wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 56

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

2.

Thiếu một lượng Fe trong cơ thể, chúng ta có thể bị mắc bệnh gì?

a)

Thiếu máu.

b)

Bướu cổ.

c)

Giảm thị lực.

d)

Còi xương.

3.

Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ?

a)

Protein vận hormon.

b)

Protein enzym.

c)

Protein kháng thể.

d)

Protein vận động.

4.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

5.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép.

b)

Không liên kết với các loại protein khác.

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào.

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

6.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:

a)

1 - 5 mm

b)

3 - 5 µm

c)

1 - 5 µm

d)

3 - 5 cm

7.

Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là

a)

chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

8.

Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm:

a)

DNA và protein

b)

RNA và protein

c)

Protein và lipid

9.

Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm:

a)

DNA và protein

b)

RNA và protein

c)

Protein và lipid

d)

DNA và RNA

10.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

11.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào.

b)

Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

Tổng hợp polysaccharide cho tế bào.

d)

Tổng hợp protein.

12.

Lưới nội chất hạt là hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau và có các ……đính trên bề mặt. Cụm từ phù hợp điền vào dấu "…" là:

a)

phân tử prôtêin histon.

b)

hạt ribosome 80S.

c)

enzyme hô hấp nội bào.

d)

hạt ribosome 70S.

13.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là

a)

thực hiện quá trình quang hợp.

b)

phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.

c)

nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

14.

Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

Chất dịch nhân.

b)

Nhân con.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Chất nhiễm sắc.

15.

Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

16.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng.

b)

Photpholipit.

c)

Protein

17.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử?

a)

Protein xuyên màng.

b)

Photpholipit.

c)

Protein bám màng.

d)

Cholesteron.

18.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh prôtêin đặc biệt là "aquaporin".

19.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein đặc biệt.

b)

các lỗ trên màng.

c)

lớp kép phospholipid.

d)

kênh protein xuyên màng.

20.

Các chất như O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào sau đây?

a)

Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

21.

Nhập bào là phương thức vận chuyển qua màng các chất

a)

có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

có kích thước lớn.

22.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất dễ dàng đi qua màng tế bào nhất là nhóm chất tan trong

a)

nước và có kích thước nhỏ.

b)

nước và có kích thước lớn.

c)

dầu và có kích thước nhỏ.

d)

dầu và có kích thước lớn.

23.

Hiện tượng thẩm thấu là sự khuếch tán của các

a)

phân tử glucose qua màng.

b)

ion qua màng.

c)

phân tử nước qua màng.

d)

CO2 qua màng.

24.

Trong cơ chế miễn dịch của cơ thể, tế bào bạch cầu sẽ đưa các tế bào vi khuẩn vào trong để phân hủy bằng cách nào?

a)

Nhập bào.

b)

Xuất bào.

c)

Qua kênh protein.

d)

Qua lớp kép phospholipid

25.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong

26.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

27.

Năng lượng tích lũy trong ATP là dạng năng lượng:

a)

Hoạt năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

28.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:

a)

adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

b)

adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

c)

adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

d)

adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

29.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, năng lượng trong ……. này sang năng lượng trong hợp chất khác. Từ còn thiếu vào dấu "…" là

a)

hợp chất.

b)

cơ thể.

c)

tế bào .

d)

dạng.

30.

Những phân tích nào sau đây về các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme.

a)

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzyme trong cơ thể người là 36 độ C - 38 độ C

b)

Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên trong trường hợp giảm nồng độ cơ chất.

c)

Mỗi enzim có pH tối ưu riêng. Đa số enzim có pH tối ưu trong khoảng 6 - 8. Riêng pepsin (enzim trong dạ dày) hoạt động tối ưu trong môi trường axit khoảng pH = 2

d)

Khi có chất hoạt hóa thì tốc độ của enzyme sẽ chậm lại.

31.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng

a)

là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được.

b)

liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm.

c)

quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.

d)

làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme.

32.

Năng lượng của ATP tích luỹ ở:

a)

cả 3 nhóm phosphate.

b)

hai liên kết phosphate gần phân tử đường.

c)

hai liên kết phosphate ở ngoài cùng.

d)

chỉ một liên kết phosphate ngoài cùng.

33.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất nền.

c)

Tích trữ năng lượng.

d)

Tham gia vào quang hợp.

34.

