else: câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

b)

if < điều kiện >: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

c)

if < điều kiện > Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

d)

if < điều kiện >: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1 else: Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2

12.

Cho A = 5, B = 10, giá trị logic của điều kiện nào là False?

a)

A < B

b)

2*A == B

c)

A + 5 != B

d)

A + 10 > B + 1

13.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng

a)

if <điều kiện>:

b)

if <điều kiện>;

c)

if(điều kiện):

d)

if(điều kiện);

14.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là

a)

Biểu thức tính toán

b)

Biểu thức quan hệ

c)

Các hàm toán học

d)

Biểu thức logic

15.

Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện đúng

c)

Điều kiện bằng 0

d)

Điều kiện khác 0

16.

Trong Python, với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

17.

Cho đoạn lệnh sau: x=20 if x%2==0: x=x+10 else: x=x-10; Sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?

a)

10

b)

30

c)

20

d)

40

18.

Python cung cấp mấy câu lệnh rẽ nhánh?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Trong câu lệnh rẽ nhánh, sau <điều kiện> là kí hiệu gì?

a)

dấu chấm “.”

b)

dấu hai chấm “:”

c)

dấu phẩy “,”

d)

dấu chấm phẩy “;”

20.

Đối với cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh if – else khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Nếu điều kiện “Đúng” thì thực hiện “Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2”.

b)

Nếu điều kiện “Sai” thì thực hiện “Câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1”.

c)

Câu lệnh hoặc các câu lệnh trong cùng nhóm phải được viết lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

d)

Lệnh else phải lùi vào trong so với if.

21.

Hàm range(101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 0 đến 100

b)

Một dãy số từ 1 đến 101

c)

101 số ngẫu nhiên

d)

Một dãy số ngẫu nhiên 101

22.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là

a)

for biến_chạy in range(m,n):

b)

for biến_chạy in range[m,n];

c)

for biến_chạy in range(m:n)

d)

for biến_chạy in range[m:n]

23.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for:

a)

for <biến chạy> in range(m, n): Khối lệnh cần lặp

b)

For <biến chạy> in range(m, n): Khối lệnh cần lặp

c)

For <biến chạy> in: Khối lệnh cần lặp

d)

For <biến chạy> range(m, n): Khối lệnh cần lặp

24.

Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là

a)

while (Điều kiện);

b)

while <Điều kiện>:

c)

for in range(m,n):

d)

for in range(m:n)

26.

Trong lệnh lặp while, các câu lệnh được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai

b)

Điều kiện không xác định

c)

Điều kiện còn đúng

d)

Không cần điều kiện

27.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)

<Điều kiện> lớn hơn 0

b)

<Điều kiện> đúng

c)

<Điều kiện> bằng 0

d)

<Điều kiện> sai

28.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là

a)

Hàm toán học

b)

Biểu thức quan hệ

c)

Biểu thức số học

d)

Biểu thức logic

29.

Chọn cụm từ còn thiếu trong câu sau: “Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một ... làm điều kiện lặp.”

a)

phép so sánh toán học

b)

biểu thức toán học

c)

biểu thức logic

d)

lệnh

30.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc?

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10000

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10000

c)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn hoặc bằng 10000

d)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn 10000

31.

Khi kết thúc đoạn chương trình sau, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện lần nào

32.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

55

b)

45

c)

11

d)

10

33.

Cho biết số lần lặp lại của câu lệnh sau while trong đoạn chương trình sau:

i = 5

while i >= 1 : i = i - 1

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

34.

Cho đoạn chương trình sau:

i=0

while i<=5:

s=s+i

i=i+1

Chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

6 lần

d)

5 lần

35.

Cho đoạn chương trình sau :

s=1; i=1

while i<=5:

s=s+1

i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

5

b)

15

c)

6

d)

10

36.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

for i in range(3,10):

print(i)

a)

in ra màn hình các số từ 3 đến 10

b)

in ra màn hình các số từ 1 đến 10

c)

in ra màn hình các số từ 0 đến 10

d)

in ra màn hình các số từ 3 đến 9

37.

Từ khóa dùng để khai báo hàm trong Python là?

a)

function

b)

procedure

c)

return

d)

def

38.