Nói về vai trò của sinh học trong phát triển bền vững môi trường sống, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Xây dựng các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học, ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

Cung cấp kiến thức, vận dụng vào việc khai thác hợp lí tài nguyên rừng.

c)

Nghiên cứu các loại vaccine phòng bệnh ở người.

d)

Lai tạo các giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao, kháng bệnh tốt.

35.

Nói về vai trò của sinh học trong phát triển kinh tế, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Công nghệ cấy truyền phôi được áp dụng để tạo đàn bò lai hướng sữa.

b)

Nghiên cứu các loại vaccine phòng bệnh trên gia súc, gia cầm.

c)

Phát triển y học giúp điều trị bệnh, kiểm soát sự gia tăng dân số…

d)

Xây dựng các bộ luật bảo vệ môi trường

36.

Khi nói về vai trò của các nguyên tố đại lượng, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Là thành phần cấu tạo nên các phân tử sinh học trong tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Tham gia hoạt hóa các enzyme.

d)

Là thành phần cấu tạo các enzyme.

37.

Khi nói về vai trò của nước trong tế bào, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Là môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

Là nguyên liệu tham gia các phản ứng hóa sinh.

c)

Là môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

38.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm của tế bào nhân sơ, phát biểu nào đúng/sai?

4 lines
39.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm của tế bào nhân sơ, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Chưa có màng tế bào và hệ thống nội màng.

b)

Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Vật chất di truyền chỉ có 1 phân tử DNA dạng vòng.

d)

Trong tế bào chất có nhiều bào quan.

40.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm của tế bào nhân thực, phát biểu nào đúng/sai?

a)

Có màng tế bào và hệ thống nội màng.

b)

Chưa có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

c)

Vật chất di truyền chỉ có 1 phân tử DNA dạng vòng.

d)

Trong tế bào chất có nhiều bào quan.

41.

Hình dưới đây mô tả thí nghiệm đặt tế bào thực vật vào 3 loại môi trường khác nhau. Phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a)

Môi trường I là nhược trương, môi trường III là ưu trương so với tế bào.

b)

Trong môi trường I, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

c)

Ở môi trường III, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào.

d)

Môi trường II là môi trường đẳng trương so với tế bào.

42.

Hình dưới đây mô tả thí nghiệm đặt tế bào hồng cầu vào 3 loại môi trường khác nhau. Phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a)

Môi trường II là ưu trương, môi trường III là ưu trương so với tế bào.

b)

Trong môi trường I, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

c)

Ở môi trường III, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào.

d)

Môi trường I là môi trường đẳng trương so với tế bào.

43.

Trong các loại carbohydrate sau,

4 lines
44.

Trong các loại carbohydrate sau, (tinh bột, cellulose, glucose, fructose, chitin, galactose, lactose, maltose, glycogen, saccarose) - có bao nhiêu loại monosaccharide?

4 lines
45.

Protein có mấy bậc cấu trúc?

4 lines
46.

Có bao nhiêu loại RNA?

4 lines
47.

Trong cấu trúc của DNA có chứa bao nhiêu loại nucleotide?

4 lines
48.

Một phân tử mỡ có mấy acid béo?

4 lines
49.

Trong các bào quan sau, (ti thể, lục lạp, lưới nội chất, bộ máy golgi, trung thể, ribosome, perosisome, nhân, bộ khung tế bào, lisosome, thành tế bào, màng sinh chất) - có bao nhiêu bào quan có ở cả tế bào thực vật và động vật?

4 lines
50.

Có bao nhiêu bào quan chỉ có ở tế bào thực vật?

4 lines
51.

Có bao nhiêu bào quan chỉ có ở tế bào động vật?

4 lines
52.

Phân tử ATP có bao nhiêu gốc phosphate?

4 lines
53.

Cho một đoạn phân tử DNA có cấu trúc của mạch 1 như sau: ATGCCCGGAATTCGGAA Tính số nucleotide loại A, T, G, C trong đoạn DNA trên. Tính số liên kết hydrogen có trong đoạn DNA trên.

4 lines
54.

Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động (chiều gradient, điều kiện năng lượng, kênh protein) Giải thích các hiện tượng sau: + quả ớt tỉa hoa sau khi ngâm nước thì cong lại + cà pháo, dưa cải có vị mặn sau khi muối + rau sống bị héo sau khi ngâm nước muối mặn + (một số các hiẹn tượng tương tự)

4 lines
55.

Trình bày cấu trúc và chức năng của: nhân tế bào, màng sinh chất, ti thể, lục lạp.

4 lines
56.

chem chep co mau gi

a)

7 sắc Cầu Vồng

b)

đen

c)

hồng

d)

bolacpink