Hàm trong Python được khai báo theo mẫu:

a)

def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

b)

dev tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm

c)

def (tên_hàm): Các lệnh mô tả hàm

d)

def (tham số): Các lệnh mô tả hàm

39.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng và lưu trữ dữ liệu

40.

Mỗi tập hợp gồm một số các hàm được xây dựng sẵn thường gọi là:

a)

Một tập hàm

b)

Một hệ thống

c)

Tập hàm mẫu

d)

Một thư viện

41.

Hàm có sẵn trong thư viện math là

a)

input()

b)

print()

c)

sqrt()

d)

list()

42.

Để khai báo thư viện math trong Python ra sử dụng cú pháp:

a)

import math

b)

input math

c)

into math

d)

library math

43.

Kết quả của chương trình sau là:

def PhepNhan(Number):

return Number * 10;

print(PhepNhan(5))

a)

5

b)

10

c)

50

d)

Chương trình bị lỗi

44.

Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình sau

def a(x):

x=x-1

print(x)

a(100+1)

a)

99

b)

100

c)

101

d)

Không hiển thị

45.

Xâu kí tự trong Python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số

c)

Một dãy các kí tự

d)

Một giá trị bất

46.

Để khai báo dữ liệu kiểu xâu thì dữ liệu phải được khai báo trong cặp ngoặc nào sau đây:

a)

Cặp dấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’ hoặc cặp dấu nháy kép “”

47.

Python cung cấp hàm nào để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách?

a)

type()

b)

len()

c)

range()

d)

print()

48.

Cho đoạn chương trình sau s= ‘abcde’ print(s[1:4]) Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính sẽ là:

a)

‘abcd’

b)

‘bcde’

c)

‘abc’

d)

‘bcd’

49.

Để thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác, ta sử dụng hàm nào?

a)

find()

b)

len()

c)

replace()

d)

remove()

50.

Cho đoạn chương trình sau y=’abcae’ x1=’a’ x2=’d’ print(y.replace(x1,x2)) Kết quả hiển thị trên màn hình máy tính sẽ là:

a)

’abcde’

b)

‘adbcade’

c)

’dbcae’

d)

’dbcde’

51.

Trong Python, để tìm vị trí xuất hiện lần đầu của một xâu trong xâu khác, ta dùng hàm:

a)

y.find x

b)

y.find(x)

c)

find[x]

d)

find(x)

52.

Trong Python, đếm số lần xuất hiện không giao nhau của xâu x trong xâu y bằng hàm

a)

count(x)

b)

y.count(x)

c)

find(x)

d)

y.find(x)

53.

Kết quả của đoạn lệnh sau là s = ‘xin chào các bạn’ print(s[5])

a)

c

b)

h

c)

à

d)

o

54.

Trong Python, ghép xâu bằng phép

a)

Phép +

b)

Phép &

c)

Phép //

d)

Phép ^

55.

Các kí tự trong xâu được xác định vị trí bắt đầu từ:

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

56.

Hàm y.cout(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y

c)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y

d)

Cho biết số kí tự của xâu x+y

57.

Hàm y.find(x) cho biết điều gì?

a)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y.

b)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.

c)

Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.

d)

Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.

58.

Phát biểu nào chính xác khi nói về hàm trong Python?

a)

Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm

b)

Không thể gọi một hàm trong một hàm khác

c)

Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình

d)

Một hàm trong Python có thể trả về nhiều giá trị cùng một lúc.

59.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Sử dụng chương trình con sẽ làm chương trình dễ hiểu, dễ tìm lỗi hơn

b)

Khai báo hàm trong Python có thể có hoặc không có danh sách tham số

c)

Hàm chỉ được gọi một lần duy nhất ở chương trình chính

d)

Hàm luôn trả về một giá trị qua tên của hàm

60.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Phần thân hàm (gồm các lệnh mô tả hàm) phải viết lùi vào theo quy định của Python.

b)

Theo sau tên hàm luôn là các tham số.

c)

Không thể gọi một chương trình con trong Python là một hàm.

d)

Để sử dụng hàm cần khai báo hàm và viết lời gọi thực hiện.

61.

Trong các câu sau đây, những câu nào đúng?

a)

Có thể ghép các xâu để được xâu mới

b)

Có thể tìm vị trí một xâu con trong một xâu.

c)

Có thể xoá một xâu con trong một xâu.

d)

Không thể đếm số lần xuất hiện một xâu con trong một xâu.